1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap ba duong co nic trong de thi DH

1 504 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ba Đường CôniC HVCNBCVT-98
Người hướng dẫn GV Phạm Văn Huấn
Trường học Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 1998
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a CMR từ điểm N tuỳ ý thuộc đờng chuẩn có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến vuông góc với nhau với P.. CMR : Đờng thẳng T1T2 đi qua điểm cố định.. Đờng thẳng bất kỳ qua tiêu điểm của P và cắt P

Trang 1

Ba đờng côniC

HVCNBCVT-98.Cho (P): y2 = 64x và (d): 4x + 3y

+ 46 = 0 Tìm điểm M trên (P) sao cho d(M, (d))

đạt giá trị nhỏ nhất

ĐHNN-98.Cho y2 = 4x a) CMR từ điểm N tuỳ ý

thuộc đờng chuẩn có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến vuông

góc với nhau với (P)

b) Gọi T1, T2 là hai tiếp điểm ở trên CMR : Đờng

thẳng T1T2 đi qua điểm cố định

c) Cho điểm M  (P), (M khụng trựng với đỉnh)

Tiếp tuyến tại M cắt Ox, Oy tại A, B Tìm quỹ tích

trung điểm I của AB

ĐHYHP-98 Cho (E):

2 2

2 2 1

ab  (d) là tiếp tuyến

thay đổi Tìm quỹ tích hình chiếu H của tiêu điểm F

trên (d)

61 ĐH Kinh tế QD 99 :Cho (P) : y2 = 4x Đờng

thẳng bất kỳ qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai

điểm phân biệt A và B CMR tích các khoảng cách từ

A và B đến trục của (P) là không đổi

ĐHDƯợC-97A Cho (H)

2 2

2 2 1

ab

1 Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng sao cho từ

mỗi điểm đú kẻ được hai tiếp tuyến vuụng gúc với

nhau của (H)

2 M l à điểm bất kỳ trờn (H), (d) v (d') l hai à à

đường thẳng qua M Tương ứng song song với hai

đường tiệm cận của (H) CMR diện tớch S của hỡnh bỡnh

hành giới hạn bởi đưởng thẳng (d), (d') và hai đường

tiệm cận là khụng đổi

ĐHDƯợC-98A Lập PT tiếp tuyến chung của (E)

2 2

1

và (P) y 2 = 12x.

ĐH ĐNẵng-97A Cho (P)y2 = 16x.

1 Lập PT tiếp tuyến với (P) sao cho nú vuụng gúc với

đường thẳng 3x-2y+6=0.

2.Lập PT tiếp tuyến với (P) sao cho nú qua M(-1;0)

ĐH ĐNẵng-97D Lập PT chớnh tắc của (H) với ox là trục

thực tổng hai bỏn kớnh trục là 7 PT tiệm cận là

3 4

y x

.Tớnh độ dài bỏn kớnh trục, vẽ H.Lập PT tiếp tuyến của H

song song với dt 5x-4y+10=0.

ĐH KTrỳc 97A Cho (H)

2 2

1

16 4

1 Lập PT tiếp tuyến (d )với (P) sao cho nú qua M(2;-1)

2 Gọi M là tiếp điểm của d và H , CMR d là phõn giỏc

của gúc F MF1 2

3 Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay do miền phẳng giới hạn

bởi H,d, trục ox quay quanh oy.

ĐHGTVT 97A Cho (H) x2 -y 2 =8 Viết PT chớnh tắc của E

qua A(4;6) và cú tiờu điểm trựng với tiờu điểm của (H).

ĐH KT 99 Cho y2 =4 Đường thẳng bất kỳ qua tiờu điểm

cảu của P và cắt P tại A và B CMR tớch khoảng cỏch từ

A và B đến trục của P khụng đổi.

ĐH Mỏ 98A Cho P y 2 =64 v (d) 4x+3y+46= 0.Tỡm Mà trờn P sao cho khoảng cỏch từ đú đến d là nhỏ nhất.Tớnh khoảng cỏch đú

HVNH TPHCM 98D Cho P y2= x và F là tiờu điểm của P Giả sử đường thẳng d qua F và cắt P tại M và M’

1 Tớnh MM’ khi dsong song với 0y

2 Khi d khụng song song với oy, gọi k

là hệ số gúc của d Tớnh MM’ theo k Xỏc định M, M’ sao cho MM’ nhỏ nhất

HVNH TPHCM-01A HVNHTPHCM-01A 1.Biết

E nhận hai đường thẳng 3x-2y-20=0 và x+6y-20= là hai tiếp tuyến Tớnh a2, b2

2 Tỡm hệ thức liờn hệ giữa a, b, k và m để E trờn tiếp xỳc với đường thẳng y=kx+m

HVNHTPHCM-01D 1.Cho(C) (x-a)2+ (y-b)2= R2 CMR tiếp tuyến c ủa (C) t ại (x0; y0) c ú PT ( x0-a)(x-a)+(y0-b)(y-b)=R2

2.CMR khoảng cỏch từ M bất kỳ trờn H

2 2

2 2 1

ab

đến cỏc tiệm cận của nú khụng đổi

ĐHNN 98D.B Cho P y 2 = 4x.

1 CMR từ N tuỳ ý trờn đường chuẩn của P cú thể kẻ được hai tiếp tuyến đến P mà chỳng vuụng gúc với nhau

2 Gọi T1, T2 là tiếp điểm của hai tiếp tuyến trờn CM R T1 T2 luụn qua một điểm cố đ ịnh khi N ch ạy trờn đ ường chuẩn

GV GV Phạm Văn Huấn

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w