1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI vật lý BẰNG máy TÍNH

77 274 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm:SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.. Nhược điểm của phương pháp trên khi làm trắc nghiệm : -Xác định A và  của dao động tổng hợp theo phương pháp trê

Trang 1

a2  b2

x  a  bi  r(cos   i sin  )  r.ei  A 

Vậy một hàm điều hòa (xét tại t = 0) có thể viết dưới các dạng số phức như sau:

x  Acos(.t ) t o x  A.e j  a+bi  A(cos  i sin)  A

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC LEQUOCKHOA9939@GMAIL.COM

GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH:

CASIO Fx–570ES & Fx-570ES Plus; VINACAL Fx-570ES Plus

PHẦN I: ỨNG DỤNG CỦA SỐ PHỨC TRONG BÀI TOÁN VẬT LÝ

- Dùng số phức trong bài toán viết phương trình dao động điều hòa

- Dùng số phức trong phép tổng hợp các hàm điều hoà

- Dùng số phức trong các bài toán điện xoay chiều

I KHÁI NIỆM VỀ SỐ PHỨC:

1- Số phức x là số có dạng x a b i

a là phần thực: Re x  a ; b là phần ảo: Im x  b , i đơn vị ảo: i2  1

2- Biểu diễn số phức x  a  bi trên mặt phẳng phức:

Theo công thức Ơle:

4- Biểu diễn một hàm điều hoà dưới dạng số

biểu diễn vectơ quay tại t = 0: x  Acos(.t  ) t 0

 A : 

(Ox,OM ) 

Ta thấy: a = Acos, b = Asin=> tại t = 0 ,biểu diễn x bởi : x  a  bi  A(cos  i sin)  A.ei

II–VIÊT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:

*

Trang 2

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC LEQUOCKHOA9939@GMAIL.COM

Trang 3

ấm màn hình xuất hiện như hình bên

Nếu bấm tiếp phímkết quả dạng cực (r  )

Nếu bấm tiếp phímkết quả dạng phức (a+bi )

( đang thực hiện phép tính )

=-Với máy fx 570MS : bấm tiếp ( A ) ),(Re-Im): hiện A, (Re-Im) : hiện

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm:SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.

Thực hiện phép tính về số phức ấm:MODE 2 Màn hình xuất hiện CMPLX

Hiển thị dạng toạ độ cực: r  ấm:SHIFT MODE  3 2 Hiển thị số phức dạng A 

Hiển thị dạng đề các: a + ib ấm:SHIFT MODE  3 1 Hiển thị số phức dạng a+bi

Chọn đơn vị đo góc là Rad (R) ấm:SHIFT MODE 4 Màn hình hiển thị chữ R

Hoặc(Chọn đơn vị đo góc là độ (D) ) ấm:SHIFT MODE 3 (Màn hình hiển thị chữ D )

Nh p ký hiệu góc:  ấm SHIFT (-) Màn hình hiển thị kí hiệu 

-Thao tác trên máy tính: Mode 2, và dùng đơn vị R (radian), Bấm nhập : x(0) v

Ví dụ 1.V t m dao động điều hòa với tần số 0,5Hz, tại gốc thời gian nó có li độ x(0) = 4cm, v n tốc v(0) =

12,56cm/s, lấy  3,14 Hãy viết phương trình dao động

dụ 2 V t m gắn vào đầu một lò xo nhẹ, dao động điều hòa với chu kỳ 1s người ta kích thích dao

động bằng cách kéo m khỏi vị trí cân bằng ngược chiều dương một đoạn 3cm rồi buông Chọn gốc tọa

độ ở VTC , gốc thời gian l c buông v t, hãy viết phương trình dao động

Ví dụ 3 V t nhỏ m =250g được treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ, thẳng đứng k = 25N/m Từ VTC người ta kích

thích dao động bằng cách truyền cho m một v n tốc 40cm/s theo phương của trục lò xo Chọn gốc tọa độ ở VTC , gốc thời gian l c m qua VTC ngược chiều dương, hãy viết phương trình dao động.

