ỨNG DỤNG CỦA BẤT ĐẲNG THỨC TRONG GIẢI TOÁN Vật lý Nguyễn Đức Thắng Du Hiền Vinh sưu tầm và trình bày Xct :)) Page 4 Biết giá trị cûa E và r . Tìm R để công suçt mäch ngoài đät cực đäi. Lời giâi: Áp dýng Định luêt Ohm đối với toàn mäch, ta đþợc cþờng độ dòng điện là E I R r Công suçt mäch ngoài là 2 2 2 2 2 2 2 2 2 E E R E P I R R R r R Rr r r R r R Để công suçt mäch ngoài đät cực đäi (hay P đät giá trị lớn nhçt) thì 2 2 r R r R sẽ đät giá trị nhô nhçt. Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng R và 2 r R ta có 2 2 2 2 . 2 4 r r R r R r r R R Tÿ đó dễ dàng suy ra 2 2 2 4 2 E E P r r R r R Dçu đîng thĀc xây ra khi r R R hay R r . Ví dụ 2: Dòng điện chay qua một vòng dåy dån täi hai điểm A, B. Dåy dén täo nên vòng dåy là đồng chçt, tiết diện đều và có điện trở R 25. Góc AOB . Tìm để điện trở tþơng đþơng cûa vòng dåy lớn nhçt.
Trang 1ỨNG DỤNG CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
TRONG GIẢI TOÁN
Trang 2Lời mở đầu
Với bân chçt là các môn học tự nhiên, sự tþơng quan cûa Toán học và Vêt lý học nìm ở nhiều mặt Tuy nhiên, về cơ bân, bân chçt cûa các môn học này luôn đào såu, đi såu vào những Āng dýng cüng nhþ tích hợp kiến thĀc giữa các môn học Tÿ đó làm cơ sở và nền tâng để hình thành các phþơng pháp giâi bài têp bìng cách áp dýng kiến thĀc cûa môn học này vào môn học kia mà ở đåy là Toán học vào Vêt lý Ở đåy ta xét một Āng dýng thþờng thçy, đó chính là việc áp dýng Bçt đîng thĀc Toán học vào giâi các bài toán Vêt lý Phþơng pháp này cüng giúp ta giâi quyết một số cåu hôi trong các đề thi tuyển sinh đäi học môn vêt lý (tìm giá trị cực đäi, cực tiểu…)
Cà Mau, ngày 20 tháng 11 năm 2016
Trang 3ỨNG DỤNG CỦA BẤT ĐẲNG THỨC TRONG GIẢI TOÁN Vật lý
1 Ứng dụng của bất đẳng thức AM – GM
Ví dụ 1: Cho mäch điện nhþ hình vẽ:
Biết E20; r4W và R là biến trở Tìm R để công suçt mäch ngoài đät cực đäi
Lời giâi:
Áp dýng Định luêt Ohm đối với toàn mäch, ta đþợc cþờng độ dòng điện là
20 4
E I
R r R
Công suçt mäch ngoài là
2 2
2
16
8
R
R R
Để công suçt mäch ngoài đät cực đäi (hay P đät giá trị lớn nhçt) thì R 16 8
R
sẽ đät giá trị nhô
nhçt Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng R và 16
R ta có
16 16 8
P R R
Dçu đîng thĀc xây ra khi R 16
R
hay R4
Từ ví dụ trên ta có thể tổng quát bài toán lên như sau:
Cho mäch điện nhþ hình vẽ:
Trang 4Biết giá trị cûa E và r Tìm R để công suçt mäch ngoài đät cực đäi
Lời giâi:
Áp dýng Định luêt Ohm đối với toàn mäch, ta đþợc cþờng độ dòng điện là
E I
R r
Công suçt mäch ngoài là
2
2
2 2
2
2
r
R r R Rr r
R
Để công suçt mäch ngoài đät cực đäi (hay P đät giá trị lớn nhçt) thì R r2 2r
R
sẽ đät giá trị
