1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tất cả các công thức Quang hình THCS

4 564 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các công thức của Quang hình 11 cơ bản và nâng caoTất cả các công thức Quang hình THPT, giáo viênKHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN PHẦN – LĂNG KÍNH1. Định luật khúc xạ ánh sáng : 2. Phản xạ toàn phần : Điều kiện :+ + với 3. Chiết suất : với c = 3.108ms là tốc độ ánh sáng trong chân không; v là vận tốc của ánh sáng trong môi trường có chiết suất (n)4. Lăng kính : Tại điểm tới I1¬ : n – chiết suất của lăng kính ; nmt – chiết suất của môi trường Tại điểm tới I2 : Góc chiết quang : Góc lệch : Trường hợp có góc lệch cực tiểu : Tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A Điều kiện để có tia ló : Đặt thì Điều kiện đủ : với Hoặc sử dụng các điều kiện về phản xạ toàn phần tại các mặt bên :Mặt thứ nhất : tại mặt thứ hait : 5. Bản mặt song song : Ánh sáng truyền qua bản mặt song song không đổi phương. Độ dời ngang (d) của tia sáng ( là khoảng cách giữa phương tia tới và tia ló : Vật và ảnh có tính chất thật, ảo trái ngược nhau.dTHẤU KÍNH – HỆ THẤU KÍNH Công thức tổng quát về tiêu cự : ; R1, R2 – bán kính cong của các mặt TK Quy ước : Mặt lồi ( R > 0 ) ; mặt lõm ( R < 0 ) ; mặt phẳng ( R =  )2. Độ tụ ( tụ số ): 3. Công thức về ảnh : Vị trí : và các hệ quả Độ phóng đại : 4. Các quy ước về dấu :Tiêu cựTKHTTKPKf > 0f < 0Vị trí vật ảnh

Trang 1

KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN PHẦN – LĂNG KÍNH

1 Định luật khúc xạ ánh sáng :

2 Phản xạ toàn phần :

Điều kiện : +

+ với

3 Chiết suất : với c = 3.10 8 m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không; v là vận tốc của ánh sáng trong môi

trường có chiết suất (n)

4 Lăng kính :

- Tại điểm tới I1 :

n – chiết suất của lăng kính ; n mt – chiết suất của môi trường

- Tại điểm tới I2 :

- Góc chiết quang :

- Góc lệch :

* Trường hợp có góc lệch cực tiểu :

- Tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A

* Điều kiện để có tia ló :

- Đặt thì

- Điều kiện đủ : với

- Hoặc sử dụng các điều kiện về phản xạ toàn phần tại các mặt bên :

Mặt thứ nhất : tại mặt thứ hait :

5 Bản mặt song song :

- Ánh sáng truyền qua bản mặt song song không đổi phương.

- Độ dời ngang (d) của tia sáng ( là khoảng cách giữa phương tia tới và tia ló :

- Vật và ảnh có tính chất thật, ảo trái ngược nhau.

THẤU KÍNH – HỆ THẤU KÍNH

1 Công thức tổng quát về tiêu cự : ; R 1 , R 2 – bán kính cong của các mặt TK

2.

- Quy ước : Mặt lồi ( R > 0 ) ; mặt lõm ( R < 0 ) ; mặt phẳng ( R =  )

2 Độ tụ ( tụ số ):

3 Công thức về ảnh :

- Vị trí : và các hệ quả

- Độ phóng đại :

4 Các quy ước về dấu :

Tiêu cự

Vị trí vật - ảnh

Vật thật ( d > 0 ) Vật ảo ( d < 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 )

Độ phóng đại

k > 0 k < 0

Ảnh cùng chiều vật Ảnh ngược chiều vật

Trang 2

5 Một số vấn đề cần lưu ý :

- Vật và ảnh cùng tính chất thì trái chiều và ngược lại

- TKHT luôn tạo ảnh ảo lớn hơn vật thật ; TKPK tạo ảnh thật lớn hơn vật ảo

- Ảnh thu được trên màn là ảnh thật

TKHT Vật thật ( d > 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) KXĐ ( d’ = ) Ảnh thật ( d’ > 0 )

Vật ảo ( d < 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 )

TKPK Vật thật ( d > 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 )

Vật ảo ( d < 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 ) KXĐ ( d’ = ) Ảnh ảo ( d’ < 0 )

6 Hệ TK ghép đồng trục cách nhau một khoảng l :

- Sơ đồ tạo ảnh :

- Độ phóng đại :

7 Toán vẽ đối với thấu kính :

- Cần hai tia sáng để xác định một điểm ( vật hay ảnh )

- Điểm vật nằm trên các tia tới ( vật thật ) hay đường nối dài của các tia tới ( vật ảo )

- Điểm ảnh nằm trên các tia ló ( ảnh thật ) hay đường nối dài của các tia ló ( ảnh ảo )

- Giao điểm của tia tới và tia ló tương ứng là một điểm của TK

8 Xác định tiêu cự thấu kính trong trường hợp có hai vị trí của TKHT cho ảnh thật trên màn :

- Gọi L là khoảng cách từ vật tới màn quan sát.

- Gọi l là khoảng cách giữa hai vị trí của TK

- Tiêu cự được xác định : ( Phương pháp xác định tiêu cự TKHT Bessel )

* Điều kiện của L :

- Khi hai vị trí của TK trùng nhau ( l = 0 ), ta có Lmin = 4f Do đó : ( Silbermann )

* Điều kiện : k = -1

9 Dời vật, dời TK theo phương trục chính :

- Khi TK được giữ cố định, ảnh và vật luôn chuyển động cùng chiều

- Gọi d, d’ là độ dời vật, ảnh Ta có :

- Khi vật được giữ cố định và dời TK, ta khảo sát khoảng cách vật - ảnh để xác định chuyển động của ảnh

MẮT – TẬT MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

1 Sự điều tiết :

- Điểm cực viễn ( CV ) :

+ Là điểm xa nhất mà mắt còn thấy được

+ Mắt không phải điều tiết

+ Ứng với tiêu cự mắt lớn nhất ( fmax ) và tụ số nhỏ nhất ( Dmin )

- Điểm cực viễn ( CC ) :

+ Là điểm gần nhất mà mắt còn thấy được

+ Mắt điều tiết tối đa

+ Ứng với tiêu cự mắt nhỏ nhất ( fmin ) và tụ số lớn nhất ( Dmax )

2 Giới hạn nhìn rõ :

- Là khoảng cách từ CC đến CV :

3 Năng suất phân li của mắt (min ) :

- Điều kiện để mắt thấy vật AB :

4 Tật mắt – Khắc phục :

Kính đeo sát mắt Mắt cận thị Mắt thường Mắt viễn thị

Tiêu cự f max < OV f max = OV f max > OV

Trang 3

Ngắm chừng cực viễn

A C v

Điểm C v khi đeo kính Ngắm chừng cực cận

A C c

Điểm C c khi đeo kính

Số bội giác của kính lúp

Xét trường hợp ngắm chừng ở vô cực:

Kính hiển vi

O1O2=l

Ngày đăng: 16/01/2018, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w