Trang 4

Nh p: 4i,= SHIFT 23  4   x  4 cos(10t )cm

GV: LÊ QUỐC KHOA

Trang 5

GIẢI NHANH TỔNG HỢP DAO ĐỘNG:

A.TỔNG HỢP CÁC DAO ĐỘNG ĐIỀU HỎA

1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số :

x1 = A1cos (t + 1) và x2 = A2cos (t + 2) thì: x = x1 + x2 ta được x = Acos (t + )

Với: A 2 = A 1 2 + A 2 2 +2A 1 A 2 cos ( 2 -  1 );

2 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:

x 1 = A 1 cos (t +  1 ), x 2 = A 2 cos (t +  2 ) và x 3 = A 3 cos (t +  3 ) thì dao động tổng hợp cũng là dao động điều hoà cùng phương cùng tần số: x = Acos ( t +  )

Chiếu lên trục Ox và trục Oy trong hệ xOy Ta được: A x = Acos  = A 1 cos  1 + A 2 cos  2 + A 3 cos  3 +

và A y = A sin  = A 1 sin  1 + A 2 sin  2 + A 3 sin  3 +

Biên độ: : A =

Ay

và Pha ban đầu :

tan  = với   [ Min,  Max]

Biên độ: A 2 2 =A 2 + A 1 2 -2A 1 Acos( - 1 ); Pha tan 2= Acos A cos với 1≤  ≤ 2 (nếu 1≤ 2)

4 Nhược điểm của phương pháp trên khi làm trắc nghiệm :

-Xác định A và của dao động tổng hợp theo phương pháp trên mất nhiều thời gian Việc biểu diễn giản đồ véctơ là phức tạp với những tổng hợp từ 3 dao động trở lên, hay đi tìm dao động thành phần!

-Xác định góc  hay 2 th t sự khó khăn đối với học sinh bởi vì cùng một giá trị tanluôn tồn tại hai giá trị của  (ví

dụ: tan =1 thì  = /4 hoặc -3/4) V y chọn giá trị nào cho phù hợp với bài toán!.

- Đặc biệt  trong phạm vi : -1800<  < 180 0 hay -<  <  rất phù hợp với bài toán tổng hợp dao động.

V y tổng hợp các dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số đồng nghĩa với việc:

GV: LÊ QUỐC KHOA

Trang 7

ấm 2màn hình xuất hiện như hình bên

Nếu bấm tiếp phímkết quả dạng cực (r  )

Nếu bấm tiếp phímkết quả dạng phức (a+bi )

( đang thực hiện phép tính )

ấm 2 4 =kết quả : 4+4 3 i

SHIFT

B GIẢI PHÁP: Dùng máy tính CASIO fx–570ES, 570ES Plus hoặc CASIO fx – 570MS.

1 Cơ sở lý thuyết :x = A cos( t + ) biểu diễn bằng vectơ quay A với biên độ A và pha ban đầu , hoặcbiểu diễn bằng số phức : x a b i A (cos   i sin  )  A ei  (với môđun: A = )+Trong máy CASIO fx- 570ES; 570MS kí hiệu là: r   (ta hiểu là: A   ).

2.

Chọn chế độ thực hiện phép tính số phức của máy: CASIO fx–570ES, 570ES Plus

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm:SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.

Thực hiện phép tính về số phức ấm:MODE 2 Màn hình xuất hiện CMPLX

Hiển thị dạng toạ độ cực: r  ấm:SHIFT MODE  3 2 Hiển thị số phức dạng A 

Hiển thị dạng đề các: a + ib ấm:SHIFT MODE  3 1 Hiển thị số phức dạng a+bi

Chọn đơn vị đo góc là Rad (R) ấm:SHIFT MODE 4 Màn hình hiển thị chữ R

Hoặc Chọn đơn vị đo góc là độ (D) ấm: SHIFT MODE 3 Màn hình hiển thị chữ D

Nh p ký hiệu góc  ấm SHIFT (-). Màn hình hiển thị 

Ví dụ: Cách nh p: x= 8 cos( t+ /3) sẽ được biểu diễn với số phức: 8  60 0

hiển thị: 8 60

Nh p máy: sẽ hiển thị là: 8  1 π

3

Kinh nghiệm: Nh p với đơn vị độ nhanh hơn đơn vị rad

(Vì nh p theo đơn vị rad phải có dấu ngoặc đơn ‘(‘‘)’,

hoặc phải nh p dạng phân số nên thao tác nh p lâu hơn)

Ví dụ: Nh p 90 độ thì nhanh hơn nh p (/2) hay π

i , muốn chuyển sang dạng cực A   :

Ví dụ: Nh p: -> Nếu hiển thị: 8  1 π , muốn chuyển sang dạng phức a+bi :

Trang 8

3 4

=

=

[Type text]

Trang 9

A2 2

A   Ta làm như sau:

(Nếu hiển thị số phức dạng: a+bi thì bấm hiển thị kết quả: A  )

b.Với máy FX570MS : ấm màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.

c. Lưu ý Chế độ hiển thị màn hình kết quả: Sau khi nh p ta ấn dấu = có thể hiển thị kết quả dưới dạng: phân

số, vô tỉ, hữu tỉ, muốn kết quả dưới dạng thập phân ta ấn

d.Các ví dụ:

Ví dụ 1: Một v t thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình:

x1 = 5cos(  t + /3) (cm); x2 = 5cos t (cm) Dao động tổng hợp của v t có phương trình

A x = 5 3 cos( t - /4 ) (cm) B.x = 5 cos(t + /6) (cm)

C x = 5cos( t + /4) (cm) D.x = 5cos( t - /3) (cm) Đáp án

Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng số phức

iên độ: A  A2  A2  2.A A cos(  )

A1 sin 1  A2 sin 2Pha ban đầu : tan  =

A1 cos1  A2 cos2Thế số:

-Với máy FX570ES: ấm:MODE 2

-Đơn vị góc là độ ( D) Bấm: SHIFT MODE 3

Nh p: 5 SHIFT (-) (60) + 5 SHIFT (-)  0 =Hiển thị 5 3 30 =>:x = 5 3 cos(t +/6)(cm)

Ví dụ 2: Một v t thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

x1= cos(2t + )(cm), x2 = cos(2t - /2)(cm) Phương trình của dao động tổng hợp

(-) φ2 = h

SHIFT 2

(-) φ2 = SHIFT =

SHIFT MODE 4

Trang 10

MODE2 SHIFT MODE

C x = 2.cos(2t + /3) (cm) D x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)

Giải: Với FX570ES;570ES Plus: ấm , Chọn đơn vị góc ( R ): ấm 4

Trang 11

33

33

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

π 3

) (cm) iên độ và pha ban đầu của dao động là:

Ví dụ 4: a dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt:x1= 4 cos(t - /2) (cm) , x2=

6cos(t +/2) (cm) và x3=2cos(t) (cm) Dao động tổng hợp của 3 dao động này có biên độ và pha ban đầu là

A 2 2 cm; /4 rad B 2 3 cm; - /4 rad C.12cm; + /2 rad D.8cm; - /2 rad

Giải: Với FX570ES; 570ES Plus: ấm

Tìm dao động tổng hợp, nh p máy: Chọn đơn vị góc (R).

2

 /4 Chọn A

Ví dụ 5: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

x1= a 2 cos(t+/4)(cm) và x2 = a.cos(t + ) (cm) có phương trình dao động tổng hợp là

A x = a 2 cos(t +2/3)(cm) B x = a.cos(t +/2)(cm)

C x = 3a/2.cos(t +/4)(cm) D x = 2a/3.cos(t +/6)(cm) Chọn

Giải: Với FX570ES;570ES Plus: ấm : CMPLX Chọn đơn vị góc ( D) ấm:

( Lưu ý : Không nhập a) Nh p máy :  180 Hiển thị: 1 90

Ví dụ 6: Tìm dao động tổng hợp của bốn DĐĐH cùng phương sau:

hai đường thẳng trên, ch ng lần lượt có các phương trình khoảng cách giữa M1 và

M2 theo phương Ox trên

Trang 12

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 13

cos(2t ) Ta có: M1M2 | x || x2  x1 | x  3

Trang 14

Câu 1: Một v t thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các phương trình: x1

= acos(t + /2)(cm) và x2 = a cos(t) (cm) Phương trình của dao động tổng hợp

Ví dụ 8: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động tổng hợp x=5 2 cos(t+5/12)(cm) với

các dao động thành phần cùng phương là x1=A 1 cos(t + 1) và x2=5cos(t+/6)(cm), iên độ và pha ban đầu của dao động 1 là:

Giải : Với FX570ES; 570ES Plus : ấm chọn

Chọn đơn vị đo góc là rad (R)

