tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức bộ môn địa chất công trình, bộ môn dầu khí, bộ môn cầu đường xây dựng dân dụng, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 11
CHƯƠNG 3
VẬT LIỆU GỐM XÂY DỰNG
Trang 22
1 KHÁI NIỆM:
-Vật liệu gốm xây dựng là vật liệu đá nhân tạo, được sản xuấtø bằng cách nung đất sét đã được gia công, và tạo hình đến nhiệt độ kết khối (900 ÷ 1050) 0 C
-Trong quá trình nung, tính chất hóa lý của đất sét bị biến đổi, nên sản phẩm có những tính chất khác với nguyên liệu ban đầu
-Những ưu điểm của vật liệu gốm:
Tương đối bền
Nhẹï : o = [0.9-1.6]g/cm 3 (gạch rỗng),
o = [1.6-1.9]g/cm 3 (gạch đặc)
= [0,6÷0,7] kcal/m.h o C: cách nhiệt, cách âm tương đối tốt
Công nghệ sản xuất đơn giản
Sử dụng nguyên liệu địa phương, phong phú, giá thành re.õ
Sản phẩm đa dạng theo yêu cầu sử dụng và thẩm my.õ
- Những nhược điểm của vật liệu gốm:
Giòn, dễvỡ, độ hút nước lớn, khả năng chịu lực không cao
Trang 33
2 PHÂN LOẠI :
2.1 Phân loại theo độ hút nước :
- Loại vật liệu gốm đặc : Hp 5%
- Loại vật liệu gốm rỗng : Hp > 5%
2.2 Phân loại theo công dụng :
- Vật liệu gốm dùng để xây
- Vật liệu gốm dùng để lát nền
- Vật liệu gốm dùng để lợp
- Vật liệu gốm đặc biệt
Trang 4Vật liệu gốm dùng để xây
4
Trang 88
Trang 1010
Trang 1111
Trang 1212
Gạch cẩn tường – Gạch trang trí
Wall decorated tile – Screen tile
Trang 1313
Trang 14GẠCH HOA ĐẤT SÉT NUNG
Trang 1515
Trang 1717
3 NGUYEĐN LIEÔU CHEÂ TÁO :
- Nguyeđn lieôu chính: ñaât seùt deê chạy
- Nguyeđn lieôu phú [phú gia]:
+ Phú gia gaăy: laøm giạm ñoô dẹo ñaât seùt nhö: caùt, boôt gách pheâ phaơm
+ Phú gia trôï dung: laøm giạm nhieôt ñoô nung ñaât seùt nhö: ñaẫt laterite, quaịng saĩt
+ Phú gia chaùy : laøm taíng nhanh quaù trình gia cođng nhieôt nhö: than caùm, muøn cöa, daím baøo
+ Phú gia beùo: laøm taíng ñoô dẹo ñaât seùt khi táo hình nhö: cao lanh
Trang 1818
Đất sét
3.1 Nguồn gốc của đất sét :
- Được tạo thành từ quá trình phong hóa của tràng thạch :
K 2 O.Al 2 O 3 .6SiO 2 + 2H 2 O + CO 2 Al 2 O 3 .2SiO 2 .2H 2 O + K 2 CO 3 + 4SiO 2
- Đất sét tinh khiết : chủ yếu là kaolinite, màu trắng
- Đất sét lẫn tạp chất : sắt (FeO,Fe2O3,Fe3O4) có màu vàng, đỏ, nâu đỏ
- Đất sét lẫn tạp chất hữu cơ (xác động thực vật, dầu mỡ,…) có màu xám đen
3.2 Thành phần hóa của
theo
Trang 1919
Trang 20Kaolinite: Al2O3.2SiO2.2H2O
( SiO2=46,5%; Al2O3=39,5%; H2O =14%)
Trang 21Phân loại đất sét theo thành phần hạt sét:
- Đất sét tinh khiết : tỉ lệ hạt sét > 60%
- Đất sét : tỉ lệ hạt sét = (30 – 60]%
- Đất sét pha : tỉ lệ hạt sét = (20 – 30]%
- Đất cát pha nhiều sét: tỉ lệ hạt sét = (15 – 20]%