nhô nhçt Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng R và r2
R ta có
4 2
P
R
Dçu đîng thĀc xây ra khi R r
R
hay Rr
Ví dụ 2: Dòng điện chay qua một vòng dåy dån täi hai điểm A, B Dåy dén täo nên vòng dåy là
đồng chçt, tiết diện đều và có điện trở R 25 Góc AOB Tìm để điện trở tþơng đþơng cûa vòng dåy lớn nhçt
Trang 5Lời giâi:
Đặt điện trở độn vịng dåy AMB là R với 1 1
360
R R
Đặt điện trở độn vịng dåy cịn läi là R2 với 2 1 360
360 360
R R R R R R
Tÿ đĩ suy ra điện trở tþơng đþơng cûa vịng dåy là
2
360 360
td
R R
Đến đåy áp dýng bçt đỵng thĀc AM GM cho hai số thực dþơng 360 và ta cĩ
2
2
360
Suy ra
2
360
td
R
R R
Vêy max
4
td
R
R đät đþợc khi 360 hay 180o
Vêy, khi A, B là hai điểm xuyên tåm đối cûa vịng dåy thì điện trở tþơng đþơng cûa vịng dåy lớn nhçt
Ví dụ 3: Hai điện tích q1q2 q 0 đặt täi A, B trong khơng khí (hay 1) Cho biết AB2a
Điểm M nìm trên đþờng trung trực cûa độn thỵng AB và cách AB một không cách bìng h Xác định h để E M đät cực đäi Tính giá trị cực đäi đĩ
Trang 6Lời giâi:
Ta có E M E1E2
1
E và E læn lþợt có hþớng 2 AM và BM và có độ lớn đþợc cho bởi
1 q 2 q 2 2q 2
Vêy E có hþớng OM và có độ lớn đþợc xác định bởi M
1 2 2 2 2
2 cos 2
M
Hay
2 23
2
M
kqh E
a h
Trong biểu thĀc cûa E M ta áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho ba số thực dþơng 2
2
a , 2
2
a và
2
h để có
2 2 4 2
2 2 2 3
3
Tþơng đþơng
Trang 7 2 23 3 3 2
2
a h a h
Tÿ đó ta suy ra
Vêy, max 4 2
3 3
M
kq E
a
2
a
h hay
2
a
h
Nhận xét:
Việc tách 2 2 2
a a
a để áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho ba số thực dþơng 2
2
a , 2
2
a và 2
h
đþợc làm nhþ sau:
Để đâm bâo dçu bìng xây ra, ta sẽ tách 2
a thành n số häng a2
n và 2
h thành m số häng h2
m (với
*
,
m n )
Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho m n số thực dþơng a2
n và h2
m , ta có
2 2
2 2 2 2
n m m n a h m n a h
n m
Suy ra
3 1
3 3 3 3
3
2
m
m n
Để E M không còn phý thuộc vào h nữa thì bêc cûa biến h sẽ bìng 0 Cý thể là 1 3m 0
m n
tþơng đþơng n2m Lçy m1 thì n2 Tÿ đó ta tách đþợc 2 2 2 2 2
a a
a h h để mang läi một lời giâi khá gọn đẹp
Ví dụ 4: Một ô tô chuyển động tÿ A đến B dài 800m Khởi hành tÿ A, ô tô chuyển động nhanh
dæn đều, sau đó ô tô chuyển động chêm dæn đều và dÿng läi ở B Biết độ lớn gia tốc cûa xe không
2m s/ Hãy tính thời gian ngín nhçt mà ô tô chäy tÿ A đến B
Lời giâi:
Trang 8Gọi a , 1 a là độ lớn cûa ơ tơ trong hai giai độn 2
Áp dýng 2
2
t
v as và v t
t a
Ta cĩ 2
max 2 1 1 2 2 2
v a s a s
Suy ra 1 2
2 1
s a
1 1 2
1 2 1 2
800
max
1 2
40 a a
v
a a
Ta cĩ
max max 1 2
1 2
1 2 1 2 2 1
40
t t t
Áp dýng bçt đỵng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng 1
2
a
a và 2
1
a
a ta cĩ
1 2 1 2
2 1 1 2