Trang 16

Với: U 0 2 = U 2 01 + U 02 2 + 2.U 02 U 01 Cos(1 2) ;

tanU 01sin1 U 02.sin2

U 01 cos1 U 02 cos2

Ví dụ 1 : Cho mạch gồm: Đoạn AM chứa: R, C mắc nối tiếp với đoạn M chứa cuộn cảm L,r Tìm uAB = ? iết: uAM = 100

V y u = 200 cos(100 t  

) (V)AB

Cài đặt ban đầu (Reset all): ấm: SHIFT 9 3 = = Reset all ( có thể không cần thiết)

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm: SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.

Thực hiện phép tính về số phức ấm: MODE 2 Màn hình xuất hiện CMPLX

Dạng toạ độ cực: r 

Hiển thị dạng đề các: a + ib

Chọn đơn vị đo góc là Rad (R)

Hoặc Chọn đơn vị đo góc là độ (D)

Nh p ký hiệu góc 

ấm: SHIFT MODE ấm: SHIFT MODE ấm: SHIFT MODE ấm: SHIFT MODE 3

Trang 18

MODE -

2

Nh p:

hiển thị : 100 1

- π3

-Cần chọn chế độ mặc định theo dạng toạ độ cực r (ta hiểu là A 

- Chuyển từ dạng : a + bi sang dạng A  , ta bấm

3 Xác định U0 bằng cách bấm máy tính: FX570ES; 570ES Plus , VINACAL 570EsPlus

Sau đó bấm hiển thị kết quả là: A hiển thị kết quả là: φ

+Lưu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:

Sau khi nh p, ấn dấu

V y u AB = 200 cos(100 t

.

) (V)

*Với máy FX570ES;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm u 1 u 2

Ví dụ 2: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp một điện áp

xoay chiều có biểu thức u = 100 cos(  t + 

) (V), thì khi đó điện áp hai đầu điện trở thuần có biểu thức

4GV: LÊ QUỐC KHOA

MODE 2 SHIFT

SHIFT +

φ 2 = SHIFT

100 2

SHIFT

U 0 SHIFT (-) SHIFT (+)

SHIFT (-) φ 1 = SHIFT (=) ;

Trang 19

GV: LÊ QUỐC KHOA

Trang 20

Giải 1: Với máy FX570ES ;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm xuất hiện : CMPLX

Chọn đơn vị đo góc là D (độ): hình xuất hiện D

cos( t +

Hiển thị kết quả: 20-/3 V y uC = 20 cos(100 t

Trang 21

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

cos100.t  / 6 (V)

2

Trang 22

2 2

2

2

22

Câu 3(ĐH–2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp iết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần

có L=1/(10π) (H), tụ điện có C = (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là u L = 20 cos(100πt + π/2) (V) iểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

1004

cos(100πt cos(100πt -

Câu 5: Một mạch điện xoay chiều RLC ( hình vẽ) có R = 100  ;

Trang 24

Phương pháp giải truyền thống :

Cho R , L, C nối tiếp Nếu cho u=U0cos(t+ u),viết i? Hoặc nếu cho i=I0cos(t+ i),viết u?

Bước 4: Viết biểu thức i hoặc u:

a)Nếu cho trước u=U0cos(t+ u) thì i có dạng: i =I0cos(t + u - )

b)Nếu cho trước i=I0cos(t + i) thì u có dạng: u =U0cos(t+ i + )

Ví dụ 1: Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50, một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm2.104

L  1 (H

)

và một tụ điện có điện dung C

(F ) mắc nối tiếp iết rằng dòng điện qua mạch có dạng

i  5cos100t A.Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện

Bước 2: Định lu t Ôm : Với Uo = I o Z = 5.50 2 = 250 2 V;

Bước 3: Tính độ lệch pha giữa u hai đầu mạch và i: tan  Z L  Z C

a.Tìm hiểu các đại lượng xoay chiều dạng phức: Xem bảng liên hệ

ĐẠI LƢỢNG ĐIỆN CÔNG THỨC DẠNG SỐ PHỨC TRONG MÁY TÍNH FX-570ES

-Nếu ZL <ZC : Đoạn mạch có tính dung khángCường độ dòng điện i=Io cos(t+ i ) i  I 0i i  I 0 i

Điện áp u=Uo cos(t+ u ) u  U0i u  U 0 u

Định lu t ÔM I U

Z i u  u  i.Z  Z  u

Chú ý: Z  R  (ZL  ZC )i ( tổng trở phức Z có gạch trên đầu: R là phần thực, (ZL -ZC ) là phần ảo)

GV: LÊ QUỐC KHOA

Z

Trang 25

Cần phân biệt chữ i sau giá trị b = (ZL -Z C ) là phần ảo , khác với chữ i là cường độ dòng điện Cho nên trong biểu thức số phức cường độ dòng điện ký hiệu có chữ i gạch ngang trên đầu.

