1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thiết bị cảm ứng chương 6

48 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bộ tự động hóa, điện tử, cơ điện tử, cơ khí chế tạo máy, lập trình nhúng, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

6.3 Phương pháp toán tử Laplace

6.3.1 Giới thiệu phương pháp

6.3.2 Biến đổi Laplace và tính chất 6.3.3 Dạng toán tử định luật mạch 6.3.4 Biến đổi ngược Laplace

6.3.5 Aùp dụng cho bài toán quá

Trang 2

6.3.1 Giới thiệu phương pháp

Bài toán

quá độ

Hệ PTVP

PTVP (1)

Nghiệm xác lập

Nghiệm tự do

y(t) = y xl (t) + y td (t)

Phương trình toán tử (biến s)

u c(0 - )

iL (0 - )

Sơ kiện

Ảnh Laplace của tín hiệu cần tìm Y(s) y(t)Giải phương

trình đại số

Biến đổi ngược

Biến đổi Laplace

Toán tử

trực tiếp

sơ đồ

mạch

Trang 3

6.3.2 Biến đổi Laplace và tính chất

(Dùng bảng tra gốc ảnh &định lý

j

σ ω

σ ω π

Trang 4

Các hàm cơ bản và

ảnh Laplace

Hàm xung Dirac (impulse

func.) δ(t) và hàm trễ

khi t

0 0

Trang 5

Bảng tính chất của

biến đổi Laplace

0

( ) { ( ) }

Trang 6

Xác định ảnh Laplace của các hàm

s

ωω

0

Trang 7

Ảnh Laplace của các hàm xung

Trang 8

6.3.3 Dạng toán tử các luật của mạch

1.Luật Ohm dạng toán

tử :

giữ nguyên là điện

trở

b) Điện cảm: hai sơ đồ

sL = cảm kháng toán

tử ()

c) Tụ điện : Hai sơ đồ

1/sC = dung kháng toán

tử ()

Trang 9

Luật Ohm dạng toán tử (tiếp theo)

i1(t) i2(t) I1(s) I2(s)

L 2i2(0 - )

L1i1(0 - )

Mi 2(0 - ) Mi 1(0 - )

Trang 10

Luật Ohm dạng toán tử (tiếp theo)

Trên một nhánh bất kỳ

của sơ đồ toán tử , ta có :

Y(s) = dẫn nạp toán tử (S)

Z(s) và Y(s) đều tuân theo

các phép biến đổi tương

đương như điện trở và

Trang 11

2 Luật Kirchhoff dạng

toán tử

toán tử cũng tương tự viết cho mạch phức nên ta có thể áp dụng các phương pháp phân tích mạch xác lập đã học cho sơ đồ toán tử khi tìm ảnh Laplace bất kỳ

( ) 0

k node

U s

Trang 12

6.3.4 Biến đổi ngược Laplace

Trang 13

Biến đổi ngược Laplace (tiếp theo)

Trang 14

Biến đổi ngược Laplace (tiếp theo)

1

1

3 1

( ) ( ) 2 Re

3 xác định như cho nghiệm thực , đơn trong phần 1 .

Trang 15

6.3.5 Aùp dụng cho bài toán quá độ

> 0 Chú ý xác định ảnh Laplace của

tác động và của tín hiệu cần tìm.

mạch để xác định ảnh Laplace Y(s) của

tín hiệu cần tìm.

Trang 16

Phương pháp toán tử : Ví dụ 1

8 / 3( )

, tìm áp u(t) khi t > 0 ?

Giải

Trang 17

Phương pháp toán tử : Ví

pháp dòng mắc lưới :

bên , khóa K đóng lại tại

Trang 18

Ví duï 2 (tieáp theo)

Trang 19

Phương pháp toán tử : Ví dụ 3

− + + +  =

dòng mắc lưới :

xác định u(t) tại t > 0 theo

phương pháp toán tử

Trang 20

Ví dụ 3 (tiếp theo)

U s

s s

++

Vậy: u(t) = [(16t + 8)e-t].1(t) V

Trang 21

Phương pháp toán tử : Ví dụ 4

Trang 22

Ví duï 4 (tieáp theo)

Trang 23

Phương pháp toán tử : Ví dụ 5

Trang 24

Ví duï 5 (tieáp theo)

2 2

( ) 1 ( ) ( )

Trang 25

Ví duï 5 (tieáp theo)

Trang 26

Phương pháp toán tử : Ví dụ 6

xác định u(t) tại t > 0 ?

Trang 27

Ví duï 6 (tieáp theo)

1

2 2

12( )

Trang 28

Phương pháp toán tử : Ví dụ 7

Trang 29

Phương pháp toán tử : Ví dụ 8

bên, xác

Zth = 4(2

+ 1/s)

Trang 30

Phương pháp toán tử : Ví dụ 9

0 ),

Trang 31

Phương pháp toán tử : Ví dụ 10

theorem.

s Norton' and

s Thevenin' tion,

transforma source

ion, superposit analysis,

loop analysis,

node

using Findv o (t)

2 2

) 1 (

) 3 (

8 ) ( 2 ) (

I s

V o

Trang 32

Thí dụ 11

Hãy xác định v0(t) biết mạch không

có các điều kiện đầu

Toán tử mạch

Trang 33

3 2

(

24

2

3 2

1

1 /

1 12

=

s s

s U

s s

s s U

B B

Trang 34

Thí dụ 11(tt)

Laplace ngược ta được:

uB(t)=

Trang 35

Phương pháp toán tử : Ví dụ 12

0 ),

(t t >

Determine

Trang 38

Phương pháp toán tử : Ví dụ 12 (ttheo)

Use mesh analysis

2 3

2

7 2 )

( 2

+ +

+

=

s s

s s

V o

) 5

76 4

7 cos(

28 4 )

(t = t − °

Trang 39

Phương pháp toán tử : Ví dụ 13

Determine the transfer function, the type of damping and the

unit step response

Trang 40

Phương pháp toán tử : Ví dụ 13 (ttheo)

Transform the circuit to the Laplace

domain All initial conditions set to zero

132

1 )

(

) (

2 + +

=

s s

s V

s V

S o

Case : Critically damped network

4 1

) 32 / 1 ( )

s

V o

(0 5 0 125 0 5 ) ( ) )

(t t e 0.25 u t

Trang 41

Phương pháp toán tử : Ví dụ 14

Hàm của e(t) trong

một chu kỳ.

Giải

Trang 42

Ví duï 14 (tieáp theo 1)

Trang 43

Ví duï 14 (tieáp theo 2)

Trang 44

Phương pháp toán tử : Ví dụ 15

của f(t) : hàm của

tín hiệu tuần hoàn

e(t) trong một chu

Trang 45

PP toán tử : Ví dụ 15 (ttheo 1)

Trang 46

4 ( )( )

Trang 47

Ví duï 15 (tieáp theo 3)

2

2( ) 2

Trang 48

Phương pháp toán

tử : Ví dụ 16

Ngày đăng: 10/01/2018, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm