1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 toán lớp 9 đại sô 1617

168 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 5,04 MB
File đính kèm ds9.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án đại số 9 20172018Có nhận thức sâu sắc về tầm quan trọng của việc sử dụng công nghệ thông tin và sơ đồ tư duy vào dạy học, đây cũng là một việc đổi mới phương pháp dạy học đáng để tìm tòi học hỏi.

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn: 19/08/2017

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân Biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghóa căn bậc hai sốhọc của số không âm

2 Kỹ năng: Tính được căn bậc hai của một số, Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ

tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

3 Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong quá trình dạy- học)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (15 phút)

? Căn bậc hai của một số không âm a là gì?

? Số dương a có mấy căn bậc hai

? Số 0 có mấy căn bậc hai ?

BT: Tìm các căn bậc hai của các số sau: 9;

9

4

; 0,25; 2

GV: giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; 2

- GV lấy ví dụ minh hoạ

? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không

âm thì x phải thoã mãn điều kiện gì?

- GV treo bảng phụ ghi 2(sgk) sau đó yêu cầu

- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm Bài

HS: Số 0 có một căn bậc hai 0 = 0 HS: Trả lời

HS phát biểu

Định nghĩa ( SGK )

HS đọc định nghĩa

* Ví dụ 1

- Căn bậc hai số học của 16 là 16(= 4)

- Căn bậc hai số học của 5 là 5

Trang 2

- GVÀ - Phép toán tìm căn bậc hai của số

không âm gọi là phép khai phương

- GVÀ yêu cầu HS áp dụng thực hiện 3(sgk)

- Gọi HS lên bảng làm Bài theo mẫu

 Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn

bậc hai của 64 là

 Tương tự em hãy làm các phần tiếp theo

GVÀ :So sánh các căn bậc hai số học như thế

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho

học sinh thảo luận nhóm làm Bài

- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm

Bài vào bảng phụ

- GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu

cho HS Bài toán tìm x

HS: lấy số đối của căn bậc hai số học

3 ( sgk) a) Có 64 8

Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81 9

Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9c) 1,211,1

Vì 1 < 2 nên 1  2 Vậy 1 < 2b) 2 và 5

Vì 4 < 5 nên 4  5 Vậy 2 < 5

? 4 ( sgk ) - bảng phụ

Hs làm Ví dụ 3 : ( sgk)

Hs làm ?5 ( sgk) a) Vì 1 = 1 nên x 1có nghĩa là x  1

Vì x 0 nª n x  1 x1Vậy x > 1

b) Có 3 = 9nên x  3 có nghóa là

9

x > Vì x0 nªn x 9  x9 Vậy x < 9

2 HS lên bảng mỗi HS làm 4 sốHai HS lên bảng

Trang 3

Tuần: 1 Ngày soạn: 23/08/2017

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Phát Biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai số học

- Học sinh phát Biểu định nghĩa căn bậc hai số học theo SGK

- Giải Bài tập 2 ( c), BT 4 ( a,b)

- Học sinh giải Bài tập 2c,4a, b

Giáo viên nhận xét cho điểm

- GV giới thiệu về căn thức bậc hai

? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc

hai

? Căn thức bậc hai xác định khi nào

- GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS cách

tìm điều kiện để một căn thức được xác định

? Tìm điều kiện để 3x 0 - Vậy căn thức bậc

hai trên xác định khi nào ?

- Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2

(sgk)

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm

Bài Gọi HS nhận xét Bài làm của bạn sau đó

chữa Bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác

A xác định khi A lấy giá trị không âm

25  x  2,5

Trang 4

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A 2 A (14

phút)

- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu

HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị

sẵn

- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm

thảo luận làm ?3

- Thu phiếu học tập, nhận xét kết quả từng

nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền

kết quả vào bảng phụ

- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì về

kết quả của phép khai phương a2

? Hãy phát Biểu thành định lý

- GV gợi ý HS chứng minh định lý trên

? Hãy xét 2 trường hợp a  0 và a < 0 sau đó

tính bình phương của a và nhận xét

? vậy a có phải là căn bậc hai số học của a2

giá trị tuyệt đối

- Hãy phát Biểu tổng quát định lý trên với A là

? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết

quả của Bài toán trên

Trang 5

Tuần: 2 Ngày soạn: 26/08/2017

- Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x, tính toán

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia luyện tập

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

Học sinh Giải Bài tập 8 ( a ; b )

Học sinh Giải bài tập 9 ( d)

Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Tương tự em hãy Biến đổi chứng minh (b) ?

Ta Biến đổi như thế nào ?

Gợi ý : dùng kết quả phần (a )

- GVÀ gọi HS lên bảng làm Bài sau đó cho

nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách

- GVÀ cho HS làm sau đó gọi lên bảng chữa

Bài GVÀ nhận xét sửa lại cho HS

- GVÀ gọi HS đọc đề Bài sau đó nêu cách làm

Luyện tập Bài tập 10 (sgk-11)

Hs trả lời

Hs lên bảng làm Bài tậpa) Ta có:

