Sóng cơ lan truyền ược trong chất lỏng Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos20πt – πx, với t tính bằng s.. Khoảng cách từ O ến A bằng Câu 30: Tại hai iểm
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đ minh h a
Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM H C 2016 -2017
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có ộ cứng k Con lắc dao
ộng iều hòa với tần số góc là
Câu 2: Một chất iểm dao ộng iều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong
ó A, ω là các hằng số dương Pha của dao ộng th i iểm t là
Câu 3: Hai dao ộng có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 =
10cos(2πt + 0,5π) (cm) Độ lệch pha của hai dao ộng này có ộ lớn bằng
Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - πx) (mm)
Biên ộ của sóng này là
Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau ây sai?
A Sóng cơ lan truyền ược trong chân không
B Sóng cơ lan truyền ược trong chất rắn
C Sóng cơ lan truyền ược trong chất khí
D Sóng cơ lan truyền ược trong chất lỏng
Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx),
với t tính bằng s Tần số của sóng này bằng
Câu 7: Suất iện ộng cảm ứng do máy phát iện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
e = 220 2 cos(100πt + 0,5π)(V) Giá trị hiệu dụng của suất iện ộng này là
Câu 8: Đặt iện áp u = U0cosωt (với U0 không ổi, ω thay ổi ược) vào hai ầu oạn mạch
mắc nối tiếp gồm iện tr R, cuộn cảm thuần có ộ tự cảm L và tụ iện có iện dung C Khi
ω = ω0 thì trong mạch có cộng hư ng Tần số góc ω0 là
Trang 3A là sóng dọc và truyền ược trong chân không
B là sóng ngang và truyền ược trong chân không
C là sóng dọc và không truyền ược trong chân không
D là sóng ngang và không truyền ược trong chân không
Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, ngư i ta dùng anten thu
sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi ưa ến màn hình Sóng iện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
10 H và tụ iện có iện dung 6
2,5.10 F Lấy 3,14 Chu kì dao ộng riêng của mạch là
Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau ây?
A Chữa bệnh ung thư
B Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
C Chiếu iện, chụp iện
D Sấy khô, sư i ấm
Câu 14: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là0, 60 m, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là Biết chiết suất của thủy tinh ối với bức xạ là 1,5 Giá trị của
là
Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau ây úng?
A Ánh sáng ơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng ó có năng lượng càng
lớn
Trang 4B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng
C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái ứng yên và trạng thái chuyển ộng
D Năng lượng của các loại phôtôn ều bằng nhau
Câu 17: Quang iện tr có nguyên tắc hoạt ộng dựa trên hiện tượng
6, 625.10 J Biết 34
h 6, 625.10 J.s,c 3.10 m/s8 Giới hạn quang iện của kim loại này là
Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân 23
11Na là
Câu 20: Đại lượng nào sau ây ặc trưng cho mức ộ bền vững của hạt nhân?
Câu 22: Khi bắn phá hạt nhân 14
7N bằng hạt α, ngư i ta thu ược một hạt prôtôn và một hạt nhân X Hạt nhân X là
Câu 23: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho ngư i và sinh vật trên mặt ất khỏi bị tác
dụng hủy diệt của
A tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Tr i
B tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Tr i
C tia ơn sắc màu ỏ trong ánh sáng Mặt Tr i
D tia ơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Tr i
Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
Trang 5Câu 25: Một chất iểm dao ộng iều hòa theo một quỹ ạo thẳng dài 14 cm với
chu kì 1 s Tốc ộ trung bình của chất iểm từ th i iểm t0chất iểm qua vị trí có li ộ 3,5 cm theo chiều dương ến th i iểm gia tốc của chất iểm có ộ lớn cực ại lần thứ 3 (kể từ t0) là
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có ộ cứng 40 N/m ang
dao ộng iều hòa với biên ộ 5 cm Khi vật i qua vị trí có li ộ 3 cm, con lắc có ộng năng bằng
Câu 27: Một con lắc ơn ang dao ộng iều hòa với biên ộ góc 50
Khi vật nặng i qua vị trí cân bằng thì ngư i ta giữ chặt iểm chính giữa của dây treo, sau ó vật tiếp tục dao ộng iều hòa với biên ộ góc α0 Giá trị của α0 bằng
Câu 28:
Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ
có khối lượng 216g và lò xo có ộ cứng k, dao ộng
dưới tác dụng của ngoại lực F F0cos 2 ft, với F0
không ổi và f thay ổi ược Kết quả khảo sát ta ược
ư ng biểu diễn ộ A của con lắc theo tần số f có ồ
thị như hình vẽ Giá trị của k xấp xỉ bằng
Câu 29: Tại iểm O trong lòng ất ang xảy ra dư chấn của một trận ộng ất iểm A trên
mặt ất có một trạm quan sát ịa chấn Tại th i iểm t0, một rung chuyển O tạo ra 2 sóng
cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng ến A và tới A hai th i iểm cách nhau 5
s Biết tốc ộ truyền sóng dọc và tốc ộ truyền sóng ngang trong lòng ất lần lượt là 8000 m/s
và 5000 m/s Khoảng cách từ O ến A bằng
Câu 30: Tại hai iểm A và B mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao ộng iều hòa theo
phương thẳng ứng và cùng pha Ax là nửa ư ng thẳng nằm mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những iểm mà các phần tử ó dao ộng với biên ộ cực ại, trong ó
M là iểm xa A nhất, N là iểm kế tiếp với M, P là iểm kế tiếp với N và Q là iểm gần A
nhất Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm Độ dài oạn QA gần nhất với giá trị nào sau
ây?
