1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ÔN TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

21 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành.. Tìm phương trình mặt phẳng trung trực P của đoạn thẳng MN... Tìm tất cả các giá trị của m để α tiếp xúc với mặt cầu S.. Chọn hệ

Trang 1

A 1 véc tơ chỉ phương B 2 véc tơ chỉ phương

C 3 véc tơ chỉ phương D Vô số véc tơ chỉ phương

Câu 6.(NB) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 4; 7) và vuông góc với mặt

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC biết A(3;-2;5), B(-2;1;-3), C(5;1;1) Tọa độ trọng

tâm G của tam giác ABC là

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A3; 2;5 ,  B 2;1; 3 ,  C 5;1;1 Tìm tọa

độ trọng tâm G của tam giác ABC

Trang 2

22

Trang 3

A

2

3 3

2 1

2 1

nào sau đây thuộc đường thẳng ?

Trang 4

Câu 32:Cho mặt phẳng ( ) :P x2y z  1 0 Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

Câu 39: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x 2y  z 3 0, véc-tơ nào sau đây không phải

là véc-tơ pháp tuyến của (P)?

Trang 5

Câu 42: Tính khoảng cách d từ điểm M(1;1;1) đến mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z  2 0

Trang 6

II THÔNG HIỂU:

Câu 1: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2; 0; 0),N(0; 3;0)  ,P(0;0; 4) Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành

A.( 2; 3; 4)   B.(3; 4; 2) C (2;3; 4) D ( 2; 3; 4)   

Câu 2: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0; 2), C(1;1; 0)và D(4;1; 2) Tính

độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mp(ABC)

)1(x 2  y 2  z 2 

3

242

)1(x 2  y 2  z 2 

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;-3;4), B(1;y;-1), C(x;4;3) Biết rằng ba điểm A, B,

Trang 7

Câu 16 Cho hai mặt phẳng 2x – my + 3z – 6 = 0 và (m + 3)x – 2y + 95m + 1)z – 1 = 0 Tìm m để hai

mặt phẳng trên vuông góc với nhau

 

Trang 8

Câu 21 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 1; 1;2 , N 3;1;4 Mặt cầu đường

Câu 26: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M0;0; 1  và song

song với giá của hai vectơ u1; 2;3 ,  v 3;0;5

A.  5x 2y 3z  3 0 B. 5x 2y 3z 21 0 

C 10x 4y 6z 21 0  D 5x 2y 3z 21 0 

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 3;5 và đường thẳng d có phương trình

1 234

Trang 9

Câu 36: Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng

( ) : 4 x3y7z 1 0 Phương trình tham số của d

Câu 40: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z  3 0 và điểm K(1;3;1) Gọi H là

hình chiếu của A lên (P) Tính độ dài đoạn thẳng KH

Trang 10

Câu 41: Trong không gian Oxyz cho hai điểm M(0; 3; 2),  N(4;1;0) Tìm phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng MN

A ( ) : 2P x 2y  z 1 0 B ( ) : 2P x 2y  z 8 0

C ( ) : 2P x2y  z 10 0 D ( ) : 2P x   y z 6 0

Trang 11

III VẬN DỤNG:

Câu 1: (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; 1; 6)  , B( 3; 1; 4)    , C(5; 1; 0) 

D(1; 2;1) Tính thể tích của tứ diện ABCD

Câu 3 (VD)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A( ,4  3 1, ) và song song

Câu 6: (VD) Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x – 2z = 0 và mặt phẳng (α): 4x + 3y + m = 0 Tìm tất

cả các giá trị của m để (α) tiếp xúc với mặt cầu (S)

A m =  2 5 2 B m =  1 5 2

C m = 4 5 2 D m =  4 5 2

Câu 7: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1 Chọn hệ trục như sau: A là gốc tọa độ,

trục Ox trùng với tia AB, trục Oy trùng với tia AD, trục Oz trùng với tia AA’ Pt mp (B’CD’) là:

A x + z – 2 = 0 B.y – z – 2 = 0

C x + y + z – 2 = 0 D x + y + z – 1 = 0

Câu 8: Hình chiếu H của M(1; 2; – 6) lên đường thẳng d:

2 2 1 3

Trang 12

t y

t x

21

2: có tọa độ là:

;2

;2

;23

Câu 14 (VDT) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm I thuộc Oz và đi qua hai điểm

Câu 15 (VDT) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm B(1;1;9), (1;4;0)C Mặt cầu (S)

đi qua điểm B và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại Ccó phương trình là:

Câu 16 (VDT) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;4;3) và mặt phẳng    có

phương trình 2x2y  z 4 0 Mặt cầu (S) có tâm I tiếp xúc với    tại H Tọa độ điểm H là

Trang 14

Câu 26:Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 và hai điểm

2 2

y z HIK x   D (HIK) :x   y z 1 0

Câu 33: Cho mặt cầu (S): 2 2 2

4

xyz  Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)?