GV: LÊ QUỐC KHOA

Trang 26

2

2

b Chọn cài dặt máy tính: CASIO fx – 570ES ; 570ES Plus, VINACAL FX-570ES Plus

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm:SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.

Thực hiện phép tính số phức ấm:MODE 2 Màn hình xuất hiện CMPLX

Dạng toạ độ cực: r   ấm:SHIFT MODE  3 2 Hiển thị số phức dạng: A 

Hiển thị dạng đề các: a + ib ấm:SHIFT MODE  3 1 Hiển thị số phức dạng: a+bi

Chọn đơn vị đo góc là Rad (R) ấm:SHIFT MODE 4 Màn hình hiển thị chữ R

Hoặc Chọn đơn vị đo góc là độ (D) ấm: SHIFTMODE 3 Màn hình hiển thị chữ D

b.

Lưu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:

Sau khi nh p, ấn dấu có thể hiển thị kết quả dưới dạng số

vô tỉ,muốn kết quả dưới dạng thập phân ta ấn

( hoặc dùng phím ) để chuyển đổi kết quả Hiển thị.

-Với máy FX570ES;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm xuất hiện : CMPLX.

- ấm  : Cài đặt dạng toạ độ cực:( A )

-Chọn đơn vị đo góc là độ (D), bấm: màn hình hiển thị D

Ta có : u  i.Z  I0 .i X (R  (Z L

Z C )i

 50X( 50  50i ) ( Phép NHÂN hai số phức)

V y biểu thức tức thời điện áp của hai đầu mạch: u = 250 cos( 100 t +/4) (V).

Ví dụ 2: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100  ; C= 1 .104 F ; L= 2 H Cường độ

Trang 28

 3

( Phép CHIA hai số phức)

Nh p

V y : iểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2,5 cos(100t - /4 ) (A) Chọn

Ví dụ 4: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,5/ (H) Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100 cos(100t- /4) (V) iểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

C i = 2 cos100t (A) D i = 2cos100t (A).

V y : iểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 cos( 100t - /2 ) (A) Chọn A

Ví dụ 5(ĐH 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/4 (H) thì cường độ dòng điện 1 chiều là 1A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện

áp u =150 cos120t (V) thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

Trang 29

-Với máy FX570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm xuất hiện: CMPLX.

- ấm  : Cài đặt dạng toạ độ cực:( A )

-Chọn đơn vị đo góc là độ (D), bấm: màn hình hiển thị D

Trang 30

ấm: SHIFT MODE 4 ấm: SHIFTMODE 3

ấm: SHIFT (-) ấm: SHIFT 2 3 = ấm: SHIFT 2 4 = ấm: M+ hoặc SHIFT

ấm: SHIFT 9 2 = AC

Hiển thị số phức dạng A

Hiển thị số phức dạng a+bi Màn hình hiển thị chữ R Màn hình hiển thị chữ D

Màn hình hiển thị ký hiệu Màn hình hiển thị dạng A  Màn hình hiển thị dạng a + bi

MH xuất hiện M và M+ hoặc M- Màn hình xuất hiện M

Clear Memory? [=] : Yes (mất chữ M)

Câu 2: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

C  2 .104 F Dòng điện qua mạch có biểu thức i  2

) A iểu thức điện áp của hai đầu đoạn mạch

3là:

C u  120 cos(100 t  

) (V)3

Câu 3: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

C  2 .104 F Dòng điện qua mạch có biểu thức i  2

Chọn cài dặt máy tính Fx-570ES, 570ES Plus , VINACAL 570ES Plus :

Chọn chế độ làm việc Nút lệnh Ý nghĩa - Kết quả

Cài đặt ban đầu (Reset all): ấm: SHIFT 9 3 = = Clear? 3: All (xóa tất cả)

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm: SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.