VP = 4 2 3 32 31( 3 1)2 VT

Vậy đẳng thức đã được CM b) VT = 4 2 3 3

= ( 31)2  3 3 1 3 = 3 1 31 = VP

Trang 6

? Để một căn thức có nghĩa ta cần phải có điều

kiện gì

? Hãy áp dụng ví dụ đã học tìm điều kiện có

nghĩa của các căn thức trên

Gợi ý: Tìm điều kiện để Biểu thức trong căn

không âm

- GV tổ chức chữa phần (a) và (b) còn lại cho

HS về nhà làm tiếp

- GV ra Bài tập HS suy nghó làm Bi

? Muốn rút gọn Biểu thức trên trước hết ta phải

làm gì

Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai Chú ý bỏ

dấu trị tuyệt đối

- GVÀ gọi HS lên bảng làm Bài theo hướng

27

b) Để căn thức  3 x 4 có nghóa Ta phái

có :

- 3x + 4  0  - 3x  - 4  x 

34

Vậy với x 

3

4 thì căn thức trên có nghóa

Bài tập 13 ( sgk - 11 )

Hs trả lời

Hs lên bảng làm Bài tậpa) Ta có : 2 a2  5a với a < 0

= 2 a 5 a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên  a = - a ) c) Ta có : 9a 4 3a2= 3a2 + 3a2

= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2  0 với mọi a )

Hs trả lời

Hs lắng nghe giáo viên giảng

4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Giải tiếp các phần Bài tập còn lại ( BT 11( d) , 12 ( c , d ) , 13 (b,d) 14 ( sgk - 11 )

- Giải như các phần đã chữa

- Giải thích Bài 16 ( chú ý Biến đổi khai phương có dấu giá trị tuyệt đối )

- Xem trước Bài mới.

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

****************************************************************************

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc khai phương một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai

2 Kỹ năng: Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích, nhân các căn bậchai Biết vận dụng quy tắc để rút gọn các Biểu thức phức tạp

Trang 7

3 Thái độ: Tích cực tham gia hoạt động học

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (7 phút)

-Với giá trị nào của a thì căn thức sau có nghĩa

*Hs đọc Định lí: (SGK/12)Với a,b 0 ta có a ba b

a) 49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42  b)810.40 81.4.100  81 4 100 9.2.10 180 

Hs làm ?2 Tính :a) 0,16.0,64.225  0,16 0,64 225 0, 4.0,8.15 4,8  b) 250.360 25.10.36.10 25 36 100 5.6.10 300 

Trang 8

b)Quy tắc nhân các căn bậc hai

-Với A,B là các Biểu thức không âm thì quy

tắc trên còn đúng hay không ?

?4:Rút gọn Biểu thức

a) 3 12a3 a  ? ?

b) 2 32a ab   2 ? ? ?

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức (5 phút)

?- Nêu quy tắc khai phương một tích

?- Phát Biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc

hai

b)Quy tắc nhân các căn bậc hai(SGK/13)

Hs theo dõi gv v làm vdVD2: tính

a) 5 20 5.20 100 10b) 1,3 52 10 13.13.4  13 4 13.2 262  

Hs làm ?3:Tính a) 3 75 3.75 225 15b)

20 72 4,9 20.72.4,9  2.2.36.49 2.6.7 84 

*Chú ý :Với A,B là hai Biểu thức không âm ta cũng có

Trang 9

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ : ( 7 phút)

?- Phát Biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

?- Nêu quy tắc khai phương một tích áp dụng tính 2,5 30 48 

Hs lên bảng trả lời Gvà nhận xét, cho điểm

KQ=?

-Thay số vào =>KQ=?

b)

?-Nêu cách giải Bài toán

-?Nêu cách đưa ra khỏi dấu căn

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối

Rút gọn và tìm giá trị a) 4(1 6 x9 )x2 2 tại x= 2

Ta có 4(1 6 x9 )x2 2

 22  22 2

4 (1 3 ) 4 (1 3 )2(1 3 )

x

 Thay số ta có = 2(1 3 ) x 2 2(1 3 2) 2

b)

Trang 10

?-Nêu cách làm của Bài

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối =>có

mấy giá trị củax

?- Nêu quy tắc khai phương một tích

?- Phát Biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc

x

x x

= 4a) Tính rồi so sánhb) So sánh bình phương 2 vế

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

2 Kỹ năng: Thực hiện được các phép tính về khai phương một thương, chia các căn thức bậc hai

3 Thái độ: học tập nghiêm túc, chú ý xây dựng Bài

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: ( 1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: ( 7 phút)

?- Nêu quy tắc khai phương một tích Tìm x Biết

25x = 10

?- Phát Biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai Tính nhanh

Trang 11

2 2

16 4 4

5

25  5  Vậy 16

25= 1625Học sinh từ ví dụ =>định lí

* Hs phát Biểu Định lí: Với a  0 b > 0 ta có

bb

2) Áp dụng a) Quy tắc khai phương một thương

Hs đọc quy tắcHọc sinh thực hiện VDa) Học sinh nêu cách tìm

?

?121

=?

b)=>KQ =?

Học sinh nêu quy tắc theo SGK

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai

999 999

9 3111

111   

Hs đọc chú ý SGKVD3: Rút gọn các Biểu thức sau

Trang 12

b) Yêu cầu học sinh thực hiện

?4: Rút gọn

a) Yêu cầu học sinh thực hiện rút gọn

Biến đổi biểu thức =?

b)Học sinh biến đổi và rút gọn

=>KQ =?

