Thiết kế sản phẩm là một công đoạn hết sức quan trọng trong hoạt động quản trị. Đừng bỏ qua cơ hội được tiếp cận Quản trị sản xuât về thiết kế sản phẩm để các bạn có được một cái nhìn tổng quát nhất về hoạt động quản trị. Thiết kế sản phẩm gồm nhiều công đoạn
Trang 25 - 2
© 2014 Pearson Education, Inc
Quản lý hoạt động, Nguyên tắc quản lý hoạt động.
Trang 3▶ Vòng đời và chiến lược
▶ Phân tích sản phẩm theo giá trị
▶ 3 Tạo sản phẩm mới
▶ Những cơ hội sản phẩm mới
▶ Tầm quan trọng của sản phẩm mới
Trang 4▶ Thiết kế theo modun
▶ Thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính
▶ Sản xuất với sự hỗ trợ của máy tính
▶ Công nghệ thực tế ảo
▶ Phân tích giá trị
▶ Thiết kế thân thiện môi trường
Trang 55 - 5
© 2014 Pearson Education, Inc
Những điểm chính tiếp theo
▶ 6 Đạo đức môi trường, thân thiện với môi trường
và bền vững
▶ Hệ thống và triễn vọng vòng đời sản phẩm
▶ Luật lệ và tiêu chuẩn công nghiệp
▶ 7 Thời gian cạnh tranh
▶ Thu mua công nghệ bằng cách chiếm công ty
▶ Sát nhập
▶ Liên doanh
Trang 65 - 6
© 2014 Pearson Education, Inc
Những điểm chính tiếp theo
▶ Tài liệu cho dịch vụ
▶ 11 Áp dụng cây quyết định để thiết kế sản phẩm
▶ 12 Chuyển tiếp sang sản xuất
Trang 75 - 7
© 2014 Pearson Education, Inc
1 Mô tả sơ lược công ty tầm cỡ thể
giới: Regard Marine
Trang 85 - 8
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 95 - 9
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 105 - 10
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 115 - 11
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 125 - 12
•Mục tiêu của quyết định sản phẩm là phát triển và thực hiện một chiến lược sản phẩm
•Đáp ứng các nhu cầu của thị trường với lợi thế cạnh tranh
Quyết định sản phẩm
Trang 135 - 13
© 2014 Pearson Education, Inc
► Các tổ chức tồn tại để cung cấp các dịch vụ và
hàng hóa cho xã hội
► Các tổ chức hàng đầu thường tập trung vào các
sản phẩm cốt lõi
► Khách hàng không chỉ mua hàng hóa hoặc dịch
vụ đặc thù mà còn là sự hài lòng.
► Chiến lược cơ bản của một tổ chức với ngụ ý
thông qua chức năng điều hành.
