Vân ăn 1 quả cam và quả cam.. Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn... Tìm phần cam của mỗi người.. Lần lược đưa cho mỗi người 1 phần, tức là của từng quả cam.. Sau 5 lần chia như t
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ TAM KỲ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUÝ CÁP
***************
Toán lớp 4
Giáo viên: Đặng Thị Ngãi
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số:
a, 7 : 9; 9 : 10 b, 5 : 7; 1 : 6
Trang 3Vân đã ăn 1 quả cam tức là
ăn mấy phần ?Vân đã ăn 1 quả cam tức là Vân đã ăn được 4 phần hay
Vân đã ăn thêm quả cam tức là ăn mấy phần nữa ?
Vân đã ăn thêm quả cam tức là
ăn thêm 1 phần
Vậy Vân đã ăn tất cả bao nhiêu phần ?
1 4 1 4
5 phần hay
5 4
a, Ví dụ 1: Cĩ 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
nhau Vân ăn 1 quả cam và quả cam Viết phân số chỉ số
phần quả cam Vân đã ăn
1 4
Vân ăn tất cả 5 phần hay 5
4
1, Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0:
4 4
Trang 4b, Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người Tìm phần
cam của mỗi người
Vậy: 5 : 4 = (quả cam)54
1, Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0:
Ta có thể làm như sau: Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
nhau Lần lược đưa cho mỗi người 1 phần, tức là của từng quả cam Sau 5 lần chia như thế Mỗi người được 5 phần hay quả cam
1
4
Trang 51 quả cam.
quả cam.5
4
quả cam và 1 quả cam thì bên nào nhiều hơn ? Vì sao ?5
4
5
4 > 1
quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì quả cam gồm:
1 quả cam và quả cam 1
4
5 4
5
4
Kết luận: Những phân số có tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1
c, Nhận xét: Kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết là một phân số, chẳn hạn 5 : 4 = 5
4
Trang 6Các em hãy viết thương của phép chia 4 : 4 dưới dạng
phân số và số tự nhiên
4 : 4 =
4 : 4 = 4
4
* Kết luận: Những phân số có tử số bằng với mẫu số, phân số đó bằng 1
Vậy = 14
4 1
c, Nhận xét:
= 14 4
Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số 4
4
Trang 7So sánh và 1;1
4 1 < 1
4
* Kết luận: Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số,
phân số đó bé hơn 1.
So sánh quả cam và 1quả cam.1
4
c, Nhận xét:
Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của phân số 1
4
Trang 8- Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số đó lớn hơn 1
- Những phân số có tử số bằng mẫu
số, phân số đó bằng 1
- Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số, phân số đó nhỏ hơn 1
>
5
= 1
4 4
< 1
1 4
* Thế nào là phân số lớn hơn 1, bằng 1, nhỏ hơn 1?
Trang 92 : 15 =
3 : 3 =
19 : 11 =
8 : 5 =
9 : 7 = 9
7 8 5 19 11 3 3 2 15
Bài tập1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng
phân số: 9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 :15.
= 1
2, Bài tập:
Trang 10a) Phân số nào bé hơn 1 ? c) Phân số nào lớn hơn 1 ? b) Phân số nào bằng 1 ?
3 4
7 5
9 14
Bài tập 2: Trong các phân số: ; ; ; 6
10
19 17
24 24
Trang 11a) Phân số nào bé hơn 1 là: ; ; 3
4 14 9 10 6
b) Phân số nào bằng 1 là: 24
24
c) Phân số nào lớn hơn 1 là: ; 7
5 19 17
2, Bài tập:
3 4
7 5
9 14
Bài tập 2: Trong các phân số: ; ; ; 6
10
19 17
24 24
Trang 12- Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số đó lớn hơn 1
- Những phân số có tử số bằng mẫu
số, phân số đó bằng 1
- Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số, phân số đó nhỏ hơn 1
>
5
= 1
4 4
< 1
1 4