Trang 6Câu 31:
Đặt iện áp u U 2 cos t (U không ổi, thay ổi ược)
vào hai ầu oạn mạch gồm iện tr thuần R, cuộn cảm
thuần có ộ tự cảm L và tụ iện có iện dung C mắc nối tiếp
Trên hình vẽ, các ư ng (1),(2) và (3) là ồ thị của các iện
áp hiệu dụng hai ầu iện tr UR, hai ầu tụ iện UCvà hai ầu cuộn cảm ULtheo tần số góc Đư ng (1),(2) và (3) theo thứ tự tương ứng là
A UC, UR và UL B UL, UR và UC C UR, UL và UC D UC, UL và UR
Câu 32: Cho dòng iện có cư ng ộ i = 5 2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua
cuộn cảm thuần có ộ tự cảm 0, 4 (H) Điện áp hiệu dụng giữa hai ầu cuộn cảm bằng
Câu 33: Đặt iện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai ầu oạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với iện tr Biết iện áp hiệu dụng hai ầu iện tr là 100V Độ lệch pha giữa iện áp hai ầu oạn mạch so với cư ng ộ dòng iện chạy qua oạn mạch bằng
Câu 34: Từ một trạm iện, iện năng ược truyền tải ến nơi tiêu thụ bằng ư ng dây tải
iện một pha Biết công suất truyền ến nơi tiêu thụ luôn không ổi, iện áp và cư ng ộ dòng iện luôn cùng pha Ban ầu, nếu trạm iện chưa sử dụng máy biến áp thì iện áp hiệu dụng trạm iện bằng 1,2375 lần iện áp hiệu dụng nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên ư ng dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban ầu thì trạm iện cần sử dụng máy biến áp lí tư ng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là
Câu 35: Cho oạn mạch gồm iện tr , cuộn dây và tụ iện mắc nối tiếp Đặt iện áp
u = 65 2cos100πt (V)vào hai ầu oạn mạch thì iện áp hiệu dụng hai ầu iện tr , hai
ầu cuộn dây, hai ầu tụ iện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V Hệ số công suất của oạn mạch bằng
Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng phát ánh
Trang 7sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm ến 760 nm M là một iểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất
là
Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ ơn sắc
màu ỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 530
thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu ỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu ỏ là 0,50 Chiết suất của nước ối với tia sáng màu chàm là
Câu 38: Xét nguyên tử hi rô theo mẫu nguyên tử Bo Gọi F là ộ lớn lực tương tác iện giữa
êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển ộng trên quỹ ạo dừng K Khi ộ lớn lực tương tác
iện giữa êlectron và hạt nhân là F
16 thì êlectron ang chuyển ộng trên quỹ ạo dừng nào?
Câu 39: Ngư i ta dùng hạt prôtôn có ộng năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 7
3Li ứng yên, sau phản ứng thu ược hai hạt giống nhau có cùng ộng năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh
ra bằng
Câu 40: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai ầu cố ịnh phía trên, gần
sợi dây có một nam châm iện ược nuôi bằng nguồn iện xoay chiều có tần số 50 Hz Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng Tốc ộ truyền sóng trên dây là
Trang 8Đáp án
Trang 100 max
gl
rad g
2
2 21
3
2 3
AB MA
AB NA
AB PA
2 4
AB QA
Trang 11Mạch R, L; có UR=100V, U = 200V
3
o R
Câu 34: Đáp án A
Gọi P0 là công suất nơi tiêu thụ (không ổi), U0, I0 là iện áp hiệu dụng và cư ng ộ dòng iện nơi tiêu thụ ban ầu
Điện áp ban ầu trạm là: U1 = 1,2375U0 = 1,2375P0/I0
Khi tăng iện áp gọi U, I lần lượt là iện áp hiệu dụng và cư ng ộ hiệu dụng nơi tiêu thụ Công suất hao phí giảm 100 lần:
Từ 3 phương trình trên ta tìm ược Ur = 12V
Hệ số công suất của oạn mạch: cos 5
Tại M cho vân sáng:
Với 380nm 760nm Thay vào ta ược 6,57 k 13,1
Vậy kmin 7 0,714 m 714nm
Câu 37: Đáp án B
Trang 12Từ hình vẽ
0
2 2
ke F
Trang 13S GD&ĐT TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
LẦN 1 MÔN: VẬT LÝ
Th i gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Chọn câu trả l i úng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc ngư i ta dựa vào
A tốc ộ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương dao ộng và phương truyền sóng D phương truyền sóng và tốc ộ truyền sóng
Câu 2: Một vật khối lượng m = 500g ược gắn vào ầu một lò xo nằm ngang Vật thực hiện
ồng th i hai dao ộng iều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt có phương trình
1 6cos 10 ( )
2
x t cm và x2 8cos10 (t cm) Năng lượng dao ộng của vật nặng bằng
Câu 3: Một con lắc lò xo dao ộng iều hòa Nếu tăng ộ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm
khối lượng của vật 2 lần thì chu kì dao ộng của con lắc sẽ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C không thay ổi D giảm 2 lần