- Đất cát pha ít sét : tỉ lệ hạt sét = (10 – 15]%
- Đất cát : tỉ lệ hạt sét = (5 – 10]%
- Cát : tỉ lệ hạt sét 5%
Trang 22P : lực nén lên viên bi bằng đất sét
a : độ biến dạng của viên bi
Đường kính viên bi bằng 4 – 6 cm
Tải trọng nén ban đầu : 0.5, 0.75, 1, … daN cho đến khi xuất hiện vết nứt
Lượng nước tạo hình = [17÷30] % so với khối lượng đất sét khô
Viên bi bằng đất sét được tạo hình bằng cách vê sao cho
không dính tay, và không có vết nứt
Kd = [3 ÷3.5] daN.cm: dùng để tạo hình sản xuất vật liệu gốm
xây dựng
Trang 23phẩm gốm trắng Trắng đục Vàng nhạt Vàng cam hồng cam hồng Đỏ Nâu đỏ
4.3 Độ co khi sấy, khi nung :
Độ co khi sấy (Ys), độ co khi nung (Yn), độ co toàn phần (Ytp) tính bằng % theo công thức sau:
Lo = 50mm, Lo > L1 > L2
L1 : độ dài các đường sau khi sấy
L2 : độ dài các đường sau khi nung
50 mm
0 1 s
Trang 2424
Độ co khi sấy và nung TCVN: 4345 -1986
Trang 2525
4.4 Sự biến đổi hóa lý của đất sét khi gia công nhiệt :
- Ở 100 o C : lượng nước tạo hình bốc hơi
- Ở [200 ÷450] o C : các tạp chất hữu cơ bị cháy
- Ở [450 ÷650] o C : lượng nước liên kết hóa học trong đất sét bốc hơi: Al2O3.2SiO2.2 H2O Al 2 O 3 .2SiO 2 + 2H2O
- Ở[ 650 ÷900] oC : xảy ra các phản ứng nhiệt phân bao gồm:
Al2O3.2SiO2 Al 2 O 3 + 2SiO 2
CaCO3 CaO + CO2
-Ở [900÷1200] oC : xảy ra các phản ứng kết hợp bao gồm:
[900 ÷1050] o C:Al 2 O 3 + SiO 2 Al 2 O 3 .SiO 2 (khoáng silimanite)
[1050÷1200]o C:3Al2O3 +2SiO2 3Al2O3.2SiO2( khoáng mullite )
Trang 2626
5 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT VẬT LIỆU GỐM XD:
5.1 Khai thác nguyên liệu :
Yêu cầu :
- Trữ lượng đất phải đủ để nhà máy hoạt động liên tục trong thời gian cho phép, phải gần nhà máy (trong
phạm vi 5km)
- Phải loại bỏ 50 cm lớp đất trên mặt
- Thiết bị khai thác : gầu xúc, gầu ngoặm, hoặc xe xúc
- Thiết bị vận chuyển về kho : băng tải cao su, hoặc wagon, hoặc xe cải tiến
Trang 2727
Khai thác đất sét
Trang 28Khai thác đất sét
\Limestone
Quarry Blast 1.flv
28
Trang 29Khai thác & vận chuyển đất sét
29
Trang 30Gầu xúc xoay
30
Trang 3131
5.2 Gia công đất:
- Ủ đất để tạo độ ẩm và thành phần hóa được đồng
nhất sơ bộ, đồng thời làm tăng tính dẻo để dễ tạo hình
- Bừa cào để loại bỏ rác rưởi
- Nghiền begun (nghiền xa luân) để loại bỏ sạn sỏi
trong đất
- Nhào trộn 1 trục hoặc 2 trục để trộn các loại đất
sét với nhau cho đồng nhất, làm tăng độ dẻo đối với đất sét kém dẻo
Trang 3232
Gia công đất sét
Trang 3333
Trang 3434
Caáp lieäu thuøng
Trang 3535
Trang 3737
Máy nhào trộn
Trang 3838
Trang 3939
Trang 4040
5.3 Tạo hình :
Có 3 phương pháp :
- Phương pháp dẻo : Wth = (18 – 32) %
Wth = (26 – 32) % : thiết bị ép đùn không hút chân không