A ( ) : 2P x 2y  z 6 0 B ( ) : 2P x 2y z 12  0

C ( ) :P x   y z 6 0 D ( ) :P x  y z 12  0

Trang 15

Câu 5 : (VDC) Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2; 1), B(-2; 1; 3), C(2; -1; 1) và D(0; 3; 1)

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A, B sao cho khoảng cách từ C đên mp(P)bằng khoảng cách từ D đến mặt phẳng (P) là:

A 4x + 2y +7z – 15 = 0 ; 2x+ 3z – 5 = 0

B 4x + 2y + 7z – 15 = 0 ; 2x + 3z +5 = 0

C 4x + 2y + 7z + 15 = 0

D 2x + 3z + 5 = 0

Câu 6: (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) : P x  2 y  2 z   1 0, phương

trình mặt phẳng (Q) song song (P) và cách (P) một khoảng bằng 3 là

Trang 16

Câu 9 Cho các điểm A(a;0;0), B(0;a;0), C(a;a;0) và D(0;0;d) với a, d là các số thực dương

Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên các đường thẳng DA, DB

Viết phương trình của mặt phẳng (OA’B’)

A. Q : 2x   y z 2 0 B. Q :y z 0

C. Q : 2x   y z 2 0 D. Q :y z 0

Câu 12 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1, điểm A trùng với gốc tọa độ O, B

nằm trên tia Ox, D nằm trên tia Oy và A’ nằm trên tia Oz Kết luận nào sau đây sai?

A A 0;0;0  B D' 0;1;1  C C' 1;1;1  D A' 1; 1; 1   

Câu 13 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm 1 1 4A( ; ; ),B( ; ; )1 3 9 và C( ; ; )1 4 0

Mặt cầu (S) đi qua điểm A và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ có phương trình là

Câu 14 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x   y z 5 0 Mặt cầu

(S) có bán kính R4 và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn (C) có tâm

Trang 17

A m23,n45 B m  23,n45 C m23,n 45 D m 23,n 45.

Câu 16 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H( ; ; )2 1 1 Mặt phẳng (P) đi qua H

cắt Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho H là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng (P)

A. 2x y  3z  9 0 B x 2y z   3 0

C 2x y  3z  9 0 D x 2y z   3 0

Khi đó mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r

A 3 B 4 C 7 D 8

Trang 18

Câu 23:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho  P : 2x y  2z  9 0, Q x y z:     4 0 và đường

một phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với  P và cắt  Q

theo một đường tròn có chu vi 2là:

35

854 29

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1:

Trang 19

Câu 28:Cho hai đường thẳng

Trang 20

Câu 7: Trong không gian Oxyz, Cho mặt phẳng  P :x2y  3z 14 0 và điểm M(1; 1;1) Phương trình tham số của đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) là

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 3y – z + 2 = 0; A(-1;-2;2) , B(-3;-2;0)

Vectơ chỉ phương của đường thẳng là giao tuyến của (P) và mặt phẳng trung trực của AB có tọa độ là

2

:

)

( P xyz   Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn

có bán kính bằng 5 Viết phương trình của mặt cầu  S

Trang 21

C x-2y-z+1= 0 D 2x+y-2z-10=0

Câu 15: Cho điểmA 1;3;2 và mặt phẳng P : 2 x 5 y 4 z 36 0.

Tọa độ hình chiếu H của A trên P

Câu 17: Cho điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2;), D(2;2;1) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ là:

Câu 18: Cho tứ diện ABCD có A(2;1;-1), B(3;0;1), C(2;-1;3) và D thuộc Oy Biết VABCD =5, và có

hai điểm D 1 (0;y 1 ;0) và D 2 (0;y 2 ;0) thỏa yêu cầu bài toán

m m

Ngày đăng: 14/01/2018, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w