Câu 4: Một vật dao ộng iều hòa với biên ộ 10cm Mốc thế năng vị trí cân bằng Khi vật
có ộng năng bằng 3
4lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một oạn
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp giống nhau A và B dao ộng với cùng
biên ộ 2 cm, cùng tần số 20 Hz, tạo ra trên mặt chất lỏng hai sóng truyền i với tốc ộ 40
cm/s Điểm M trên mặt chất lỏng cách A oạn 18 cm và cách B 7 cm có biên ộ dao ộng
bằng
Câu 6: Một vật dao ộng tắt dần:
A biên ộ và lực kéo về giảm dần theo th i gian
B li ộ và cơ năng giảm dần theo th i gian
C biên ộ và cơ năng giảm dần theo th i gian
D biên ộ và ộng năng giảm dần theo th i gian
Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng pha và cách nhau 6cm, bước
sóng λ = 1cm Xét hai iểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD Số iểm dao
ộng với biên ộ cực tiểu trên CD là:
Trang 14cản Kích thích cho vật dao ộng iều hòa theo phửơng thẳng ứng thì thấy trong một chu kì
th i gian lò xo nén bằng 1/3 lần th i gian lò xo bị giãn Biên ộ dao ộng của vật bằng
Câu 9: Con lắc ơn có chiều dài dây treo l, một ầu cố ịnh và một ầu gắn vật nhỏ, dao
ộng iều hoà tại nơi có gia tốc rơi tự do g Tần số của dao ộng là:
A f 2 g
2
g f
2
l f
g
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây àn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu
kì dao ộng T=10s Khoảng cách giữa hai iểm gần nhau nhất trên dây dao ộng ngược pha nhau là:
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai iểm:
A trên cùng phương truyền sóng mà dao ộng tại hai iểm ó ngược pha nhau
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao ộng tại hai iểm ó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao ộng tại hai iểm ó cùng pha
D trên cùng phương truyền sóng mà dao ộng tại hai iểm ó cùng pha
Câu 12: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao
ộng iều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm) Mốc thế năng vị trí cân bằng Lấy π2= 10 Cơ năng của con lắc bằng
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không áng kể, có ộ cứng k = 100N/m,
khối lượng của vật m = 1kg Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng x = 3 2 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc th i gian t = 0 là lúc vật qua vị trí x = -3cm theo chiều dương Phương trình dao ộng của vật là
Câu 15: Một vật khối lượng 1 kg dao ộng iều hòa với phương trình: x = 10cos(πt +
π/2)(cm) Lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên vật vào th i iểm t = 0,5s là
Trang 15A với tần số bằng tần số dao ộng riêng
B với tần số nhỏ hơn tần số dao ộng riêng
C mà không chịu ngoại lực tác dụng
D với tần số lớn hơn tần số dao ộng riêng
Câu 17: Một chất iểm dao ộng iều hòa theo phương trình x= 5cos(2πt + π) (cm) Quãng
ư ng vật i ược sau 2s là
Câu 18: Tại hai iểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo
phương thẳng ứng với các phương trình: u1 0, 2.cos(50 )t cm và u1 0, 2.cos(50 t )cm Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên ộ sóng không ổi Xác ịnh số iểm dao ộng với biên ộ cực ại trên oạn thẳng AB ?
Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực ại liên
tiếp trên ư ng nối hai tâm sóng bằng:
A Hai lần bước sóng B Một nửa bước sóng
C Một bước sóng D Một phần tư bước sóng
cách A một khoảng 15 cm Sóng tại M có tính chất nào sau ây so với sóng tại A?
A Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là 3
2
B Cùng pha với sóng tại A
C Ngược pha với sóng tại A
D Lệch pha một lượng
2so với sóng tại A
Câu 21: Tại một iểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao ộng với tần số 120 Hz, tạo ra
sóng ổn ịnh trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc ộ truyền sóng là:
Câu 22: Điều kiện ể có hiện tượng giao thoa sóng là
A hai sóng có cùng biên ộ, cùng tốc ộ giao nhau
B hai sóng có cùng tần số và có ộ lệch pha không ổi theo th i gian
C hai sóng có cùng bước sóng giao thoa nhau
D hai sóng chuyển ộng ngược chiều nhau
Câu 23: Khi một con lắc lò xo dao ộng iều hòa thì
A gia tốc của vật có ộ lớn cực ại khi vật vị trí cân bằng
Trang 16C vận tốc của vật có ộ lớn cực ại khi vật vị trí cân bằng
D ực kéo về tác dụng lên vật có ộ lớn cực ại khi vật vị trí cân bằng
Câu 24: Một vật dao ộng iều hòa có phương trình: x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s) Lấy π =
3,14 Tốc ộ của vật khi có li ộ x = 3cm là :
A 50,24(cm/s) B 2,512(cm/s) ? C 25,12(cm/s) D 12,56(cm/s) Câu 25: Trong dao ộng iều hòa, vận tốc biến ổi
A ngược pha với li ộ B sớm pha
biên ộ lần lượt là A1 = 6cm và A2 = 12cm Biên ộ dao ộng tổng hợp A của vật không thể
có giá trị nào sau ây ?