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức (5 phút)

?- Phát biểu quy tắc khai phương một thương

Phát Biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

Bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phương một

- Học thuộc lí thuyết theo SGK làm Bài tập 28,29

- Xem trước Bài mới

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

****************************************************************************

LUYỆN TẬP + KHAI PHƯƠNG BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO FX 570

VNPLUSA-MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững thêm quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương

2 Kỹ năng: Thực hiện được các phép Biến đổi đôn giản về các Biểu thức có chứa căn thức bậc hai, sử dụng máy tính cầm tay trong quá trình tính toán, biết thêm một số tính năng mới của máy tính cầm tay casio fx 570vn

3 Thái độ: Tích cực tham gia hoạt động học

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

1 Ổn động lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

?- Nêu quy tắc khai phương một tích áp dụng tính 2,5 30 48 

Trang 13

? Tính 2x 50 0 �x?�x?

3 Bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu một số tính năng

mới của máy tính casio fx 50vn(15 phút)

2 Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính để

tính căn thức trong quá trình làm bài tập.\

?-Nêu cách làm của Bài

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối =>có

mấy giá trị của x

Bài 34

?-Nêu yêu cầu Bài toán,cách giải

?-Tại sao phải lấy dấu-a khi bỏ trị tuyệt đối

x

x x

.3

3

ab ab

a

a a

Trang 14

Hoạt động2: Củng cố kiến thức (5 phút)

?- Phát Biểu quy tắc khai phương

?-Phát Biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

b)Sai vì Biểu thức trong căn –0,25 <0 c)Đúng vì 39 <49 => 39 49 Hay 39< 7d) Đúng

4.Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút)

- Hướng dẫn Bài 35 tìm x Biết

- Xem trước Bài 6: Biến đổi đôn giản Biểu thức chứa CTBH

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

/……

CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC

- Biết vận dụng các phép Biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn Biểu thức

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng Bài

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Học sinh 1 -Nêu quy tắc khai phương một

GVÀ giới thiệu phép Biến đổi a2ba b

gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?-Khi nào thì ta đưa được thừa số ra ngoài

dấu căn

Ví dụ 1 ( sgk )

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

KL: Phép Biến đổi a2ba b gọi là phép đưathừa số ra ngoài dấu căn

HS: khi thừa số dưới dấu căn có dạng bình phương của 1số ( số chính phương)

Hs nghe giảng

Hs làm Ví dụ 2 ( sgk ) Rút gọn Biểu thức

5205

Trang 15

Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn

và vào trong dấu căn áp dụng đối với các

= 22 25 2 (125) 2 8 2b) 4 3 27  45 5

= - 18a5b

? 4 ( sgk )

Hs thực hiệna) 3 5  32.5 45b) 1,2 5  (1,2)2.5  1,44.5  7,2

*Ví dụ 5 ( sgk ) So sánh 3 7 và 28

- Hs lắng nghe

- Hs trả lời câu hỏi

- Hs lên bảng làm Bài tập

Trang 16

3; 45c: Đưa các thừa số

3

1

; 5

1 vào dấu căn

đưa về so sánh 17

3 và 6

4 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Học lí thuyết theo SGK, làm Bài tập trong SGK Giải Bài tập 43 ( a, c, e ); BT 44; BT 46

- Áp dụng 2 phép Biến đổi vừa học để làm Bài

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

*****************************************************************************

Chủ đề: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC

2 Kỹ năng: Biết khử mẫu của Biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu trong trường hợp đôn

giản Biết rút gọn Biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết.

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Học sinh: Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài

Trang 17

Hoạt động 1: Khử mẫu của Biểu thức lấy

căn

- Khử mẫu của Biểu thức lấy căn là ta phải làm

gì ? Biến đổi như thế nào ?

- Hãy nêu các cách Biến đổi ?

- Gợi ý : đưa mẫu về dạng bình phương bằng

cách nhân Sau đó đưa ra ngoài dấu căn ( Khai

phương một thương )

- Qua ví dụ hãy phát Biểu thành tổng quát

- GVÀ gọi HS phát Biểu sau đó chốt lại công

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu.

- GVÀ giới thiệu về trục căn thức ở mẫu sau đó

lấy ví dụ minh hoạ

- GVÀ ra ví dụ sau đó làm mẫu từng Bài

- Thế nào được gọi là Biểu thức liên hợp

- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận xét

tổng quát và công thức tổng quát

GVÀ yêu cầu HS thực hiện ? 2 ( sgk ) áp dụng

tương tự như các ví dụ đã chữa

- Để trục căn thức ở phần (a) ta nhân mẫu số

với bao nhiêu ?

- Để trục căn thức ở phần (b,c) ta nhân với Biểu

1) Khử mẫu của Biểu thức lấy căn

- Hs trả lời

- Hs nghe giảng

- Hs lên bảng trình Bày vd1

Ví dụ 1 ( sgk ) a)

3

63

3.23.3

3.23

ab b

b

b a b

a

7

3549

357

.7

7.57

5

2 

( vì a , b > 0 )

Hs phát BiểuTổng quát ( sgk )

B

ABB

A

 ( với A, B  0 và B  0 )

? 1 ( sgk – 28) a)

5

525

205

.5

5.45

155

.5.5

5.35

.25

3125

2.3

a a

a

= 44

6

a

a

= 22

6

a

a với a> 0

B víiB

BAB

A

-AC(

B A

B A C

)( A

C

( Với A , B  0 ) và A  B )

- Hs lên bảng làm ? 2 ( sgk ) a)

