Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Hỏi cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏA. Số cam của cả mẹ và chịđược xếp đều vào 5 hộp?. Số quả táo của cả mẹ và
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Các bài tập dưới đây có kèm theo 4 câu trả lời A, B , C , D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là :
Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
A 9 B 9 (dư 2) C 9 (dư 3) D 8 (dư 3)
Câu 4: Tính : 153 × 5 = ?
Câu 5: 2m 9cm = ? cm
A 209 B 290 cm C 209 m D 209 cm
Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
A 11 tuổi B 21 tuổi C 22 tuổi D 24 tuổi
Bài 2 Tính giá trị biểu thức : (2 điểm)
a 90 + 28 : 2 b 123 × (82 – 80)
Bài 3 Giải toán: (3 điểm)
Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng 2
1
số mét vải xanh Hỏi
cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
Bài giải
Trang 23cm
3cm 3cm
………
………
………
………
………
………
Bài 4 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a) 189 : 6 =……… b) 250 : 5 =………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Kết quả phép tính 9 × 8 là: A 72 B 27 C 17
Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 36 : 3 = 12 21 Câu 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống: 6m 54cm = ……….cm 3m 2dm = ……….dm Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Chu vi hình vuông ABCD là: A. 6cm B. 9cm C. 12cm Câu 5 : (1 điểm) Tính: 567 11
× –
Trang 3325 5
Câu 6: (2 điểm) Tìm x:
a/ x : 5 = 125
………
………
b/ 8 × x = 184
………
……… …
Trang 4Câu 7: (2 điểm) Mẹ hái được 60 quả cam, chị hái được 35 quả cam Số cam của cả mẹ và chị
được xếp đều vào 5 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
Bài làm
………
………
………
………
Câu 8 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Giá trị của biểu thức 64 : (8 : 4) là: A.2 B 32 C 23 ĐỀ SỐ 3 A PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 112 × 3 + 6 là: A 242 B 342 C 99 Câu 2: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 7m6dm = …….dm A 76 B 706 C 67 Câu 3: (1 điểm) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 1000g … 900g + 5g A > B < C = Câu 4: (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A 1 giờ 50 phút B 2 giờ 10 phút C 2 giờ 50 phút
Câu 5: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4m Chu vi
mảnh đất là:
Trang 5A 24 m B 10 m C 20 m
Câu 6: (1 điểm) Trong hình vẽ dưới có mấy góc vuông:
A 2 góc vuông B 3 góc vuông C 5 góc vuông
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
106 × 8 122 : 4
Câu 8: (2 điểm) Một người nuôi 135 con vịt, người đó đã bán số vịt đó Hỏi người đó còn
lại bao nhiêu con vịt ?
Bài giải:
Câu 9: (1 điểm) Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp:
*36 4
* 23*
**
**
**
**
1 5
Trang 7ĐỀ SỐ 4
Bài 1/ Tính nhẩm và ghi kết quả vào chỗ chấm: (2 điểm)
63 : 9 54 : 6 6 x 8 28 : 4
7 x 7 7 x 8 49 : 7 9 x 9
Bài 2/ Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
235 + 312
………
………
………
………
b) 692 – 579
………
………
………
………
128 x 4
………
………
………
………
168: 6 ………
………
………
………
Bài 3/ Tính giá trị biểu thức sau: (1 điểm) a/ 276 + 17 x 3
………
………
………
Trang 8b/ 84: (23 - 20) ………
………
………
………
Bài 4/ Mẹ hái được 65 quả táo, chị hái được 35 quả táo Số quả táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo? (2 điểm) ………
………
………
………
………
………
Bài 5/ Một của hàng có 552 kg gạo, cửa hàng đã bán được 1/3 số gạo đó Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo? (2 điểm) ………
………
………
………
………
………
Bài 6/ Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 8 và dư là 7 (1 điểm) ………
………
………
………
………
………
Trang 9ĐỀ SỐ 5 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1 (1,0 điểm): Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là:
A 600 B 60 C 61 D 6
Câu 2 (1,0 điểm): Giá trị của biểu thức 45 + 27 : 3 là:
A 24 B 36 C 54 D 55
Câu 3 (1,0 điểm): 3m 8cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 38 B 380 C 308 D 3800
Câu 4 (1,0 điểm): Hình MNPQ (Hình bên) có số góc vuông là:
A 1 B 2 N