2 LỰA CHỌN HÀNG HÓA DỊCH VỤ (tt)
Phan Hoàng Qúy
Trang 145 - 14
© 2014 Pearson Education, Inc
2.1 Các phương án chiến lược sản phẩm
Trang 165 - 16
2.2 Vòng đời sản phẩm
Trang 175 - 17
2.2 Vòng đời sản phẩm
Trang 185 - 18
2.2 Vòng đời sản phẩm
Trang 195 - 19
2.2 Vòng đời sản phẩm
Trang 205 - 20
2.2 Vòng đời sản phẩm
Trang 215 - 21
2.2 Vòng đời sản phẩm
Trang 225 - 22
© 2014 Pearson Education, Inc
2.3 Chi phí vòng đời sản phẩm
Trang 23góp cho công ty (tính bằng tiền)
► Giúp ban giám đốc đánh giá các phương án
chiến lược
Trang 245 - 24
© 2014 Pearson Education, Inc
2.4 Ví dụ: Phân tích sản phẩm theo giá trị
Trang 255 - 25
© 2014 Pearson Education, Inc
3.1 Cơ hội sản phẩm mới
Trang 265 - 26
© 2014 Pearson Education, Inc
4.1 Hệ thống phát triển sản phẩm
Trang 275 - 27
© 2014 Pearson Education, Inc
4.2 Triển khai chức năng chất lượng
(Quality Function Deloyment-QFD)
► Nhận ra ước muốn của khách hàng
► Xác định bằng cách nào sản phẩm sẽ thỏa mãn
ước muốn của khách hàng (nhận diện đặc tính kỹ thuật)
► Liên hệ ước muốn của khách hàng với đặc tính
kỹ thuật của thiết kế
► Xác định mối quan hệ giữa những đặc tính kỹ
thuật của công ty để dễ triển khai trong quy trình sản xuất
► Đánh giá các sản phẩm cạnh tranh
► Phát triển các đánh giá mức độ quan trọng
Trang 285 - 28
© 2014 Pearson Education, Inc
4.2 Triển khai các chức năng chất lượng
Trang 29kỹ thuật
Lựa chọn kỹ thuật để phát
triển
Đánh giá sản phẩm cạnh tranh
Mức
độ quan trọng
Các yêu cầu của
khách hàng
NGÔI NHÀ CHẤT LƯỢNG
Trang 305 - 30
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 315 - 31
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 325 - 32
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 335 - 33
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 345 - 34
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 355 - 35
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 365 - 36
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 375 - 37
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 385 - 38
© 2014 Pearson Education, Inc
Trang 395 - 39
© 2014 Pearson Education, Inc
Triển khai các nguồn lực
39
Trang 405 - 40
© 2014 Pearson Education, Inc
4.3 Tổ chức phát triển sản phẩm
Trang 41► Đội phát triển sản phẩm, đội thiết kế và sản
xuất, đội đánh giá kỹ thuật
► Phương pháp “ toàn bộ tổ chức” của
ngừơi Nhật
► Không phân chia theo tổ chức
4.3 Tổ chức phát triển sản phẩm (tt)
Trang 425 - 42
© 2014 Pearson Education, Inc
► Lợi ích
► Giảm sự phức tạp của sản phẩm
► Gỉam sự tác động đối với môi trừơng
► Tiêu chuẩn hóa thêm cho sản phẩm
► Cải thiện chức năng cho sản phẩm
► Cải thiện chức năng thiết kế và chức năng an
Trang 435 - 43
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: giảm giá thành giá đỡ thông qua giá trị kỹ
thuật
Ví dụ: giảm giá thành giá đỡ thông qua giá trị kỹ
thuật
Trang 445 - 44
© 2014 Pearson Education, Inc
► Thiết kế thiết thực
► Thiết kế uỷên chuyển
► Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
► Sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính
► Công nghệ thực tế ảo
► Đánh giá giá trị
► Thiết kế thân thiện với môi trừơng
5 Các vấn đề trong phát triển sản phẩm
Trang 465 - 46
© 2014 Pearson Education, Inc
5.2 Thiết kế tích hợp
▶ Các sản phẩm thiết kế để dễ dàng phân đoạn cấu kiện
▶ Thêm tính linh hoạt cả sản phẩm và tiếp thị
▶ Cải thiện khả năng làm hài lòng yêu cầu khách hàng
46
Trang 475 - 47
© 2014 Pearson Education, Inc
5.3 Thiết kế với sự hỗ trợ máy tính
▶ Sử dụng máy tính để thiết kế sản phẩm và
chuẩn bị tài liệu kĩ thuật
▶ Rút ngắn hơn về vòng chu kì phát triển, cải
thiện tính chính xác, chi phí thấp hơn
▶ Thông tin và thiết kế có thể triển khai trên
toàn cầu.