A A = 24 cm B A = 12 cm C A = 18 cm D A = 6 cm
Câu 28: Một con lắc ơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m ược treo vào một ầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao ộng iều hòa tại nơi có gia tốc trọng trư ng g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kì dao ộng của con lắc là:
Câu 29: Con lắc ơn có chiều dài dây treo là l = 1 m thực hiện 10 dao ộng mất 20s Lấy π =
3,14 Gia tốc trọng trư ng tại nơi ặt con lắc là:
A g 10 m/s2 B g 9,75 m/s2 C g 9,95 m/s2 D g 9,86 m/s2
Câu 30: Một vật dao ộng iều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos(πt - π/6 )
cm Quãng ư ng vật i ược từ th i iểm t1 = 0,5s ến th i iểm t2 = 1s
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao ộng
với tần số 16 Hz Tại iểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm sóng
có biên ộ cực ại Giữa M và ư ng trung trực của AB có 2 dãy các cực ại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
Câu 32: Hai dao ộng iều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(πt - π/6)
cm và x2 = = 4cos(πt - π/2) cm Dao ộng tổng hợp của hai dao ộng này có biên ộ là :
Trang 17Câu 33: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, hai con lắc ơn có chiều dài l l1, 2 với chu kỳ dao ộng riêng lần lượt là T1 = 0,3s và T2 = 0,4s Chu kỳ dao ộng riêng của con lắc thứ ba có chiều dài l3 l1 l2 là:
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng ứng với biên ộ 8cm Khoảng th i gian từ lúc lực àn
hồi cực ại ến lúc lực àn hồi cực tiểu là T/3, với T là chu kì dao ộng của con lắc Tốc ộ của vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm Lấy g = π2 m/s2
A 83,66cm/s B 106,45cm/s C 87,66cm/s D 57,37cm/s Câu 35: Môṭ con lắc lò xo ang dao ôn ̣ g iều hòa vớ i biên ô ̣A, th i gian ngắn nhất ể
con lắc di chuyển từ vi ̣trí có li ô ̣x1 = -A ến vi ̣trí có li ô ̣x2 = A/2 là 1 s Chu kì dao ộng của con lắc là:
Câu 36: Tại iểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao ộng iều hoà theo phương thẳng
ứng với tần số 50Hz Khi ó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn ồng tâm S Tại hai iểm M, N nằm cách nhau 9cm trên ư ng thẳng i qua S luôn dao ộng cùng pha với nhau Biết rằng, tốc ộ truyền sóng thay ổi trong khoảng từ 70cm/s ến 80cm/s Tốc ộ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 37: Chu kì dao ộng iều hoà của con lắc ơn phụ thuộc vào
A khối lượng của con lắc B biên ộ dao ộng
C năng lượng kích thích dao ộng D chiều dài của con lắc
4
u t cm Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m Coi biên ộ sóng không ổi Phương trình dao ộng của sóng tại iểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là
Trang 182 4sin( ) ; 3 5sin( )
2
x t cm x t cm Kết luận nào sau ây là úng ?
A x1, x2 vuông pha B x1, x3 vuông pha
C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha
Trang 191-C 6-C 11-B 16-A 21-D 26-A 31-D 36-A
Hai nguồn cùng pha
Tại M nằm trên CD dao ộng với biên ộ cực tiểu:
1
21
Trang 20Th i gian lò xo nén ứng với vật trong khoảng li ộ (-3;-A)
như hình bên Th i gian lò xo nén = 1/3 th i gian lò xo giãn
nên khi lò xo nén ứng với góc quét 1200
Hai nguồn ngược pha, v/f = 0,5/25 = 0,02m = 2cm
Tại M trên oạn AB dao ộng với biên ộ cực ại, ta có:
Trang 2125,5 4,5 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4
Quan sát trên hình vẽ ta thấy quãng ư ng vật i ược từ th i
iểm t1 = 0,5s ứng với vị trí (1) ến th i iểm t2 = 1s ứng với vị
trí (2) là 5 5 3 13,7cm
Trang 22(Đ cho thi u hai nguồn cùng pha)
Hai nguồn cùng pha nên trung trực là cực ại giao thoa
Tại M có cực ại, giữa M và trung trực của AB có 2 dãy cực ại khác nên tại M có cực ại bậc 3
+ Nếu A thì vị trí lực àn hồi cực tiểu ứng với vật
biên trên, vậy th i gian từ lúc lực àn hồi cực ại ến khi
lực àn hồi cực tiểu là T/2 Không phù hợp với bài toán
+ Khi A, vật i từ vị trí lực àn hồi cực ại ứng với
vật biên dưới
+ A ến khi lực àn hồi cực tiểu ứng với vị trí x = - ,
(biểu diễn như hình vẽ) hết th i gian T/3, ứng với góc 1200
Dựa vào hình vẽ ta ược A / 2 4cm = 0,04m
Trang 23Tại M, N luôn dao ông cùng pha:
Trang 24S GD&ĐT T NH VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
LẦN 1 MÔN: VẬT LÝ
Th i gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Một sợi dây àn hồi, dài 60 cm, một ầu cố ịnh, ầu kia ược gắn với một thiết bị
rung với tần số f Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn ịnh với 4 bụng sóng; coi hai ầu dây
là hai nútsóng Th i gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s Tốc ộ truyền sóng trên dây là
A 1,5 m/s B 0,6 m/s C 22,5 m/s D 12,0 m/s
Câu 2: Một con lắc ơn có chiều dài 1 m, ầu trên cố ịnh ầu dưới gắn với vật nặng có khối
lượng m Điểm cố ịnh cách mặt t 2,5 m th i iểm ban ầu ưa con lắc l ch khỏi vị trí cân bằng mộtgóc = 0,09 rad, rồi th nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị
t Bỏ qua mọi s c c n, l y g = 9,8 m/s2 Tốc ộ c a vật nặng th i iểm t = 0,08 s có giá trị gần bằng:
A 0,35 m/s B 0,83 m/s C 0,57 m/s D 0,069 m/s
Câu 3: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao ộng iều hoà với tần số 15 Hz, ngược
pha Tại iểm M trên mặt nước cách các nguồn oạn d1 = 4 cm và d2 = 11 cm sóng có biên ộ cực tiểu Giữa M và trung trực c a AB có ba dãy cực ại Tính tốc ộ truyền sóng trên mặt nước là
A 30 cm/s B 35 cm/s C 22,5 cm/s D 42 cm/s
Câu 4: Một con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có ộ c ng 2N/m và vật
nhỏ khối lượng 40g H số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban ầu giữ vật
vị trí lò xo bị giãn 20cm rồi buông nhẹ ể con lắc dao ộng tắt dần L y g= 10m/s2 Đến
th i iểm tốc ộ c a vật bắt ầu gi m, thế năng c a con lắc lò xo bằng bao nhiêu?