C 3 D 4 M Q P Câu 5 (1,0 điểm): 124 x 3 = + 98 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 372 B 470 C 274 D 374 II- PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 6 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính: a) 106 x 8 b) 480 : 6 ………… ………
……… ………
……… ………
Câu 7(1,0 điểm): Tính x, biết : 926 - x = 75 ………
………
Câu 8 (2,0 điểm): Có hai thùng hàng nặng 24 kg và 40 kg Nếu đem số hàng này chia đều vào các túi thì mỗi túi có 4 kg hàng Hỏi có bao nhiêu túi như thế? Giải: ………
………
………
………
Trang 10………
ĐỀ SỐ 6 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 Chữ số 9 trong số 893 có giá trị là: A 900 B 90 C 93 D 9 Câu 2 Kết quả của phép nhân: 16 ×8 là: A 224 B 124 C.128 D 621 Câu 3 4m 4dm = … dm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A 44 dm B 404 cm C 404 dm B 440 dm Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A 2 góc vuông B 3 góc vuông C 4 góc vuông D 5 góc vuông Câu 5 Kết quả của phép nhân: 117 ×8 là: A 937 B 564 C.612 D 936 II PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 467 + 319 b) 846 : 4
Trang 11
Câu 2: Một đội đồng diễn thể dục có 448 học sinh, trong đó 4
1
số học sinh là học sinh nam Hỏi đội đó có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
ĐỀ SỐ 7 PHẦN I: (3 điểm) Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 90 B 99 C 10 D 89 Câu 2: x – 25 = 100 giá trị của x là: A. 55 B 65 C 75 D 125 Câu 3: Giá trị của biểu thức 900 – 200 – 100 là: A. 610 B 600 C 670 D 720 Câu 4: Số “Chín trăm năm mươi bốn xăng – ti – mét” viết là: A. 9504 cm C 954 cm B. 9054 cm D 945 cm Câu 5: Hình vuông có cạnh 5 cm thì có chu vi là: A. 15 cm B 20 cm C 25 cm D 30 cm Câu 6: Hùng cao 142 cm Tuấn cao 136 cm Hỏi Hùng cao hơn Tuấn bao nhiêu xăng - ti – mét? A. 6 cm B 8 cm C 278 cm D 276 cm PHẦN II: (7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a. 487 + 302 b 180 – 75 c 271 x 3 d 595 : 5 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Trang 12……… ……… ……… ………
Bài 2: Tìm x: (1 điểm) 246 : x = 2 125 : x = 5 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 3: (1 điểm) 3 m 2 dm = …………dm Bài 4: (2 điểm) Minh làm được 12 đồ chơi Hải làm gấp 3 lần số đồ chơi đó của Minh Hỏi Minh và Hải làm được tất cả bao nhiêu đồ chơi? Bài giải ………
………
………
………
………
………
ĐỀ SỐ 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1(2 điểm) Nối phép tính và biểu thức với giá trị của nó:
Câu 2 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
59
45 + 29
74
79 - 20
21
30 x 3 : 3
30 (97 – 13) : 4
Trang 13a) Cạnh của hình vuông là 6 cm Vậy chu vi hình vuông là……… cm
b) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 3m 2cm = …… cm là:
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1(2 điểm) Tính
271 206 246 3 692 444 2 235
Câu 2 (1 điểm) Tô màu vào số ô vuông
Câu 3 (1 điểm) Tìm x: a) x : 6 = 121 b) 7 x x = 847 – 77
Câu 4 (2 điểm) Một tấm vải dài 68m, người ta cắt lấy 4 khúc, mỗi khúc dài 6m Hỏi tấm vải
còn lại dài bao nhiêu mét?
Bài giải
-(
Trang 14
Câu 5(1 điểm).Tìm số bị chia trong phép chia cho 8, biết thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất có thể có được
ĐỀ SỐ 9 Bài 1 Tính nhẩm: 4 x 5 = ; 7 x8 = ; 45 : 9 = ; 64 : 8 = ;
Bài 2 Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau: 375, 421, 573, 241, 735, 142 a) Số lớn nhất là số: b) Số bé nhất là số :
Bài 3 Viết vào ô trống (theo mẫu): Cạnh hình vuông 8cm 12cm 31cm Chu vi hình vuông 8 x 4 = 32 (cm) Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Giá trị của biểu thức 288 + 24 : 6 là 294 ;
b) Giá trị của biểu thức 138 x (174 – 168) là 826 Bài 5 6m 3cm 7m 5m 6cm 5m ? 6m 3cm 630cm 5m 6cm 506cm Bài 6 Đặt tính rồi tính: 213 x 3 208 x 4 684 : 6 630 : 9 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
>
<
=
Trang 15Bài 7 Tính:
a) 163g + 28g = ; b) 96g : 3 = ;
Bài 8 Một cửa hàng có 36 máy bơm, người ta đã bán 1 6 số máy bơm đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm? Giải ………
………
………
………
Bài 9 Tính chiều rộng hình chữ nhật, biết nửa chu vi hình chữ nhật đó là 60m và chiều dài là 40m
Giải ………
………
………
………