a a a a
a a a a
Cùng với chú ý
1 2 4
a a
2 1
1 2
40
40
t
a a
Vêy, t đät cực tiểu là 40 giåy khi 2
1 2 2 /
a a m s
Từ ví dụ trên ta cĩ thể tổng quát bài tốn lên như sau:
Một ơ tơ chuyển động tÿ A đến B với không cách l m Khởi hành tÿ A, ơ tơ chuyển động nhanh
dỉn đều, sau đĩ ơ tơ chuyển động chêm dỉn đều và dÿng läi ở B Biết độ lớn gia tốc cûa xe khơng vþợt quá a0 m s/ 2 Hãy tính thời gian ngín nhçt mà ơ tơ chäy tÿ A đến B
Lời giâi:
Làm tþơng tự các bþớc nhþ lời giâi ví dý 4 ở trên để đþợc
1 1 2
1 2 1 2
Trang 9Và
1 2 max
1 2
2a a l v
a a
Ta có
max max 1 2
1 2
1 2 1 2 2 1
2
t t t
Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng 1
2
a
a và 2
1
a
a ta có
1 2 1 2
2 1 1 2
a a a a
a a a a
Cùng với chú ý
1 2 2 0
a a a
1 2 2 1 0
2
2
t
Vêy, t đät cực tiểu là
0
2 l
a khi a1a2 a0
Ví dụ 5: Cæn phâi ném một hòn đá dþới một góc đối với phþơng ngang với vên tốc ban đæu tối thiểu (v0 min) bìng bao nhiêu để nó đät tới độ cao h ? Thời gian t để hòn đá lên tới độ cao đó
bìng bao nhiêu?
Lời giâi:
Đặt gốc O cûa trýc tọa độ Oy thîng đĀng ở ngay điểm ném Khi đó phþơng trình chuyển động cûa hòn đá theo phþơng thîng đĀng là
2
0 sin
2
gt
yv t
Täi thời điểm hòn đá ở độ cao h , ta có
2
0 sin
2
gt
v t h
Trang 100 2sin sin
v
t
Áp dýng bçt đỵng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng
2 sin
gt
h
t ta cĩ
2 2
gh
Suy ra 0 2
sin
gh v
Đỵng thĀc xây ra khi
gt h
t
2h t
g
Vêy, vên tốc cực tiểu cûa hịn đá là 0 2
sin
gh v
và thời gian cỉn tìm là t 2h
g
Ví dụ 6: Một quâ cỉu nhơ rơi tự do tÿ điểm A đến một tçm chín đặt nghiêng một gĩc 0
45
với mặt phỵng ngang Sau khi va chäm đàn hồi trên tçm chín, quâ cỉu rơi xuống mặt đçt täi
điểm C cách đþờng thỵng đĀng AB một độn bìng s ( ABH ) Hơi phâi đặt tçm chín ở độ cao h bìng bao nhiêu mà khơng thay đổi hþớng cûa nĩ để s đät cực đäi Khi đĩ s bìng bao nhiêu? Bơ
qua sĀc cân cûa khơng khí
Lời giâi:
Áp dýng định luêt bâo tồn cơ nëng, ta xác định đþợc vên tốc cûa quâ cỉu ngay trþớc khi chäm vào tçm chín
2
2
mv
mg H h
Và
Trang 11
2
v g Hh
Sau khi va chäm đàn hồi, vên tốc không thay đổi về độ lớn, nhþng hþớng cûa nó thay đổi Theo
phþơng ngang quâ cæu bay đþợc một khoâng s vt , với t là thời gian quâ cæu bay tÿ lúc va chäm
trên tçm chín đến khi chäm đçt, còn theo phþơng thîng đĀng 2
2
gt
h Khi đó
2 h 2
g
Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng h và H h ta có
H h Hh h H h
Vêy, smax H khi h H h hay
2
H
h
Ví dụ 7: Một ngþời trþợt bëng trþợt trên khoâng cách l500m , ban đæu với vên tốc v không
đổi rồi sau đó hãm läi với gia tốc 2
0, 05 /
a m s Hôi với vên tốc v bìng bao nhiêu thì thời gian
ngþời đó chuyển động cho tới khi dÿng läi là bé nhçt?