47
Trang 485 - 48
© 2014 Pearson Education, Inc
5.3 Thiết kế với sự hỗ trợ máy tính
Tiện ích mở rộng của CAD
▶Thiết kế cho chế tạo và lắp ráp (DFMA)
Giải quyết vấn đề sản xuất
trong giai đoạn thiết kế
▶ Lập mô hình vật thể 3 chiều ( 3D)
Phát triển thử nghiệm mẫu
▶ CAD thông qua Internet
▶ Trao đổi dữ liệu quốc tế
▶ thông qua các bước
48
Trang 495 - 49
© 2014 Pearson Education, Inc
5.5 Kỹ thuật sản xuất thông qua sự trợ
Trang 505 - 50
© 2014 Pearson Education, Inc
Lợi ích của CAD/CAM
1 Chất lượng sản phẩm được cải thiện
2 Thời gian thiết kế ngắn hơn
3 Chi phí sản xuất giảm
4 Có sẵn cơ sở dữ liệu
5 Những khả năng mới
(Tập trung nhiều hơn vào ý tưởng sản phẩm)
50
Trang 515 - 51
© 2014 Pearson Education, Inc
5.5 Công nghệ thực tế ảo
► Công nghệ máy tính từng được sử dụng để phát triển mô
hình 3-D tương tác của sản phẩm từ dữ liệu CAD cơ bản
► Cho phép con người có thể “thấy” thiết kế hoàn chỉnh
trước khi một mô hình vật lý được tạo thành
► Rất hiệu quả trong những thiết kế lớn như layout nhà máy
Trang 52► Nhắm vào sự dẫn đầu cải tiến bằng việc hoặc là một sản
phẩm tốt hơn hoặc là một sản phẩm được sản xuất kinh tế hơn với sự tác động vào môi trường ít nhất.
Trang 535 - 53
© 2014 Pearson Education, Inc
6 Đạo đức, thiết kế thân thiện với
môi trường và bền vững
▶ Đó có thể là sự nâng cao khả năng sản xuất và giao hàng sản phẩm và dịch vụ với một cách xử sự có trách nhiệm với môi trường và đạo đức.
▶ Trong quản lý điều hành (OM) sự bền vững có
nghĩa là sự ổn định sinh học
▶ Sự bảo tồn và phục hồi các nguồn tài nguyên
thông qua vòng đời hoàn chỉnh sản phẩm
Trang 54Tái chế trong ngành ô tô
6 Đạo đức, thiết kế thân thiện với
môi trường và bền vững(tt)
Trang 555 - 55
© 2014 Pearson Education, Inc
6.1 Cách tiếp cận có đạo đức
▶ Thấy được thiết kế sản phẩm từ hệ thống thiết kế hoàn chỉnh
* Đầu vào, quá trình tiến hành, đầu ra
* Gía thành vào nhà máy và giá thành ra xã hội
▶ Tính toán đến vòng đời sản phẩm
Trang 562 Tối thiểu hóa chất thải ra nguồn tài nguyên
3 Gỉam trách nhiệm pháp lý liên quan đến môi
Trang 575 - 57
© 2014 Pearson Education, Inc
6.1 Hướng dẫn cho thiết kế thân
thiện với môi trường
Trang 585 - 58
© 2014 Pearson Education, Inc
6.2 Luật và tiêu chuẩn công nghiệp
▶ Đối với thiết kế
1 Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ
2 Ủy ban an toàn sản phẩm tiêu dùng
3 Cơ quan an toàn giao thông quốc gia
4 Hoạt động đảm bảo an toàn trẻ em
Trang 595 - 59
© 2014 Pearson Education, Inc
6.2 Luật và tiêu chuẩn công nghiệp
▶ Đối với sản xuất / các lắp ráp
▶ Hiệp hội sức khỏe, an toàn và nghề nghiệp
▶ Cơ quan bảo vệ môi trường
▶ Tiêu chuẩn lao động chuyên nghiệp
▶ Liên bang và các luật lệ địa phương thỏa thuận với tiêu
chuẩn lao động, phân biệt…