12

252.2.3

252.2.2.3

2.58

b

b b

2

.22

 ( vì b > 0 )

Trang 18

-Nêu lại các phép, khử mẫu, trục căn thức ở

mẫu, các công thức tổng quát

b)

3.425

)325(5)325)(

325(

)325(53

25

)325(

2

( vì a  0 và a  1 )

57

)57(457

b a a b a

(62

6

- Hs trả lời

4 Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút)

 Học thuộc lí thuyết theo SGK, làm Bài tập

 Giải các Bài tập trong sgk – 29 ; 30 BT 48 , 49 (29)

 Khử mẫu (phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phương)BT 50 , 51 , 52 ( 30)

 Khử mẫu và trục căn thức ( chú ý Biểu thức liên hợp )

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

Chủ đề: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Tiết 3: LUYỆN TẬP + KT 15’

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.

2 Kỹ năng: Vận dụng phép Biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn để giải

một số Bài tập Biến đổi, so sánh, rút gọn

3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 Học sinh: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (kiểm tra 15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 19

- Để so sánh các số trên ta áp dụng cách Biến đổi

nào , hãy áp dụng cách Biến đổi đó để làm Bài ?

- Nêu công thức của các phép Biến đổi đã học ?

GVÀ treo bảng phụ ghi các công thức đã học để

HS theo dõi và áp dụng

- GVÀ gọi HS lên bảng làm Bài

Gợi ý :

Hãy đưa thừa số vào trong dấu căn sau đó

so sánh các số trong dấu căn

Bài tập 46 ( sgk – 27 )

? Cho Biết các căn thức nào là các căn thức đồng

dạng Cách rút gọn các căn thức đồng dạng

- GVÀ yêu cầu HS nêu cách làm sau đó cho HS

làm Bài Gọi 1 HS lên bảng trình Bày lời giải

Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và cộng ,

trừ các căn thức đồng dạng

Bài tập 47 ( sgk – 27 )

- Gợi ý :

+ Phần (a) : Đưa ra ngoài dấu căn ( x + y ) và

phân tích x2 – y2 thành nhân tử sau đó rút gọn

+ Phần ( b): Phân tích thành bình phương sau

đó đưa ra ngoài dấu căn và rút gọn

( Chú ý khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối)

Bài tập 45 ( sgk – 27 )

Hs lên bảng trình Bàya) So sánh 3 vµ 12

Ta có : 3 3 32.3 9.3  27

Mà 27  12  3 3  12b) So sánh 7 và 3 5

Ta có : 3 5 32.5  9.5 45Lại có : 7 = 49  45 73 5c) So sánh : 51 150

1513

11505

13

173

vµ 0y ,0x

2

)(32

2 2

2 2

2

y x y x

y x y x

Trang 20

3)())(

(

2

y x

y x y x y

2

a a a

2)441(512

2

a a a

a a a

=

5.2

5)

12(.12

25.)21(122

a

a a a a

a a

Chủ đề: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (5 phút)

Hoạt động 1: Kiểm tra

-GV? Yêu cầu hai học sinh lên bảng giải Bài

68a,b (Sgk) khử mẫu mỗi Biểu thức lấy căn và

2

5

155

15

5.2

2

x x

17

422

Trang 21

6102

4

5102

-GV: Yêu cầu học sinh lên bảng giải, cả lớp

cùng theo dõi và giải vào vở

-GV? Có cách nào nhanh hơn không? (nếu học

sinh không nêu được thì giáo viên hướng dẫn)

-GV: Khi trục căn thức ở mẫu, chú ý dùng

1

;21

22

-GV? Điều kiện nào của a để Biểu thức có

2)23(32323)32(

(

))(

(

b a b a

b a ab a b a

ab a

b a a b

a

a b b a b a a a

a

b a a b a

b a a

)12(221

22

a a

)1(1

Trang 22

a)2 6  29 4 2 3 5b) 38 2 14 3 7 6 2

-HS: Chọn (D) vì 25x 16x 9

819

994

16

25 x

*Chọn nhầm (C) do Biến đổi vế trái

9)

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

 Các phép Biến đổi căn thức bậc hai

2 Kỹ năng:

 Biết phối hợp các kỹ năng Biến đổi Biểu thức chứa căn thức bậc hai

 Biết sử dụng kỹ năng Biến đổi Biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các Bài toán liên quan

3 Thái độ:

 Chú ý, tích cực, hợp tác xây dựng Bài

Trang 23

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ:

Kiểm tra giấy 15 phút

-GV: nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ:

Câu 1)Điền vào chổ trống (… ) để hoàn thành

AB B

A

 với A.B……….và B………

Câu 2) Rút gọn :

55

5555

55

-GV: Cho học sinh làm Bài trên giấy thời gian

15’, thu Bài và giáo viên cho sửa ngay vào

(4)

B

A B

A

 với AB0; B 0Câu 2 (5 điểm)

55

5555

55

55(

)55()55

551025551025

a a

=5 3  2 a 5

a

a a a

= 8 a -2 a + 5 6 a  5-HS: làm (?1) có kết quả:

Trang 24

-GV: Yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện giải

b b a a

-GV? Hãy Biến đổi để chứng minh đẳng thức?

-GV: Sau khi Biến đổi VT = VP vậy đẳng thức

được chứng minh

-GV: Cho học sinh làm ví dụ 3

-GV? Nêu yêu cầu thực hiện thứ tự các phép

toán trong P như thế nào?

-GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện rút gọn

-GV: Yêu cầu học sinh làm (?3) rút gọn các

1

1

(với a0 và a1)(học sinh thuực hiện theo nhóm học tập, nưa

= 3 5a  4.5a4 9.5aa

= 3 5a  2 5a12 5aa

= 13 5a  a (hoặc = (13 51) a)-HS: Đọc ví dụ 2 và Bài giải (Sgk)-HS: Khi Biến đổi vế trái ta áp dụng :(A+ B)(A –B) = A2 – B2 và

(A+B)2=A2+2AB+B2

-HS: Suy nghó (?2)-HS: Ta Biến đổi vế trái bằng vế phải-HS: Vế trái có hằng đẳng thức:

))(

(

)()

b ab a b a

b a

b b a a

ab b

a

b ab a b a

ab b

a

b b a a

(

= a - abbab ( ab)2= vế phải-HS: Làm ví dụ3 (Sgk) là ta tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu gọn trong ngoặc đôn trước ,sau đó thực hiện bình phương và phép nhân

1

11

1()2

12

a a a

Với a0;a 1-HS: Biến đổi như (Sgk)b) Tìm a để P< 0

Do a> 0 và a1 nên 0 1 0

a

a P

a

1 – a <0 a>1-HS: Giải Bài tập theo nhóm (?3) có kết quả:a) Điều kiện x 3

33

)3)(

3(3

32

x x

x x

Cách khác:

)3)(

3(

)3)(

3(3

x x

x x

3

)3)(

3(2

x x

Trang 25

lớp giải a) nửa lớp còn lại giải b) và cử đại diện

mỗi nhóm lên trình Bày Bài làm để cả lớp theo

dõi, nhận xét và sửa sai

b)

a

a a

1

)1

)(

1(

4 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Áp dụng các ví dụ và các ? ( sgk ) trên làm Bài tập 58 ( sgk ) phần a , c

GVÀ gọi 2 HS lên bảng làm Bài

- Giải Bài tập trong sgk ( 32 , 33 ); Từ Bài 58 – 64

BT 58 ( b , d ) – Tương tự phần ( a , c ) khử mẫu, đưa thừa số ra ngoài dấu căn

BT 59 ( sgk ) – Tương tự như Bài 58

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

*******************************************************************************

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 26

- Gợi ý : Khử mẫu, đưa thừa số ra ngoài

dấu căn, quy tắc chia 2 căn bậc hai sau đó

rút gọn

3

11511

33752

GV: ý b) làm tương tự cũng đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, khử mẫu

33752482

33

10110233

10331032

3

32533523421

a ab b

4 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Bài toán rút gọn

- Học thuộc lí thuyết theo SGK, làm Bài tập còn lại

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

******************************************************************************

LUYỆN TẬP + KT 15 PHÚT

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố và nắm chắc lại các phép Biến đổi đôn giản căn thức bậc hai

2 Kỹ năng: Áp dụng liênh hoạt vào bài toán rút gọn Biểu thức, và chứng minh đẳng thức

3 Thái độ: Tích cực, hợp tác xây dựng Bài, cẩn thận trong Biến đổi Biểu thức

B CHUẨN BỊ

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

2a1

a1aa

1

aa1a1

Trang 27

luận

)

? Em nào nêu được cách Biến đổi ý b)

Gợi ý: khai phương Biểu thức trong dấu

căn, rồi rút gọn với ở ngoài dấu căn

2 2

2

a1a1

a1a

1a

1

a1aaa1

b a b

b a

a b b a

)(

)(2

2

= VP Vậy VT = VP

Hoạt động 2: Kiếm tra 15 phút

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Bài toán rút gọn

- Học thuộc lí thuyết theo SGK, làm Bài tập còn lại

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

- GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

Trang 28

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (5 phút)

-GV? Nêu định nghóa căn bậc hai của một số a

45

-HS: Với a>0 có đúng hai căn bậc hai là a

-a, với a = 0 có một căn bậc hai là 0-HS: Giải Bài tập : Điều kiện x-5

6)5(93

453)5(

654535

2      

14

5

256

53

x x

3 Bài mới: (37 phút)

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

-GV: yêu cầu học sinh đọc đề Bài toán (Sgk) và

-GV: Từ 43 = 64 ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

-GV? vậy căn bậc ba của một số a là số x như

thế nào?

-GV? Theo định nghóa đó, hãy tìm căn bậc ba

của 8, của 0, của – 1 ; của – 125 ?

-GV? Với a> 0 ; a = 0 , a < 0 thì mỗi số a có

bao nhiêu cácăn bậc ba? Đó là các số như thế

nào?

-GV: Nêu sự khác nhau giữa căn bậc ba và căn

bậc hai và giới thiệu ký hiệu :3 a

-GV? Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là gì?

-GV: giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

HS: Đọc và ghi tóm tắt Bài toán: Thùng hình lập phương VÀ =64 (dm3) Tính độ dài của thùng?