Thực hiện phép tính về số phức ấm: MODE 2 Màn hình xuất hiện CMPLX

Trang 31

Ví dụ 1: Một hộp kín (đen) chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện

áp xoay chiều u= 100 cos(100t+ 

)(V) thì cường độ dòng điện qua hộp đen là i= 2cos(100t)(A) Đoạn4

mạch chứa những phần tử nào? Giá trị của các đại lượng đó?

Giải: Với máy FX570ES,570ES Plus , VINACAL 570EsPlus : ấm

bấm:

MODE

Trang 32

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

- ấm  : Cài đặt dạng toạ độ đề các: (a + bi)

Z u  100 245 Nh p:

(-) 45 (

) Hiển thị: 50+50i

Mà Z  R  (Z L  Z C )i Suy ra: R = 50; ZL= 50 V y hộp kín (đen) chứa hai phần tử R, L

Ví dụ 2: Một hộp kín (đen) chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu mạch một

điện áp xoay chiều u= 200 cos(100t- 

)(V) thì cường độ dòng điện qua hộp đen là4

i= 2cos(100t)(A) Đoạn mạch chứa những phần tử nào? Giá trị của các đại lượng đó?

Giải:

- Với máy FX570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm xuất hiện: CMPLX.

-Chọn đơn vị đo góc là độ (D), bấm : màn hình hiển thị D

- ấm  : Cài đặt dạng toạ độ đề các: (a + bi)

Z u  200 2 45 : Nh p

Mà Z  R  (Z L  Z C )i Suy ra: R = 100; ZC = 100 V y hộp kín (đen) chứa hai phần tử R, C.

Ví dụ 3: Một hộp kín (đen) chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu mạch một

điện áp xoay chiều u= 200 cos(100t+ 

)(V) thì cường độ dòng điện qua hộp đen là6

i= 2 cos(100t- 

)(A) Đoạn mạch chứa những phần tử nào? Giá trị của các đại lượng đó?

6

Giải: - Với máy FX570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm xuất hiện : CMPLX.

-Chọn đơn vị đo góc là độ (D), bấm : màn hình hiển thị chữ D

Hiển thị: 86,6 +150i =50 3 +150i Suy ra: R = 50 3 ; ZL= 150 V y hộp kín chứa hai phần tử R, L.

Ví dụ 4: Một hộp kín (đen) chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu mạch một

điện áp xoay chiều u= 200 cos(100t+ 

)(V) thì cường độ dòng điện qua hộp đen là4

i= 2cos(100t)(A) Đoạn mạch chứa những phần tử nào? Giá trị của các đại lượng đó?

Giải:

- Với máy FX570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm màn hình xuất hiện CMPLX.

-Chọn đơn vị đo góc là độ (D), bấm : màn hình hiển thị chữ D

- ấm  : Cài đặt dạng toạ độ đề các: (a + bi)

=

SHIFT 2 SHIFT (-) 0 =

2 4 =

Trang 33

CẨM NANG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Hiển thị: 141.42 45 .bấm

V y hộp kín chứa hai phần tử R, L. Hiển thị: 100+100i Hay: R = 100; ZL= 100

Ví dụ 5: Cho mạch điện như hình vẽ: C= 104

 (F) ;L=

2 (H)

SHIFT

Trang 34

uAB = 200cos100t(V) thì cường độ dòngđiện trong mạch là

i = 4cos(100 t)(A) ; X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử (R0, L0 (thuần), C0) mắc nối tiếp Các phần tử của

hộp X là:

A.R0= 50; C0= 104

 (F) B.R0= 50; C0= 10

42. (F) C.R0= 100; C0= 10

4

 (F) D.R0= 50;L0= 10

4

 (F)

Giải Cách 1: Trước tiên tính ZL= 200 ; ZC= 100

- Với máy FX570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : ấm

màn hình xuất hiện CMPLX.

