1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng PHAN SO VA PHEP CHIA SO TU NHIEN TT

13 1,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân số và phép chia số tự nhiên
Tác giả Nguyễn Thị Tuyết Mai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN 4PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN tiếp theo NGƯỜI THỰC HIỆN: Nguyễn Thị Tuyết Mai... PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ tiếp theo... Vân đã ăn thêm quả cam tức là ăn mấy phần nữa?. V

Trang 1

TOÁN 4

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

( tiếp theo ) NGƯỜI THỰC HIỆN: Nguyễn Thị Tuyết Mai

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:

7 : 9 ; 5 : 8 ; 6 : 19

Bài 2: Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1:

6 = ; 27 = ; 3 =

Trang 3

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ

( tiếp theo )

Trang 4

Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn mấy phần ?

Vân đã ăn 1 quả cam tức là Vân đã ăn được 4 phần.

Vân đã ăn thêm quả cam tức là ăn mấy phần nữa ? Vân đã ăn thêm quả cam tức là ăn thêm 1 phần

Vậy Vân đã ăn tất cả bao nhiêu phần ?

1 4 1 4

5 phần hay

5 4

nhau Vân ăn 1 quả cam và quả cam Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn

1 4

4

1 Tìm hiểu ví dụ

Trang 5

Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4

người Tìm phần cam của mỗi người.

5 : 4 = quả cam.54 Kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 )

có thể viết là một phân số, chẳn hạn 5 : 4 = 5

4

Thảo luận nhóm đôi

Trang 6

1 quả cam.

quả cam.5

4

quả cam và 1 quả cam thì bên nào nhiều hơn ? Vì sao ? 5 4

5

4 > 1

quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì quả cam gồm:

1 quả cam và quả cam 1

4

5 4

5

4

Những phân số có tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1

Trang 7

Các em hãy viết thương của phép chia 4 : 4 dưới dạng phân

số và số tự nhiên

4 : 4 =

4 : 4 = 4

4 Qua kết quả của phép chia trên em rút ra kết luận gì ?

Những phân số có tử số bằng với mẫu số,

phân số đó bằng 1

= 1

4 4

1

Trang 8

So sánh và 1, các em rút ra kết luận gì ? 1

4

< 1

1 4

Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số,

phân số đó bé hơn 1

Trang 9

Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số đó lớn hơn 1

Những phân số có tử số bằng mẫu số, phân số đó bằng 1

Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số, phân số đó nhỏ hơn 1

>

5

= 1

4 4

< 1

1 4

Trang 10

2 : 15 =

3 : 3 =

19 : 11 =

8 : 5 =

9 : 7 =

Luyện tập

9 7 8 5 19 11 3 3 2 15

Bài tập1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng

phân số: 9:7; 8:5; 19:11; 3:3; 2:15.

= 1

Trang 11

Bài tập 3: Trong các phân số: ; ; ; ; ; ;

3

4 149 75

6

10 1917 2424

a) Phân số nào bé hơn 1 ? c) Phân số nào lớn hơn 1 ?

b) Phân số nào bằng 1 ?

24

Trang 12

Hình 1

Hình 2

6 7

12 7

Bài tập 2: Có hai phân số và , phân số nào

chỉ phần tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phân

số đã tô màu của hình 2

6

7

12 7

Trang 13

- Làm các bài tập trong vở bài tập.

- Chuẩn bị bài mới: Xem lại các bài

đã học về phân số tiết sau luyện tập.

Dặn dò:

Ngày đăng: 30/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w