Lời giâi:
Hiển nhiên thời gian chuyển động bao gồm thời gian chuyển động với vên tốc không đổi và thời gian chuyển dộng chêm dæn đều cho tới khi dÿng hîn läi
l v t
v a
Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng l
v và v
a ta có
l v l v l
v a v a a
Vêy tmin 2 l 200s
a
v a hay v la 5 /m s
Ví dụ 8: Tÿ hai bến A và B trên cùng một bờ sông có hai canô cùng khởi hành Khi nþớc chây
do sĀc đèy cûa động cơ, chiếc ca nô tÿ A chäy song song với bờ theo chiều tÿ A đến B với vên tốc
24km h , còn chiếc ca nô tÿ B chäy vuông góc với bờ có vên tốc 18/ km h Biết / AB1km Hôi
Trang 12khoâng cách nhô nhçt giữa hai ca nô trong quá trình chuyển động là bao nhiêu nếu nþớc chây tÿ
A đến B với vên tốc 6km h Biết rìng sĀc đèy cûa động cơ không thay đổi /
Lời giâi:
Ở bài này ta chọn hệ quy chiếu gín với bờ sông
Vên tốc cûa mỗi canô đối với bờ sông
v v v km h
2 2 2 2
v v v km h
Suy ra
18 3 10 sin
10
6 10
B
BO
v v
6 10 cos
10
6 10
O
BO
v v
Độ dài quãng đþờng hai canô đi đþợc trong quãng thời gian t là
30
AO
ACv t t
6 10
BO
BDv t t
.cos 6
BH BD t
.sin 18
DHBD t
Áp dýng định lý Pytago cho tam giác vuông CHD ta có
1 24 18 900 48 1
CD CH HD t t t t
Trang 13Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng 2
900t và 16
25 ta có
2 16 16 2
t t t
Hay
2
0,36
CD km
Vêy CDmin 0, 6 km đät đþợc täi 2
75
t s
Ví dụ 9: Một mäch điện chĀa n pin Mỗi pin có suçt điện động E và điện trở trong r Các phin
này đþợc míc thành k nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có n
k pin míc song song Xác định k để cþờng độ
dòng điện chäy qua điện trở mäch ngoài đät cực đäi
Lời giâi:
Áp dýng định luêt Ohm cho toàn mäch, cþờng độ dòng điện trong mäch bìng
2 2
kE nkE I
k r k r nR R
n
Dễ thçy cþờng độ dòng điện đät cực đäi thì phån số 1
nR kr k
đät cực đäi, hay kr nR
k
đät cực
tiểu
Trang 14Áp dýng bçt đỵng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng kr và nR
k ta cĩ
nR nR nR
Suy ra
max
2 2
nE E n I
rR rnR
Giá trị cực đäi đät đþợc khi kr nR
k
r
Ngồi ra nếu để ý thêm thì dçu bìng xây ra täi
2
b
rk nR
n nr
Ví dụ 10: Cho mäch điện R L C nội tiếp cĩ điện trở thuỉn R 30 và 10 3
4
C
(F) Đặt vào hai đỉu độn mäch một điện áp U AB 100 2 cos100t (V) thay đổi L để U đät giá trị cực đäi L
Lời giâi:
Ta cĩ
2
Z U
U I Z Z
Hay
1 2
L
U U
Z Z R
Để U đät giá trị cực đäi thì L
Z Z R
Đặt 1
L
x
Z và
Z Z R
y
Ta cĩ
Trang 15
1 2 C C 2 1
R
Áp dýng bçt đîng thĀc AM GM cho 2 số thực dþơng 2 2 2
C