Wth = (18 – 26) % : thiết bị ép đùn có hút chân không
- Phương pháp bán khô : Wth = (14 – 18) %
Thiết bị tạo hình : máy ép dập (5 mặt) từng viên với lực ép tạo hình 150 daN/viên
- Phương pháp khô : Wth = (8 – 14) %
Thiết bị tạo hình : máy ép dập (5 mặt) từng viên với lực ép tạo hình 200 daN/viên
Trang 4141
Trang 42Máy đùn ép có hút chân không
Trang 4343
Máy đùn ép có hút chân không
Trang 4444
Miệng đùn
Trang 4545
Miệng đùn
Trang 4646
Trang 47Máy ép ngói 5 mặt
Trang 48Máy ép ngói 5 mặt
48
Trang 49Máy gấp ngói
\gach vietduc 2\may
gap ngoi.MOV
49
Trang 5151
Máy cắt gạch mộc
Trang 52Máy cắt galette
\gach vietduc 2\May
cat galette.MOV
52
Trang 5353
Caét galette
Trang 54Máy xếp ngói
\gach vietduc 2\May
xep ngoi.MOV
54
Trang 5555
5.4 Phơi, hoặc sấy khô:
- Phơi : làm khô sản phẩm mộc bằng gió và nhiệt độ môi trường không khí
- Sấy : làm khô vật liệu bằng năng lượng nhiệt
- Yêu cầu độ ẩm sau khi sấy đối với sản phẩm mộc là:
W = (5 – 8)%
- Phơi, hoặc sấy chỉ làm biến đổi trạng thái vật lý của sản phẩm mộc
- Thiết bị sấy :
Làm việc gián đoạn : lò sấy buồng (sấy phòng)
Làm việc liên tục : lò sấy tunnel
Trang 5656
Nhà kính phơi gạch
Trang 57Nhà kính phơi gạch
57
Trang 5959
5.5 Nung :
- Là giai đoạn sau cùng quan trọng nhất quyết định đến chất lượng sản phẩm, bao gồm 3 giai đoạn:
+ Đốt nóng (nung trước) : để làm mất dần lượng nước
tạo hình, lượng nước liên kết hóa học, và đốt cháy các tạp chất hữu cơ, tạo các phản ứng nhiệt phân
+ Nung : xuất hiện các phản ứng kết hợp các oxid hoạt tính (Al2O3*, SiO2*) để tạo các khoáng chịu lực và bền nước (silimanite – Al2O3.SiO2)
+ Làm nguội : hạn chế hiện tượng biến dạng nhiệt, khi
ra lò sản phẩm có nhiệt độ khoảng 60oC
Trang 6060
Lò nung tunnel
Trang 61Đưa gạch mộc vào lò nung &
Lấy gạch nung
61
Trang 6262
Lò nung tunnel
nung sứ vệ sinh
Trang 63Mô phỏng nhà máy sản xuất gạch
по производству лицевого
керамического кирпича.flv
63
Trang 64Nhà máy sản xuất gạch tự động
завода глиняного кирпича машины для
автоматичес.mp4
64
Trang 65Sản xuất và kiểm tra chất lượng
gạch xây nhà
xây nhà.flv
65
Trang 6666
6 MỘT SỐ TÍNH CHẤT CHỦ YẾU CỦA VẬT LIỆU GỐM XD:
6.1 Quy cách:
6.2 Màu sắc yêu cầu phải đẹp, đồng nhất
6.3 Vết nứt, sứt góc, mẻ cạnh, vết cùn:
- Không quá 2 vết/viên
- Chiều dài mỗi vết không quá 15 mm
6.4 Độ cong mặt đáy, mặt cạnh : 3 mm
6.5 Tiếng gõ: phải thanh, trong
6.6 Mác gạch: 35, 50, 75, 100, 125 daN/cm2
6.7 Khối lượng thể tích đất sét nung: o = (1.6 – 1.9) g/cm3
6.8 Hệ số dẫn nhiệt: = (0.6 – 0.7) kcal/m.h.oC
6.9 Độ hút nước theo khối lượng: Hp = [8 18]%
Trang 6767
Các đặc tính kỹ thuật của gạch đất sét nung
Trang 6868
Trang 7373