Trang 605 - 60
© 2014 Pearson Education, Inc
6.1 Luật và tiêu chuẩn công nghiệp
▶ Đối với việc tháo dỡ, phá hủy
▶ 1 Hiệp hội tái chế phương tiện giao thông
▶ 2 Sự tăng lên các luật lệ khắt khe trên toàn thế giới
Trang 62Các chiến lược phát triển bên ngoài
Sự liên minh
Sự liên doanh Mua công nghệ hoặc bí quyết công nghệ bằng cách giành lấy những nhà phát triển
Các chiến lược phát triển bên trong
Nội bộ < -Chi phí phát triển sản phẩm -được chia sẻ Rất dài < -Tốc độ phát triển sản phẩm -nhanh và/hoặc
hiện tại Cao < -Rủi ro phát triển sản phẩm -được chia sẻ
Trang 63▶ Những vấn đề liên quan đến sự điều chỉnh giữa tổ
chức thu được và sản phẩm và những ông chủ
▶ Thông qua dự án sát nhập
▶ Sự học tập lẫn nhau giữa hai công ty (tổ chức)
▶ Những nguy cơ sẽ được chia sẻ
▶ Thông qua liên doanh
▶ Thỏa thuận hợp tác giữa hai tổ chức độc lập
7 Sự cạnh tranh chủ động thời gian thực(tt)
Trang 645 - 64
© 2014 Pearson Education, Inc
8 Nhận dạng sản phẩm
▶ Nhận dạng đầu tiên là trong giới hạn các chức năng
▶ Những đặc điểm khắt khe được phát triển trong suốt các giai
đoạn thiết kế
▶ Sản phẩm được sản xuất sẽ có một bản vẽ kỹ thuật
▶ Hóa đơn nguyên vật liệu (BOM) sẽ liệt kê thành phần của một sản phẩm
Trang 655 - 65
© 2014 Pearson Education, Inc
8.1 Hồ sơ sản phẩm
▶ Bản vẽ kỹ thuật
▶ Thể hiện kích thước, sai số và nguyên vật liệu
▶ Thể hiện mã số cho nhóm kỹ thuật
▶ Hóa đơn nguyên vật liệu
▶ Danh sách thành phần, số lượng và nơi (vị trí) sử dụng
▶ Thể hiện cấu trúc sản phẩm
Trang 665 - 66
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: Phô mai MontereyJack
▶ Loại AA U.S phô mai MontereyJack sẽ tuân theo các yêu cầu sau:
▶ 1 Mùi: thơm và dễ chịu, Mùi và hương thơm nhẹ không thễ
cưỡng lại được.Có thể sở hữu mùi acid rất nhẹ và hương thức ăn gia súc
▶ 2 Hình dáng và kết cấu: Một sự lặp đi lặp lại việc rút cái nút từ miếng pho mai có thể giải thích cấu trúc Đó là một lượng lớn các cấu trúc cơ học nhỏ, mở phân bổ thông qua các nút Nó sẽ không chiếm các lỗ ngọt ngào , các lỗ của nấm men, hoặc các lỗ khí khác
▶ 3 Màu sắc: cải có màu tự nhiên, đồng đều, sáng và hấp dẫn
▶ 4 Hoàn chỉnh và ngoại quan-được quấn lại và nhúng trong
parafin Phần vỏ phải lành lặn, chắc chắn và trơn láng để có thể bảo vệ tốt phô mai
Trang 675 - 67
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: BẢN VẼ KỸ THUẬT
Figure 5.8
Trang 685 - 68
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: Hóa đơn nguyên vật liệu
BOM cho một bàn điều khiển Hàn
Trang 695 - 69
© 2014 Pearson Education, Inc
Hard Rock Cafe’s
Hickory BBQ Bacon
Cheeseburger
Cheddar cheese 2 slices
Trang 705 - 70
© 2014 Pearson Education, Inc
► Tập hợp các phận nhóm lại thành nhóm với các đặc điểm
Trang 715 - 71