-Chọn đơn vị đo góc là độ (D), bấm : màn hình hiển thị chữ D

- ấm : Cài đặt dạng toạ độ đề các: (a + bi)

+ Bước 1: Viết uAN= i Z = 4x(i(200 -100)) :

Thao tác nh p máy:

Kết quả là: 400 90 => nghĩa là uAN = 400 cos(100t+ /2 )

(V)

(Sử dụng bộ nhớ độc l p)

+ Bước 2: Tìm uNB =uAB - uAN : Nh p máy: M+ (gọi bộ nhớ độc l p uAN là 40090)

Kết quả là: 447,21359 - 63, 4349 ấm : 4 (bấm chia 4 : xem bên dưới)

+ Bước 3: Tìm Z Z  uNB Nh p máy

447, 21359  63,43494

Giải Cách 2:Theo đề cho thì u và i cùng pha nên mạch cộng hưởng =>Z = R0 = U 0 /I 0 = 200/4 =50 => X có chứa R 0

Tính Z L = 200 ; Z C = 100 , do Z C =100 , < Z L = 200 => mạch phải chứa C 0 sao cho: Z C +Z C0 = Z L = 200

hoặc cuộn dây thuần cảm), dòng điện trong mạch sớm pha /3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A Hộp X chứa gì

? điện trở hoặc cảm kháng có giá trị bao nhiêu?

A C

Câu 2: Cho đoạn mạch gồm hai phần tử X, Y mắc nối tiếp Trong đó X, Y có thể là R, L hoặc C Cho biết hiệu điện thế

giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200

và tính giá trị của các phần tử đó? cos100  t(V) và i =

GV: LÊ QUỐC KHOA

Trang 35

A i = 4cos(100t+ /2) (A) B i = 4cos(100t+/4) (A)

C i = 4 cos(100t +/4)(A) D i =4 2 cos(100t) (A)

Gợi ý: Khi R = 50 Ω công suất mạch đạt giá trị cực đại suy ra R=/ZL-ZC/ = 50

Mặt khác Z > Z nên trong số phức ta có: Z + Z = -50i Suy ra: i  u  200 2(: 4)  4  Chọn A

GV: LÊ QUỐC KHOA

Trang 36

cos  R

Zcos = R  r Z

UL  UC U

cos = UURcos = UR U Urr

r2  Z 2L

Nếu đang thực hiện phép tính số phức:

ấmmàn hình xuất hiện như hình bên

Nếu bấm tiếp phímmáy hiển thị: arg (  hay  ) Nếu bấm tiếp phím máy hiển thị: Conjg (a-bi ) Nếu bấm tiếp phímmáy hiển thị: dạng cực (r)

Nếu bấm tiếp phímmáy hiển thị: dạng đề các(a+bi )

SHIFT 2

2

VII XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CÔNG SUẤT TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:

a.Hệ số công suất của đoạn mạch:

-Đoạn mạch RLC:

-Đoạn mạch RrLC:

hayhay

-Tổng trở phức của cuộn d y: với

-Vấn đề là tính Cos  nhờ máy tính với: ; và tính Cos d với :

Nhờ MÁY TÍNH CẦM TAY:CASIO fx–570ES ; 570ES Plus, VINACAL 570ES Plus

b Chọn cài dặt máy tính:

Chỉ định dạng nh p / xuất toán ấm:SHIFT MODE 1 Màn hình xuất hiện Math.

Thực hiện phép tính về số phức ấm:MODE 2 Màn hình xuất hiện CMPLX

Hiển thị dạng toạ độ cực: r ấm:SHIFT MODE  3 2 Hiển thị số phức dạng: A 

Hiển thị dạng đề các: a + ib ấm:SHIFT MODE  3 1 Hiển thị số phức dạng: a+bi

Chọn đơn vị đo góc là Rad (R) ấm:SHIFT MODE 4 Màn hình hiển thị chữ R

Hoặc Chọn đơn vị đo góc là độ (D) ấm: SHIFT MODE 3 Màn hình hiển thị chữ D

Nh p ký hiệu góc  ấm SHIFT (- ). Màn hình hiển thị 

- Với máy fx 570ES : Kết quả hiển thị:

1 2

=

= 3 4

lần lượt là: u AM

là:

 100

Trang 38

Dùng máy Fx570ES, 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :

ấm MODE 2 xuất hiện: CMPLX bấm:

Ví dụ 2: Đoạn mạch gồm 2 đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R

1 nối tiếp vớicuộn cảm thuần L, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần

Ngày đăng: 17/01/2018, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w