Câu 6: Một vật dao ộng với tần số 5Hz Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số
thay ổi ược Hãy so sánh biên ộ dao ộng c a vật khi tần số c a ngoại lực có giá trị lần lượt bằng: f1 = 2Hz; f2 = 4Hz; f3 = 7,5Hz; f4 = 5Hz
Trang 25A A1 < A3 < A2 < A4 B A3 < A1 < A4 < A2 C A1 < A2 < A4 < A3 D A1 < A2 < A3 < A4
Câu 7: Một vật thực hi n ồng th i ba dao ộng iều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình x1 4cos(10 t /4) (cm) ; x2 4cos(10 t 11 /12) (cm) và x3 6sin(10 t /12) (cm) Phương trình dao ộng tổng hợp c a vật là
A x =10cos(10 t + 5 /12) cm B x =10sin(10 t – 5 /12) cm
C x =10sin(10 t + /12) cm D x =10cos(10 t – 5 /12) cm
Câu 8: ng dụng nào sau ây không ph i ng dụng từ hi n tượng cộng hư ng cơ
A Lên dây àn B Máy ầm bê tông C Máy o tần số D Đo vận tốc âm Câu 9: Để o tốc ộ truyền sóng âm trong không khí ta dùng một âm thoa có tần số f ã biết
ể kích thích dao ộng c a một cột không khí trong một ông th y tinh hình trụ ựng nước Thay ổi ộ cao c a cột không khí trong bình bằng cách tháo khóa áy bình Khi chiều cao
c a cột không khí là 12 cm thì âm phát ra nghe to nh t Tiếp tục tháo nước cho ến khi nghe
th y âm to nh t Chiều cao c a cột không khí lúc này là 18,2 cm Tính bước sóng
Câu 10: Đặc iểm nào sau ây không phải c a hạ âm:
A có kh năng xuyên th u kém
B Những trận ộng t, gió bão có thể phát ra hạ âm
C có thể nh hư ng x u ến s c khỏe con ngư i
D Những chú voi c m nhận ược hạ âm
Câu 11: Con lắc lò xo gồm lò xo có ộ c ng 200N/m , qu cầu m có khối lượng 1kg ang
dao ộng iều hòa theo phương thẳng ng với biên ộ 12,5cm Khi qu cầu xuống ến vị trí
th p nh t thì có một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc
ộ 6m/s tới dính chặt vào M L y g = 10m/s2 Sau va chạm , hai vật dao ộng iều hòa Biên
ộ dao ộng c a h hai vật sau và chạm là :
Câu 12: Trên mặt ch t lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao ộng với tần số f = 50Hz Tốc
ộ truyền sóng có giá trị từ 2,4m/s ến 4,0m/s Tại iểm M trên mặt ch t lỏng cách O một oạn 15cm, các phần tử dao ộng ngược pha với dao ộng c a các phần tử tại O Tốc ộ truyền c a sóng ó là
A 4 m/s B 3,0 m/s C 3,5 m/s D 2,4 m/s
Câu 13: Cho các kết luận sau về sóng âm:
1 Sóng âm có tần số từ 16Hz ến 20000Hz gọi là âm nghe ược (âm thanh)
2 Sóng âm có thể là sóng dọc hoặc là sóng ngang Trong không khí, sóng âm là sóng dọc
Trang 263 Trong mỗi môi trư ng ồng tính, âm truyền với tốc ộ xác ịnh Sóng âm truyền lần lượt trong các môi trư ng rắn, lỏng, khí với tốc ộ tăng dần Sóng âm không truyền ược trong chân không
4 Tần số, cư ng ộ âm, m c cư ng ộ âm, ồ thị dao ộng là các ặc trưng vật lý c a âm; Độ cao, ộ to, âm sắc là ặc trưng sinh lý c a âm
5 Độ cao c a âm gắn liền với tần số c a âm; ộ to c a âm gắn liền với m c cư ng ộ âm; âm sắc gắn liền với ồ thị dao ộng âm
6 Tần số dao ộng c a nguồn âm cũng là tần số c a sóng âm Sóng âm không mang theo năng lượng
Số kết luận úng là
Câu 14: Một con lắc lò xo ang dao ộng tắt dần Độ gi m cơ năng sau một th i gian là
14% Tính ộ gi m biên ộ trong th i gian ó
Câu 15: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 50mm cùng dao ộng với phương trình u =
acos(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 0,9m/s và biên
ộ sóng không ổi khi truyền i Hỏi iểm M trên ư ng trung trực c a S1S2 dao ộng cùng pha với hai nguồn cách S1 oạn gần nh t là bao nhiêu?