-HS: Gọi cạnh hình lập phương là x(dm), điều kiện x>0 thì thẻ tích hình lập phương là V=x3

*Căn bậc ba của một số dương là số dương

*Căn bậc ba của một số âm là số âm

*Căn bậc ba của một số 0 là 0-HS: Gọi là phép khai căn bậc ba-HS: (3 a)3 =3 a3 =a

-HS: làm (?1) có 3  64=3 (4)3 = - 4 ;3 0 = 0 ;

3125

1 =3 )35

1( =

51

Bài 67 (Sgk)-HS: 512 = 83  3 512=3 83 =8

3  729=3 (9)3 = - 9 ; 3 0,064=3 (0,4)3 =0,4

-HS: Bấm máy tính bỏ túi theo hướng dẫn

Trang 29

máy tính bỏ túi và học sinh tiến hành làm

theo hướng đãn của giáo viên

có:

* bấm 5 ; 1; 2 ; SHIFT ; 3 kết quả 8

*Bấm 7 ; 2; 9; ; SHIFT ; 3 kết quả – 9

*Bấm 0 ; ; 0 ; 6 ; 4 ; SHIFT ; 3 ; kết quả 0,4

Hoạt động 2: Tính chất

-GV? Nêu tính chất của căn thức bậc hai?

-GV? tương tự nếu a < b thì 3 a như thế nào

với 3 b? Ví dụ so sánh 2 và 3 7

-GV: tính chất này đúng với mọi a,b R

-GV? 3 ab như thế nào với 3 a.3 b ?

-GV? nêu quy tắc khai căn bậc ba của một tích

và nhân các căn bậc ba?

-GV: yêu cầu học sinh làm (? 2):

Tính 3 1728 : 3 64 theo hai cách như thé nào?

-HS: Với a,b  0ta có a < b a  b

b a

ab  ; Với a 0,b>0 thì

b

a b

a

-HS: Nếu a< b thì 3 a 3 b

-HS: Vì 2 = 3 8 mà 8>7 3 8>3 7  2>3 7-HS: 3 ab=3 a.3 b( Với mọi a,bR)

-HS; Nêu quy tắc tương tự khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai

-HS: a) 3 16=3 8.2=3 8.3 2=23 2b) 3 8a3 -5a = 3 8.3 a3 - 5a = 2a – 5a = - 3a

-HS: *Cách 1 : ta có thể khai căn bậc ba từng sốrồi chia sau: 31728:3 64= 12: 4 = 3

*Cách 2: Chia 1728 cho 64 rồi khai căn bậc ba của thương, ta có: 3 1728:3 64=3

có 53.6 < 63.5  53 6< 63 5

4 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc định nghóa và các tính chất áp dụng vào Bài tập

- Đọc kỹ Bài đọc thêm và áp dụng vào bảng số và máy tính ,

- Giải các Bài tập trong sgk các phần còn lại

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

*******************************************************************************

Trang 30

Tuần: 9 Ngày soạn: 14/10/2016

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ:

3 Bài mới: (42 phút)

Hoạt động 1: Ôn lý thuyết, trắc nghiệm

-GV? Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học

của số a không âm/ cho ví dụ?

-GV? Treo bảng phụ có Bài tập trắc nghiệm:

a)Nếu căn bậc hai của một số là 8 thì số đó

A 2 2 ; B 8 ; C Không có số nào

b) a 4thì a bằng;

A.16 ; B -16 ; C Không có số nào

-GV? Chứng minh a 2 a với mọi a và giải

x

a 2 0 (Với a)

032-HS: Quan sát bảng phụ và trả lời:

a) Chọn B- 8b) Chọn C Khôngcó số nào

-HS: Chứng minh a 2 a như (Sgk) và giải Bài tập 71b có kết quả :

= 0,2. 10 32 3 5

= 0,2 10 3+ 2( 5  3)

= 2 32 5 2 32 5-HS: Trả lời Biểu thức Axác định khi A0Chọn đáp án B x

3

2

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV: Đưa các công thức Biến đổi căn thức lên

bảng phụ và yêu cầu học sinh giải thích mỗi

công thức thể hiện định lý nào của căn bậc

hai?

-HS: Nêu1) Hằng đẳng thức A 2 A

2) Định lý liên hệ giữa phép nhân và phép

Trang 31

-GV: Gọi hai học sinh lên bảng giải Bài tập

70 (c,d) (Sgk)

c)

567

3,34

422

-GV: Cho học sinh lên bảng giải và nhận xét,

sưả sai (nếu có)

Bài 72 (Sgk): Phân tích thành nhân tử (với

x,y,a,b 0và ab) Yêu cầu học sinh nửa lớp

giải ý a) , c)nửa lớp còn lại giải ý b) và d)

trong thời gian 4 phút Sau ddos yêu cầu mỗi

nhóm cử đại diện trình BàyBài giải của nhóm

-GV: Hướng dẫn nên tách hạng tử ở ý d)

- x - x+ 12 = - x + 3 x  4 x12

Bài 74 (Sgk):

-GV: Hướng dẫn học sinh giải Bài tìm x Biết:

a) (2x 1)2 3ta thực hiện như thế nào? Nêu

Bài 70c):

9

569

7.881

49.64567

343.64567

3,34.640

d) 21,6.810.(115)(11 5)

= 216.81.16.6 36.9.41296-HS: thực hiện nhân phân phối, đưa thừa số rangoài dấu căn rồi rút gọn

a) = 16 3 4 20 5  5 2-HS: Khử mẫu, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi thu gọn trong ngoặc:

c)= ( 2.100).8

5

422

32

22

1

2   = ( 2 8 2).8

2

324

1

 = 2 212 264 2 54 2Bài 72 (Sgk): Học sinh làm theo nhóm có kếtquả:

a)( x 1)(y x1)b) ( ab)( xy)c) ab.(1 ab)d) ( x4)(3 x)-HS: Nêu nhận xét lời giải và sửa sai (nếu có)-HS: Giải Bài 74 theo hướng dẫn:

2

42312

312

x

x x

x x

x

Vậy x1 = 2 , x2 = -1

Hoạt động 3: Củng cố

-GV: Hướng dẫn học sinh chuẩn bị ôn tập lý

thuyết câu hỏi 4 và 5, các công thức Biến đổi

4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc các khái niệm và định nghóa, tính chất

Trang 32

- Nắm chắc các công thức Biến đổi đã học Xem lại các ví dụ và Bài tập đã chữa.

