SÀNG ÊRATÔXTEN: một trong những phương pháp cổ nhất để lập bảng các số nguyên tố từ bảng các số tự nhiên; do nhà bác học cổ Hi Lạp Êratôxten Ératosthène thế kỉ 3 TCN.. Để tìm các số ngu
Trang 1Lớp 6b
Chào mừng các thầy cô giáo về dự
giờ,thăm lớp
TRƯỜNG THCS CHẤT LƯỢNG CAO
MAI SƠN - SƠN LA
NĂM HỌC : 2008 - 2009
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a
là bội của b còn b gọi là ước của a
Thế nào là bội , là ước của một số ? Nêu cách tìm các bội, các ước của một số ?
Bài tập : Tìm các ước của a trong bảng sau :
Các ước của a
1;2 1;3 1;2;4 1;5 1;2;3;6 (1) (2) (3) (4) (5)
- Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó
lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4…
- Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những
số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Trang 3Số a
2 3 4
5 6
Các ước của a
1;2 1;3 1 ; 2;
4
1; 5 1; 2;
3; 6
Trong các số 7 ; 8 ; 9 , số nào là số nguyên tố , số nào là hợp số ? Vì sao ?
GIẢI :
7 là số nguyên tố vì 7>1 và
7 chỉ có 2 ước là 1 và 7
8 là hợp số vì 8>1 và có
4 ước là 1 ; 2 ; 4 ; 8
9 là hợp số vì 9>1 và có 3 ước là 1 ; 3 ; 9
SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Định nghĩa :
Định nghĩa : ( SGK/ 46 )
1 Số nguyên tố Hợp số:
Định nghĩa : Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó Hợp số là số tự nhiên
lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước
Tiết 25
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Trang 40 1
0 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 9 8 9
Soá nguyeân toá
Hai soá
Trang 5SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Định nghĩa :
Định nghĩa : ( SGK/ 46 )
1 Số nguyên tố Hợp số
Chú ý: ( SGK/46)
Chú ý:
a/Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số
b/ Các số nguyên tố nhỏ hơn
10 là : 2; 3; 5; 7
Tiết 25
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Trang 6SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ Định nghĩa :
Định nghĩa : ( SGK/ 46 )
1 Số nguyên tố Hợp số
Tiết 25
Chú ý: ( SGK/46)
Bài tập áp dụng:
BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 115 sgk trang 47
Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ? 312; 213; 435; 417; 3311; 67
Số nguyên tố : 67
Hợp số : 312; 213; 435; 417; 3311 ĐÁP ÁN :
Thứ ngày tháng 10năm 2008
Trang 7SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Định nghĩa :
Định nghĩa : ( SGK/ 46 )
1 Số nguyên tố Hợp số:
Tiết 25
Chú ý: ( SGK/46)
Bài tập áp dụng:
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
2 Lập bảng các số nguyên
tố nhỏ hơn 100:
Trang 811 19
59 53
67
97
21 22 24 25 26 27 28 30
4
61
19 11
Trang 919 11
59
11
53
89 83
79 73
71
47 43
41
37 31
29 23
17
7 5
3
21 22 24 25 26 27 28 30
Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 :
97
19
Trang 102 79 191 311 439 577 709 857
3 83 193 313 443 587 719 859
5 89 197 317 449 593 727 863
7 97 199 331 457 599 733 877
11 101 211 337 461 601 739 881
13 103 223 347 463 607 743 883
17 107 227 349 467 613 751 887
19 109 229 353 479 617 757 907
23 113 233 359 487 619 761 911
29 127 239 367 491 631 769 919
31 131 241 373 499 641 773 929
37 137 251 379 503 643 787 937
41 139 257 383 509 647 797 941
43 149 263 389 521 653 809 947
47 151 269 397 523 659 811 953
53 157 271 401 541 661 821 967
59 163 277 409 547 673 823 971
61 167 281 419 557 677 827 977
67 173 283 421 563 683 829 983
71 179 293 431 569 691 839 991
73 181 307 433 571 701 853 997 Bảng số nguyên tố ( nhỏ hơn 1000 )
Trang 11SÀNG ÊRATÔXTEN: một trong những phương pháp cổ nhất để lập bảng các số nguyên tố từ bảng các
số tự nhiên; do nhà bác học cổ Hi Lạp Êratôxten (Ératosthène) thế kỉ 3 TCN
đề ra Để tìm các số nguyên tố nhỏ hơn hay bằng n, ta viết dãy số tự nhiên từ 1 đến n Trước tiên gạch đi
số 1 Số bé nhất trong các số còn lại (số 2) là số nguyên tố Gạch tất cả các
số sau số 2 mà chia hết cho 2 Số bé nhất trong các số còn lại và lớn hơn 2 (số 3) là số nguyên tố Gạch tất cả các
số sau số 3 mà chia hết cho 3 Số bé nhất trong các số còn lại và lớn hơn 3 (số 5) là số nguyên tố Cứ làm như vậy, các số còn lại (không bị gạch) là các số nguyên tố.
Ératosthène
Trang 12SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Định nghĩa :
Định nghĩa : ( SGK/ 46 )
1 Số nguyên tố Hợp số:
Tiết 25
Chú ý: ( SGK/46)
Bài tập áp dụng:
2 Lập bảng các số nguyên
tố nhỏ hơn 100:
Bài 116 sgk trang 47 :
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu , hoặc vào ô vuông cho đúng :
83 P , 91 P ,
15 N , P N
⊂
∈ ∈ ∉
Bài tập áp dụng:
(Xem SGK/46 )
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Trang 13BÀI TẬP
Bài 118 /47 (sgk)
a ) 3 4 5 +
a ) Vì :
3 7
6 5
4
3 3
7 6
3 5
4
3
.
.
.
.
+
⇒
Tổng trên chia hết cho 3 và lớn hơn 3 nên là hợp số
b ) Tổng trên có chữ số tận cùng bằng 5 và lớn hơn 5
nên là hợp số
Trang 14 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Điền dấu “ X “ vào ô thích hợp :
Câu
Đúng Sai
a) Có 2 số tự nhiên liên tiếp đều là số
nguyên tố
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
c) Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
d) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận
cùng là một trong các chữ số 1; 3; 7; 9
X
X X X
Trang 15Tìm tên một bài hát của nhạc sĩ Vũ Hoàng nói về công lao của các thầy cô giáo
Trang 16A Số nguyên tố chẵn duy nhất
cũng không phải là hợp số.
4
2 9
7
97 0
1
Điền số thích hợp vào ô vuông,sau đó tìm mỗi chữ cái thích hợp điền vào bảng dưới đây,em sẽ có được câu trả lời.
Trang 17 Học thuộc định nghĩa số nguyên tố, hợp số
Học thuộc 25 số nguyên tố đầu tiên
Làm bài tập 117 ; 119 trang 47 SGK, 149 trang 20 SBT
Chuẩn bị cho bài sau : Luyện tập
Hướng dẫn học bài và
làm bài ở nhà:
Trang 18HÖÔÙNG DAÊN GIẠI BAØI TAÔP
• Baøi 119 /47 SGK
Baøi 149 /20 SBT Toơng ( hieôu) sau laø soâ nguyeđn toẫ hay hôïp soâ ?
c) 5 7 11 + 13 17 19 d) 4253 + 1422
Trang 19Cảm ơn các thầy cô giáo đã về thăm lớp, xin kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ công tác tốt !