Câu 16: Một sóng truyền trên một sợi dây àn hồi có dạng u = 2cos(40πt + 0,2πx + 0,1π)
(mm), trong ó x tính theo cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 100 cm/s B 80 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s
Câu 17: Dao ộng c a một vật là tổng hợp c a hai dao ộng iều hòa cùng phương cùng tần
số Biết dao ộng th nh t có biên ộ A1 = 6 cm và trễ pha /2 so với dao ộng tổng hợp Tại
th i iểm dao ộng th hai có li ộ bằng biên ộ c a dao ộng th nh t thì dao ộng tổng hợp có li ộ 9 cm Biên ộ dao ộng tổng hợp bằng
Trang 27Câu 19: Một ch t iểm DĐĐH có phương trình cos(2 )
6
x A t Tìm th i iểm ch t iểm qua vị trí cân bằng lần th 2017
Câu 20: Hai ch t iểm dao ộng iều hòa cùng tần số, trên hai ư ng thẳng song song với
nhau và song song với trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos(ω.t+φ1) và x2 = A2 cos(ω.t+φ2) Gi sử x = x1 + x2 và y = x1 - x2 Biết rằng biên ộ dao ộng c a x g p năm lần
biên ộ dao ộng c a y Độ l ch pha cực ại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau ây?
Câu 22: Hai ch t iểm dao ộng trên hai phương song song với nhau và cùng vuông góc với
trục Ox nằm ngang Vị trí cân bằng c a chúng nằm trên Ox và cách nhau 15 cm, phương trình dao ộng c a chúng lần lượt là: y1 = 8cos(7πt – π/12); y2 = 6cos(7πt + π/4) cm Kho ng cách lớn nh t giữa hai ch t iểm gần giá trị nào nh t sau ây:
Câu 23: Trên mặt thoáng c a một ch t lỏng có hai nguồn kết hợp ngược pha A, B cách nhau
20cm Tần số c a hai sóng là 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt ch t lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng ch t lỏng Số iểm dao ộng với biên ộ cực ại trên oạn BM là:
Câu 24: Trên dây àn hồi ang có sóng dừng ổn ịnh với kho ng cách giữa hai vị trí cân
bằng giữa nút và bụng cạnh nhau là 6cm Tốc ộ truyền sóng trên dây 1,2 m/s, biên ộ dao ộng tại bụng là 4cm Gọi N là một nút P, Q là hai iểm trên dây có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm và hai bên c a N Tại th i iểm t, P có li ộ 2 cm và ang hướng về vị trí cân bằng Sau ó một kho ng th i gian ngắn nh t ∆t thì Q có li ộ 3cm và ang hướng về vị trí biên Tìm ∆t
Trang 28Câu 25: một th i iểm, li ộ c a một vật dao ộng iều hòa bằng 80% c a biên ộ dao
Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng ng Lò xo nhẹ, ộ c ng 100N/m, ầu trên lò xo giữ cố
ịnh ầu dưới gắn vật m Kích thích cho con lắc dao ộng iều hòa với chu kỳ T Kho ng
th i gian lò xo nén trong một chu kỳ là T/6 Tại th i iểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng thì tốc ộ c a vật là 10π cm/s L y g = π2 = 10 Tại th i iểm vật qua vị trí lò có chiều dài ngắn nh t thì lực àn hồi tác dụng vào vật có ộ lớn gần giá trị nào nh t sau ây?
Câu 28: Một àn ghita có phần dây
dao ộng l0 = 38cm, căng giữa hai giá
A và B như hình vẽ Đầu cán àn có
các khắc lồi C, D, E, … chia cán thành
các ô 1, 2, 3, … Khi g y àn mà không n ngón tay vào ô nào thì dây àn dao ộng và phát ra
âm L quãng ba (la3) có tần số là 440 Hz n vào 1 thì phần dây dao ộng là CB = l1, n vào ô 2 thì phần dây dao ộng là DB = l2,… biết các âm phát ra cách nhau nửa cung, quãng nửa cung
ng với t số tần số bằng a = 122 = 1,05946 hay 1 0,944
a Kho ng cách AC có giá trị là
Câu 29: Một vật dao ộng iều hòa với tần số 5 Hz và biên ộ 8 cm Chọn gốc th i gian lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao ộng c a là
Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng ng, dao ộng iều hòa: x = 2cos20t (cm) Chiều dài tự
nhiên c a lò xo là l0 = 30cm, l y g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nh t và lớn nh t c a lò xo trong quá trình dao ộng lần lượt là:
A 30,5cm và 34,5cm B 28,5cm và 33cm
Trang 29Câu 32: Một vật dao ộng iều hòa với biên ộ A=12cm và chu kì T=0,4s Tốc ộ trung bình
lớn nh t c a vật trong kho ng th i gian 1
15
t s là
Câu 33: Một vật dao ộng iều hòa với chu kì T và biên ộ A Khi vật i thẳng (theo một
chiều) từ vị trí biên dương ến li ộ - A/2 thì quãng ư ng c a vật bằng:
Câu 34: Một con lắc ơn gồm qu cầu tích i n dương 100 C, khối lượng 100g buộc vào sợi
dây m nh cách i n dài 1,5m Con lắc ược treo trong i n trư ng ều 5000V/m, véc tơ
cư ng ộ i n trư ng thẳng ng hướng xuống Cho g =9,8m/s2 Chu kì dao ộng nhỏ c a con lắc trong i n trư ng
Câu 35: Để có sóng dừng x y ra trên một sợi dây àn hồi với hai ầu dây cố ịnh thì chiều
dài c a dây ph i bằng
A Một số nguyên lần bước sóng B Một số nguyên lần nửa bước sóng
C Một số nguyên lần phần tư bước sóng D Một số lẻ lần một phần tư bước sóng Câu 36: Con lắc lò xo dao ộng iều hoà khi:
A Chu kì dao ộng không ổi
B không có ma sát và lò xo còn trong giới hạn àn hồi
C Biên ộ dao ộng nhỏ
D Khi không có ma sát và biên ộ nhỏ
Câu 37: Một vật dao ộng iều hoà, trong th i gian 1 phút vật thực hi n ược 30 dao ộng
Câu 39: Một sóng truyền trong phương ngang AB
Tại một th i iểm nào ó, hình dạng sóng ược biểu
diễn như trên hình bên Biết rằng iểm M ang i lên
vị trí cân bằng Sau th i iểm này T (T là chu kì dao
ộng c a sóng) thì iểm N ang
A i lên B i xuống C nằm yên D có tốc ộc cực ại
Trang 30Câu 40: Theo quy ịnh c a Bộ Giao thông Vận t i, âm lượng c a còi i n lắp trên ô tô o
ộ cao 1,2 m và cách ầu xe 2 m là 90 dB ến 115 dB Gi sử còi i n ặt ngay ầu xe ộ cao 1,2m Ngư i ta tiến hành o âm lượng c a còi i n lắp trên ô tô 1 và ô tô 2 vị trí cách
ầu xe 30 m, ộ cao 1,2m thì thu ược âm lượng c a ô tô 1 là 91dB và ô tô 2 là 94dB Âm lượng c a còi i n trên xe ô tô nào úng quy ịnh c a Bộ Giao thông Vận t i ?