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: Sự phối hợp nhóm công nghệ
Figure 5.10
(a) Ungrouped Parts (b) Grouped Cylindrical Parts (families of parts)
Grooved Slotted Threaded Drilled Machined
Trang 725 - 72
© 2014 Pearson Education, Inc
1 Thiết kế được cải tiến
2 Gỉam được nguyên liệu thô và thu mua
3 Đơn giản hóa kế hoạch sản xuất và kiểm soát
4 Cải tiến layout, routing, và năng lực máy móc
5 Giảm thời gian hiệu chỉnh máy móc, trong công
đoạn và trong thời gian sản xuất
Lợi ích trong nhóm công nghệ
Trang 735 - 73
© 2014 Pearson Education, Inc
9 Tài liệu trong sản xuất
► Tập hợp bản vẽ
► Tập hợp sơ đồ
► Các bản lộ trình Assembly chart
► Yêu cầu công việc
► Thông báo thay đổi kỹ thuật (ECNs)
Trang 755 - 75
© 2014 Pearson Education, Inc
9.2 Những tài liệu cho những dịch vụ
Tài liệu khác nhau đối với sự tương tác khách
hàng ở những mức độ cao
Hướng dẫn công việc rõ ràng
Những bản thảo và những hội thoại là những kỹ
thuật khác.
Trang 765 - 76
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: Biểu đồ các bộ phận lắp ráp
Trang 775 - 77
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: Yêu cầu công việc
Trang 785 - 78
© 2014 Pearson Education, Inc
Thông báo thay đổi công nghệ
▶ Sự thay đổi hay sửa chữa đến quá trình nhận
dạng sản phẩm và tại liệu của sản phẩm
▶ Bản vẽ thiết kế
▶ Hóa đơn nguyên vật liệu
Khá chung chung đối với vòng đời sản phẩm dài, thời gian sản xuất sản phẩm dài hoậc sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ
Trang 795 - 79
© 2014 Pearson Education, Inc
Quản trị hình thức
▶ Cần quản lý sự những thông báo thay đổi kỹ thuật
để có thể dẫn đầu sự phát triển của hệ thống
quản trị hình thức
▶ Những sự thay đổi thành phần và đã đựoc lên kế hoạch thì đựơc kiểm soát và nhận diện một cách chính xác và có thể giải thích cho sự thay đổi đã đựoc nhận dạng và duy trì
Trang 81▶ Giảm khả năng sản xuất
▶ Gía cả và chất lượng vẫn được nhắm đến tại mọi công đoạn thiết kế
▶ Làm chậm cho khả năng chỉnh sửa theo yêu cầu
khách hàng
▶ Chỉnh sửa lại cho phù hợp
▶ Giảm sự tưong tác với khách hàng, thường thông qua
sự tự động
Trang 825 - 82
© 2014 Pearson Education, Inc
Sự tham gia của khách hàng vào thiết kế
Sự tham gia của khách hàng trong giao nhận
10 Thiết kế dịch vụ
Trang 835 - 83
© 2014 Pearson Education, Inc
Sự tham gia của khách hàng trong thiết kế và giao nhận
10 Thiết kế dịch vụ
Trang 84▶ Có thể có nhiều khoảnh khắc như vậy
▶ Đó là cơ hội để làm tăng lên hay giảm xuống của kết quả kinh doanh
Trang 855 - 85
© 2014 Pearson Education, Inc
Khoảng khắc của sự thật
đường dây nóng công ty máy tính
Tôi phải gọi hơn 1 lần
để có thể liên lạc
Số người trả lời tôi
nhiều hơn 1 người
Trong quá trình nói
chuyện, tôi im lăng và
