tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bộ tự động hóa, điện tử, cơ điện tử, cơ khí chế tạo máy, lập trình nhúng, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1Đo điện áp DC - AC
Chương 2
Trang 2Volt k ế
Volt k ế được mắc song song tải → các ảnh hưởng gây sai số
Do n ội trở volt kế.
Do t ần số
V E
RE
Trước khi nối volt kế
0
L
E L
R
R R
=
+
Khi n ối volt kế
0
/ / / /
E L V TH V
Sai s ố
0 0
+
→ cần volt kế có nội trở lớn, với cấp chính xác là γ R
Trang 3Volt k ế
Cơ cấu từ điện có điện áp định mức 50-100mV→cần mắc điện trở mở rộng thêm khi đo điện áp lớn
Volt k ế từ điện DC
RP
RM, IFS
UM UX 0
( 1)
R = R m −
X M
U m
U
=
H ệ số mở rộng thang đo
S ụt áp trên cơ cấu đo U M =R M I FS
R1
RM, IFS
UM U1 U2 U3
R2 R3
Trang 4Volt k ế
Volt k ế từ điện AC loại chỉnh lưu
~ UX
C
RMa
RCu
~ UX
L
RMa
RP
RCu
Trang 5Volt k ế
Volt k ế điện từ :AC-DC
Dùng đo điện áp DC và AC ở dãy tần công nghiệp
Cuộn dây cố định có số vòng dây lớn (vài nghìn vòng)
→ cần bù tần số khi đo AC
Mở rộng thang đo cũng bằng cách nối thêm điện trở R P
Volt k ế điện từ AC-DC
R1
RM, IFS
UM U1
R2 R3 C
Trang 6Volt k ế
Volt k ế điện động :AC-DC
Cuộn dây cố định quấn dây nhỏ nhiều vòng
Cuộn cố định và cuộn di động luôn mắc nối tiếp
Mở rộng thang đo cũng bằng nhiều cách
•Nối thêm điện trở RP
•Thay đổi cách mắc song song hoặc nối tiếp cho 2
phần cuộn dây cố định
UX
1
Trang 7Điện thế kế DC
A
RK
E
UX
G
RP
Dòng qua G : I G = 0 khi U X =U K
P
E I
=
+
U = αR I < <α
Cần amper chính xác→bị giới hạn
bởi cấp chính xác của amper
RK
E
UX
G
RP
E0
R0
1 2
Mạch điện thế kế DC dùng nguồn pin mẫu
Trang 8Điện thế kế DC
Galvanometer by Philip
Trang 9Tangent Galvanometer
Trang 10Volt k ế điện tử
Trang 11Volt k ế điện tử
Tầng khuếch đại cho phép đo các điện áp nhỏ
Tổng trở vào của volt kế được cải thiện
Cách phân áp cho phép các thang đo có cùng tổng trở vào
Mạch chức năng cho phép tạo ra dòng trung bình tỉ lệ với
trị hiệu dụng , trị đỉnh…
M ạch phân áp Khuếch đại
Chuy ển đổi Chỉ thị
UX
Trang 12Volt k ế điện tử
Rb1
Rb2 Re
VCC
VIN
VOUT
T ầng KĐ C chung KU = 1
RP RM, IFS
UX
Rb1
Rb2 Re
M , IFS
UX
Rb3
Rb4
Re
VCC
VO2
VIN = 0 → VO1 = VO2
VIN ≠ 0 → UX = VIN
Trang 13Volt k ế điện tử
Mạch đo có ngõ vào dùng JFET để có tổng trở vào lớn
Kết hợp mạch phân tầm đo ở ngõ vào
Trang 14Volt k ế điện tử
Mạch phân tầm đo ở ngõ vào
•UX: điện áp đo
•UKD: điện áp cấp vào tầng khuếch đại
UX
UKD
R1
R2
R3
R4
V 1
V 2
V 3
V 4 Tầm đo lớn nhất V1
IN
R R R R Z
U V U
Tầm đo V2 < V1
IN
R R R R Z
U V U
IN
R R R R Z
U V U
R R R R R R
Tầm đo V3 < V2 < V1
IN
Z = R + R + R + R