A ô tô 2 B ô tô 1 C ô tô 1 và ô tô 2 D không ô tô nào
Trang 31Đáp án
11B 12B 13B 14D 15B 16C 17D 18A 19C 20A 21D 22C 23B 24C 25D 26B 27D 28A 29D 30A 31A 32A 33C 34C 35B 36B 37C 38B 39B 40B
Th i gian giữa 3 lần liên tiếp dây duỗi thẳng là 3/2 chu kỳ sóng 3T/2 = 0,02s
Tốc ộ truyền sóng trên dây là: v = λ/T = 22,5m/s
Câu 2: Đáp án D
Chu kỳ dao ộng c a con lắc: T 2 l 2s rad/s
Th i iểm sợi dây treo con lắc bị t là t0 = T/4 = 0,5s
Vậy th i iểm t = 0,08s con lắc chưa bị t
PT dao ộng c a con lắc: 0cos t Khi t = 0,08s thì α = 0,087 rad
Tốc ộ c a vật nặng khi ó:
2.9,8.1.(cos0,0872 cos0,09) 0,069 /
Câu 3: Đáp án B
Hai nguồn ngược pha, f = 15Hz
M dao ộng cực tiểu nên: d2 – d1 = k
Giữa M và trung trực c a AB có 3 dãy cực ại nên k = 3 λ = 7/3 cm
t
Câu 5: Đáp án C
Trang 32Độ l ch pha giữa hai iểm: 2
4
d rad
Sau khi va chạm vận tốc hai vật là: mv = (m+M)v’ 0,5.6 = 1,5.v’ v’ = 2m/s
Sau ó hai vật dao ộng iều hòa, vị trí cân bằng lò xo dãn l' với
Trang 33Dựa vào phương trình ta có f = 20Hz, 2 x 0, 2 x 10cm
Vận tốc truyền sóng trên dây: v f = 200cm/s
Câu 17: Đáp án D
x1 + x2 = x x1 + 6 = 9cm x1 = 3cm
Dựa vào ề bài ta biểu diễn ược các vecto dao ộng như hình bên
Hai dao ộng vuông pha nên ta có:
Trang 341,5162.2.sin(2 ) 2 3
1/ 2
0,8 0,641/ 2
t
Trang 35Khi VTCB vật có chiều dái 30 +2,5 = 32,5 cm
Biên ộ 2 cm nên dài lớn nh t và nhỏ nh t là 32,5 2
Trang 37S GD&ĐT TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
LẦN 2 MÔN: VẬT LÝ
Th i gian làm bài : 50 phút
6
cảm thuần có hệ số tự cảm L thì dòng iện hiệu dụng qua mạch là 2A Hệ số tự cảm L có giá
trị
A 1
2 H
Câu 2: Một sợi dây àn hồi nằm ngang Trên dây có sóng dừng, tốc ộ truyền sóng không
ổi Khi hai ầu dây cố ịnh và tần số sóng trên dây là 56 Hz thì ta thấy trên dây có 4 iểm
bụng Nếu một ầu dây cố ịnh, ầu còn lại thả tự do, ta thấy trên dây có 7 iểm nút thì tần số
sóng trên dây là:
Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao ộng theo phương
vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 t (trong ó u tính bằng cm, t
tính bằng s) Tốc ộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Gọi M là iểm trên mặt chất
lỏng cách S1, S2 lần lượt là 12cm và 9cm Coi biên ộ của sóng truyền từ hai nguồn trên ến
iểm M là không ổi Phần tử chất lỏng tại M dao ộng với biên ộ là:
Câu 4: Con lắc ơn có chiều dài , trong khoảng th i gian t thực hiện ược 40 dao ộng
Nếu tăng chiều dài dây của dây treo thêm 19 cm, thì cũng trong khoảng th i gian trên con lắc
chỉ thực hiện ược 36 dao ộng Chiều dài lúc ầu của con lắc là:
A = 64 cm B = 19cm C = 36 cm D = 81 cm
Câu 5: mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao ộng theo phương
thẳng ứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (t tính bằng s) Tốc ộ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên oạn thẳng AB, số iểm ứng yên là
Câu 6: Một oạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U ,U ,U0R 0L 0Clà hiệu
iện thế cực ại hai ầu iện tr , hai ầu cuộn dây va hai ầu tụ iện Biết
Trang 380L 0R 0C
U =2U =2U Kết luận nào dưới ây về ộ lệch pha giữa dòng iện và hiệu iện thế là úng
A u sớm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C u chậm pha hơn i một góc π/4 D u chậm pha hơn i một góc π/3
Câu 7: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 16 cm dao ộng theo phương
thẳng ứng theo phương trình u A u B 4cos(50 )(t mm), với t tính bằng giây (s) Tốc ộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s Gọi O là trung iểm của AB, iểm M trên mặt chất lỏng thuộc ư ng trung trực của AB sao cho phần tử chất lỏng tại M dao ộng cùng pha với phần tử chất lỏng tại O và M gần O nhất Khoảng cách MO là
Câu 8: Dao ộng cơ học ổi chiều khi
A Lực tác dụng có ộ lớn cực ại B Lực tác dụng ổi chiều
C Lực tác dụng có ộ lớn cực tiểu D Lực tác dụng bằng không
Câu 9: Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng là
A bằng một nửa bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng 2 lần bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 10: Trong oạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
A ộ lệch pha giữa uR và u là
2 B uL nhanh pha hơn i một góc
2
C uR nhanh pha hơn i một góc
2 D uC nhanh pha hơn i một góc
2
Câu 11: Nhận xét nào sau ây không úng?
A Biên ộ dao ộng cưỡng bức ạt cực ại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao
ộng riêng của vật
B Dao ộng tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trư ng càng lớn
C Dao ộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên ộ của dao ộng cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức
6
u t cm Biết sóng lan truyền với bước sóng 40cm Coi biên ộ sóng không ổi Phương trình dao ộng của sóng tại iểm M cách O một oạn 10cm nằm trên phương truyền sóng là :
Trang 39Câu 13: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc ơn có chiều dài dao ộng iều hòa với
chu kì 2s, con lắc ơn có chiều dài 2 dao ộng iều hòa với chu kì:
Câu 14: Hai dao ộng thành phần có biên ộ là 4cm và 12cm Biên ộ dao ộng tổng hợp có
thể nhận giá trị
Câu 15: Một lò xo rất nhẹ ặt thẳng ứng , ầu trên gắn cố ịnh , ầu dưới gắn vật nhỏ khối
lượng m Chọn trục Ox thẳng ứng hướng xuống , gốc tọa ộ O tại vị trí cân bằng của vật Lấy g = 10m/s2 Vật dao ộng iều hòa trên trục Ox với phương trình 5cos(10 2 )
2
x t cm Khi vật vị trí cao nhất thì lực àn hồi của lò xo có ộ lớn bằng
Câu 16: Nguyên tắc tạo ra dòng iện xoay chiều dựa trên:
A hiện tượng tạo ra từ trư ng quay B hiện tượng cảm ứng iện từ
C hiện tượng quang iện D hiện tượng tự cảm
Câu 17: Cho oạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm iện tr R 10 3 , cuộn cảm thuần có 1
Câu 18: Một sợi dây có chiều dài 40cm không ổi có một ầu gắn với một cần rung dao
ộng ngang với tần số thay ổi ược, ầu còn lại tự do Biết tốc ộ truyền sóng trên dây là 20m/s không ổi Sóng dừng có thể xảy ra tần số nào sau ây?
Câu 19: Một sóng ngang có chu kỳ 0,5s truyền trên sợi dây àn hồi rất dài với tốc ộ truyền
sóng 40m/s, Khoảng cách giữa hai iểm gần nhau nhất trên dây dao ộng ngược pha nhau là
Trang 40Câu 20: Một vật dao ộng iều hòa với biên ộ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật vị
trí cân bằng Khi vật i qua vị trí có li ộ 2
Câu 21: mặt nước có hai nguồn sóng dao ộng theo phương vuông góc với mặt nước, có
cùng phương trình u = Acos( t) Trong miền gặp nhau của hai sóng, những iểm mà ó các phần tử nước dao ộng với biên ộ cực tiểu sẽ có hiệu ư ng i của sóng từ hai nguồn ến ó bằng
A một số nguyên lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 22: Một chất iểm dao ộng iều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất iểm có
A ộ lớn không ổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
B ộ lớn tỉ lệ với ộ lớn của li ộ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
C ộ lớn cực ại vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
D ộ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
Câu 23: Tại một nơi xác ịnh, hai con lắc ơn có ộ dài l1 và l2 dao ộng iều hoà với tần số tương ứng f1 và f2 Tỉ số 1
Câu 24: Sóng truyền trên dây với tốc ộ 2,4m/s Biên ộ sóng không ổi Nguồn sóng dao
ộng với tần số f Biết f có giá trị trong khoảng từ 50Hz ến 90Hz Xác ịnh các giá trị của tần số f ể hai iểm M và A trên dây cách nhau 12cm luôn dao ộng cùng pha với nhau
A 70Hz và 80Hz B 70Hz và 90Hz C 60Hz và 80Hz D 60Hz và 90Hz Câu 25: Trong mạch iện xoay chiều chỉ có iện tr thuần R, dòng iện luôn:
A ngược pha so với hiệu iện thế hai ầu mạch
B nhanh pha
2 so với hiệu iện thế hai ầu mạch
C chậm pha
2 so với hiệu iện thế hai ầu mạch
D cùng pha so với hiệu iện thế hai ầu mạch