tự hỏi có nên hay
không cần liên lạc
Người kỹ thuật viên la
lên rằng anh ấy đang
đọc 1 bản câu hỏi trên
đường dây
Nhân viên kỹ thuật
cảm giá không chuyên
tâm Tôi có cảm giác kỹ
thuật viên đang thúc
ép tôi
Tôi phải gọi hơn 1 lần
để có thể liên lạc
Số người trả lời tôi
nhiều hơn 1 người
Trong quá trình nói
chuyện, tôi im lăng và
tự hỏi có nên hay
không cần liên lạc
Người kỹ thuật viên la
lên rằng anh ấy đang
đọc 1 bản câu hỏi trên
đường dây
Nhân viên kỹ thuật
cảm giá không chuyên
tâm Tôi có cảm giác kỹ
thuật viên đang thúc
ép tôi
Chỉ cần 1 số để liên lạc Tôi chưa bao giờ nhận tín hiệu bận từ tổng
đài Tôi cần 1 người luôn trực để trả lời tôi 1 cách nhanh chóng và anh ấy/cô ấy vui vẻ trả lời tôi mọi vấn đề Giải quyết mọi vấn đề khi được yêu cầu trong mọi thời gian
Nhân viên kỹ thuật có thể giải thích cho tôi cái mà tôi dự định định
hỏi tiếp
Chỉ cần 1 số để liên lạc Tôi chưa bao giờ nhận tín hiệu bận từ tổng
đài Tôi cần 1 người luôn trực để trả lời tôi 1 cách nhanh chóng và anh ấy/cô ấy vui vẻ trả lời tôi mọi vấn đề Giải quyết mọi vấn đề khi được yêu cầu trong mọi thời gian
Nhân viên kỹ thuật có thể giải thích cho tôi cái mà tôi dự định định
hỏi tiếp
Nhiên viên kỹ thuật quan tâm tận tình và rất tiếc về vấn đề của
tôi Anh ấy đã hỏi những câu hỏi thông minh và làm tôi có cảm giác tự tin đối với khả năng của anh ấy
Nhân viên kỹ thuật đề nghị những thời gian khác nhau để trả lời hoàn thiện vấn đề phù hợp với thời gian của
tôi Những lời khuyên cho cách phòng tránh các vấn đề trong tương lai
Nhiên viên kỹ thuật quan tâm tận tình và rất tiếc về vấn đề của
tôi Anh ấy đã hỏi những câu hỏi thông minh và làm tôi có cảm giác tự tin đối với khả năng của anh ấy
Nhân viên kỹ thuật đề nghị những thời gian khác nhau để trả lời hoàn thiện vấn đề phù hợp với thời gian của
tôi Những lời khuyên cho cách phòng tránh các vấn đề trong tương lai Kinh nghiệm phàn nàn Tiêu chuẩn mong đợi
Cải thiện
Trang 865 - 86
© 2014 Pearson Education, Inc
10.Tài liệu cho dịch vụ
▶ Đối với cấp độ cao của mỗi của sự tương tác với khách hàng cần nhiều tài liệu khác nhau
▶ Mỗi hướng dẫn công việc rõ ràng thừơng áp dụng
cho mỗi tình huống nhất định
▶ Những kịch bản và bảng hứơng dẫn là những kỹ thuật khác
Trang 875 - 87
© 2014 Pearson Education, Inc
Ví dụ: Ngân hàng Hướng dẫn
dịch vụ chăm sóc khách hàng
▶ Hãy lịch sự khi nói chuyện với khách hàng bằng Micro
▶ Cung cấp những văn bản hướng dẫn cho khách hàng điền vào những mẫu đơn
▶ Gạch dưới để hoàn thành hay ghi chú đối với những sự hướng dẫn
▶ Luôn nói “ xin vui lòng” và “cảm ơn” khi nói chuyện qua
micro
▶ Nhìn vào mắt khách hàng khi nói chuyện
▶ Nếu có sự yêu cầu khách hàng đậu xe và đi vào sảnh thì hãy nói xin lỗi vì sự bất tiện này.