- Giải tiếp các Bài tập phần còn lại BT 70 ( a,d ) BT 71 ( d ) ; BT 72 ( b,d )

Làm tiếp các Bài tập: 74, 75,76

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

*******************************************************************************

1 GV: Nội dụng theo yêu cầu Bài học, các phương tiện dạy học cần thiết

2 HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ:

3 Bài mới: (42 phút)

Hoạt động 1: On tập lý thuyết và giải Bài

tập trắc nghiệm

-GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

Câu 4) Phát Biểu và chứng minh định lý về

mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương Cho ví dụ

-GV? Điền vào (….) để được khẳng định

đúng:

324)

3

2

(  2  

= ………+ ( 3 )2 = ………+ …… = 1

-GV? Câu 5: Phát Biểu và chứng minh định lý

về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương

Bài tập: Giá trị của Biểu thức:

32

13

ab  ( Chứng minh như SGgk – tr 13)

Ví dụ: 9.25  9 25=3.5 = 15-HS: Lên bảng điền vào (……) có:

324)32(  2  

= 2 3 ( 3 1)2 2 3 3 11-HS: Trả lời câu 5:

Định lý với a 0; b> 0 ta có

b

a b

a

 và chứng minh như Sgk – trang 16

-HS: Chọn đáp án B -2 3

Trang 33

A 4 ; B - 2 3 ; C 0

Hãy chọn kết quả đúng

-GV! Nhận xét, cho điểm và nhấn mạnh sự

khác nhau về điều kiện của b trong hai định

lý, việc chứng minh hai định lý đều dựa trên

định nghóa căn bậc hai số học của một số

không âm

-HS: Lắng nghe nhận xét và nắm sự khác nhau về điều kiện của b trong hai định lý

a b

a

a a a

)(

1

( Với a0;a1)

-GV: yêu cầu học sinh nữa lớp làm câu c) nữa

lớp làm câu d) và cử đại diện của nhóm lên

bảng trình bày bài làm của nhóm để cùng theo

dõi và sửa sai

-GV: Yêu cầu giải Bài 76 (Sgk) cho Biểu

thức:

Q = 2 2 (1 2 2): 2 2

b a a

b b

a

a b

b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

-GV! Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q,

3      =3.3.15= - 6 -HS: Lên bảng giải b) có kết quả:

*Nếu m> 2 m 20 m 2 m 2 Biểuthức bằng 1+ 3m

*Nếu m < 2 m 20 m 2 (m 2) Biểu thức bằng 1 – 3m

* Với m = 1,5 < 2 giá trị Biểu thức 1 – 3 1,5

= - 3,5

-HS: Hoạt động nhóm Bài 75 (Sgk)c)Biến đổi vế trái ta có:

VT= ( ).( a b)

ab

b a ab

= ( ab)( ab)abVP

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 76 (Sgk): Học sinh lên bảng giải theo hướng dẫn của giáo viên:

Q = 2 2 (1 2 2): 2 2

b a a

b b

a

a b

a b a b a

2 2

2 2 2

2 2 2 2

b a a b a

Trang 34

-GV: Đưa Bài tập lên bảng phụ:

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A Giá trị đó đạt

được khi x bằng bao nhiêu?

d) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị nguyên

(Câu c, d giáo viên hướng dẫn và yêu cầu học

sinh về nhà giải)

2 2

b b

b a b a

b a b

2

Q =

b a

b a

23

b

b b

-HS: Quan sát đề Bài ở bảng phụ và trả lời câu a): A=

164

115

x

x x

(Thoả mãn điều kiện Bài toán)

4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại, học thuộc các công thức Biến đổi đôn giản Biểu thức căn bậc hai

- Giải lại các Bài tập đã chữa, ôn tập kỹ các kiến thức trong chương I

- Chuẩn bị kiến thức cho Bài kiểm tra chương I

D TỰ RÚT KINH NGHIỆM

PHÒNG GD- ĐT EAH’LEO KIỂM TRA 1 TIẾT

Thời gian: 45 phút

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức và kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản trong chương I Qua

bài kiểm tra Gvà đánh giá được chất lượng học tập của Hs, uốn nắn kịp thời những lệch lạccủa Hs

2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng thành thạo các kiến thức đã học trong chương vào bài kiểm

tra

3 Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: - Đề kiểm tra

2 Học sinh : - Ôn tập chương I.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định tổ chức lớp (1phút) A MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Trang 35

Làm các dạng bài tập tìm điều kiện xác định của căn bậc hai; Vận dụng hằng đẳng thức tính và

Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính và rút gọn đơn giản

1 1.5

1 1

2 2.5

4.Căn bậc ba Khai phương các số đơn giản

1 1

1 1

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 5 50%

2 3 30%

2

2 20%

10 10 100%

Trang 36

Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức

x P

a) Tìm điều kiện xác định của A; b) Rút gọn A ;c) Tìm x để: P 2

Câu 4: (0.5 điểm) Chứng minh: ( a - 1) (a + a + 1) = a a - 1

BÀI LÀM

C ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

TRẮC NGHIỆM (mỗi câu 0,5 đ)

TỰ LUẬN

1 a) 3 2 4 18 2 32   50=3 2 - 4 32.2+2 42.2- 5 2

= 3 2 - 12 2+ 8 2- 5 2 = -6 2

8 2

Tỉ lệ%

Nhận xét, rút kinh nghiệm:

CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT Tiết 18: NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh được ôn luyện lại về các vấn đề:

 Các khái niệm về “hàm số”, “ Biến số”, hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x) ; y= g(x)….Giá trị của hàm số y = f(x)

Trang 37

tại x1, xo được kí hiệu là f(x0) ; f(x1).Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm Biểu diễn các tập giá trị tương ứng (x(f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng Biến trên R, nghịch Biến trên R.

1 Giáo viên: Bảng phụ vẽ truớc bảng VD 1a, 1b + bảng ?3và đáp án của ?3

2 Học sinh: ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, chuẩn bị máy tính bỏ túi

C HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ:( 5 phút)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

GVÀ nêu yêu cầu kiểm tra

? Khi nào y được gọi là hàm số của Biến

x ?

Trả lời : Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đạilượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x taluôn xác định được một giá trị tương ứng của ythì y được gọi là hàm số của x

Lưu ý HS trong công thức f(x) Biến x chỉ

lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định

2 Đồ thị của hàm số

Trang 38

GVÀ dưa ra 2 hàm số y = 2x+1,

y = - 2x+1 và nêu yêu cầu :

Tính giá trị tưong ứng của hàm số và điền

vào bảng theo mẫu mẫu bảng ở ?3

- Treo bảng phụ ghi nội dung ?3

+ Nhận xét về tính tăng , giảm của dãy giá

trị của Biến số và dãy giá trị tương ứng của

LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Vận dụng kiến thức của mục 1 để làm các SGK tr 45.

2 Kỹ năng: Làm đúng, làm thành thạo các Bài tập SGK tr 45.

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia các hoạt động học.

B CHUẨN BỊ

Trang 39

1 GV: Soạn Bài chu đáo đọc kó giáo án.

2 HS: Học Bài và làm trước các Bài tập ở nhà.

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Bài cũ: (12 phút)

-GV? Nêu khái niệm hàm số, cho ví dụ về hàm

số được cho bởi công thức?

-GV: Đưa đề Bài tập 1(Sgk) lên bảng phụ và

yêu cầu học sinh lên bảng giải, có kết quả

-HS: Nêu khái niệm hàm số (Sgk-trang42)

Ví dụ: y =-2x là hàm số

-HS: Trả lời câu c) với cùng một giá trị của hàm số y = g(x) luôn lớn hôn giá trị của y = f(x) là 3 đôn vị

1

3

-GV?a) Hãy điền vào (….) cho thích hợp: “

Cho hàm số y =f(x) xác định với mọi xR

*Nếu giá trị Biến x …… mà giá trị tương ứng

f(x) thì hàm số y = f(x)…… thì hàm số y =f(x)

được gọi là…… trên R

*Nếu giá trị của Biến x …… mà giá trị tương

*Nếu giá trị của Biến x tăng mà giá trị tương ứng của f(x) giảm đi thì hàm số y = f(x) gọi là hàm số nghịch Biến trên R

-HS: Lên bảng giải Bài 2 (Sgk)

-GV: Gọi học sinh lên bảng giải Bài 3 (Sgk)

(Giáo viên chuẩn bị sẵn hệ toạ độ Oy trên bảng

B

Trang 40

-GV? Trong hai hàm số đã cho, hàm số nào

đồng Biến? Hàm số nào là nghịch Biến? Vì

sao? -HS: Hàm số y =2x đồng Biến, hàm số g= - 2xlà hàm số nghịch Biến (giải thích)

3 Bài mới: (30 phút)

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 4(Sgk)

-GV: Đưa đề Bài có đủ hình vẽ lên bảng phụ và

yêu cầu học sinh thảo luận nhóm (5 phút)

-GV: Yêu cầu đại diện một nhóm trình Bàylại

các bước giải (Giáo viên có thể hướng dẫn,

giúp đỡ để học sinh trình BàyBài làm, lưu ý học

sinh cách dùng thứôc và compa vẽ đồ thị hàm

-GV: Vẽ đường thẳng song song với trục Ox

theo yêu cầu đề Bi

-GV? Hãy xác định toạ độ điểm A; B như trế

Cạnh CD = 1 CD = 3-Xác định A(1; 3)-Vẽ đường OA, đó là đồ thị hàm số y= 3x

Bài 5 (Sgk): Học sinh đọc đề-HS: Lên bảng vẽ đồ thị hàm số y = x và g = 2x trên cùng mặt phẳng toạ độ

A B

-HS: A (2; 4), B(4 ; 4)-HS: PABO= AB + BO + OA-HS: Ta có AB = 2(cm)

Ngày đăng: 07/01/2018, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w