R Z x và 2
2 2
C
C
Z
R Z ta có
2 2 2
2 C 2 2
C
Z
R Z
Hay
2 2 2 2
2 2 2 2
y R Z x Z x
R Z R Z
Suy ra
max
2 2 min
C L
U R Z U
U
2 2 2
2 2 2 2 2
C
R Z x
Vêy U lớn nhçt khi L
2 2
62,5
C L
C
R Z Z
Z
2 Ứng dụng của bất đẳng thức Cauchy – Schwarz
Ví dụ 1: Cho mäch điện nhþ hình vẽ:
Biết tổng giá trị cûa R và 1 R2 không lớn hơn 2 và hiệu điện thế giữa 2 đæu nguồn là 12V Tìm giá trị cực đäi cûa cþờng độ dòng điện đi qua mäch chính
Lời giâi:
Theo giâ thiết suy ra R1R22
Trang 16Ta tính đþợc công thĀc 12
1 2
1 1
R
R R
và
12 12
12
AB AB
U I
Áp dýng bçt đîng thĀc CauchySchwarz, ta có 12
1 2 1 2
1 1 4 4
2 2
R
Suy ra
12
12 6
AB
I
R
Vêy giá trị cực đäi cûa cþờng độ dòng điện đi qua mäch chính là 6A Dçu đîng thĀc xây ra khi
1 2 1
R R
Từ ví dụ trên ta có thể tổng quát bài toán lên như sau:
Cho mäch điện với n điện trở míc song song với nguồn sao cho tổng giá trị cûa chúng không lớn
hơn Ω và hiệu điện thế giữa 2 đæu nguồn là V Tìm giá trị cực đäi cûa cþờng độ dòng điện đi qua mäch chính
Lời giâi:
Theo giâ thiết suy ra R1R2 R n
Ta tính đþợc công thĀc
12
1 2
1 1 1
n
n
R
và
12 12
AB AB
U I
Áp dýng bçt đîng thĀc CauchySchwarz däng cộng méu số, ta có
12
1 2 1 2
n
R
12
AB
n
I
Vêy giá trị cực đäi cûa cþờng độ dòng điện đi qua mäch chính là 2
n
6A Dçu đîng thĀc xây ra
khi R1 R2 R n
n
Ví dụ 2: Một vêt có khối lþợng m , đþợc kéo đi với vên tốc khổng đổi bởi một lực F trên mặt phîng nghiêng góc với mặt ngang Hệ số ma sát giữa vêt và mặt phîng nghiêng là k Xác định
Trang 17góc giữa lực F với mặt phîng nghiêng để cho lực F nhô nhçt Khi đó lực F có độ lớn bìng bao nhiêu?
Lời giâi:
Vêt trþợt đểu nên P F F ms N 0
Suy ra
cos sin
k mg F
k
Để F đät giá trị cự tiểu thì cosk.sin phâi đät cự đäi
Đặt ycosk.sin và áp dýng bçt đîng thĀc CauchySchwarz ta có
2 2 2 2
y k k k
max 1
cosk.sin 1k hay arctan k
min 2
sin cos 1
F
k
Ví dụ 3: Hệ cơ nhþ hình vẽ Hệ số ma sát giữa hai vêt m và M là k , giữa 1 M và sàn ngang là
2
k Tác dýng vào M một lực F hợp với phþơng ngang một góc Khi thay đổi (0o 90o) Tìm F nhô nhçt để M trþợt khôi vêt m
Trang 18Lời giâi:
Vêt m có ma1 k mg1 a1 k g1
Vêt M có
2 1 1 2 2 2
.cos
.sin
Suy ra
2
F k F k mg k m M g a
M
Để M thoát khôi m thì a2 a1 hay
2
k k m M g F
k
Vêy F đät cự tiểu khi cosk2.sin đät cực đäi
Đặt ycosk.sin và áp dýng bçt đîng thĀc CauchySchwarz ta có
2 2 2 2
y k k k
max 1 2
cosk sin 1k hay arctan k2
min 2
sin cos
.sin 1
k
Tÿ đó suy ra đþợc 1 2
min 2
2
1
k k m M g F
k