Phương Pháp Tính - Tóm Tắt Lý Thuyết Và Bài Tập
Trang 1DAI HOC QUOC GIA TP HO CHI MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA
0303 LUE
TOM TAT LY THUYET VA BAI TAP
MON PHUONG PHAP TINH
Trang 2Tài liệu này hoàn toàn miễn phí
Download bản mới nhất tại địa chỉ:
http://bit.ly/nguyentanhop
œ Mọi ý kiến đóng góp vui lòng gởi về địa chỉ:
MX hopneuyenktv @ gmail.com
@ 0932735076
“Đường tuy ngăn, không đi không đến
Việc tuy dễ, không làm không xong.”
-¬- Tuân Tử -
“Người thầy tầm thường tường thuật Người thây tốt giải thích
Người thây giỏi thể hiện Người thầy vĩ đại truyền cảm hứng.”
-William Arthur Ward -
“Những gì chúng ta làm cho bản thân rồi cũng sẽ mất
Những gi chúng ta làm cho người khác sẽ còn lại mãi mãi.”
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG VÀ ĐẠT ĐƯỢC NHIÊU ƯỚC MƠ
Trang 3Số Gần Đúng Và Sai Số:
, yg , Sai số tuyệt | Sai số thực | Sai số tương
Sô chính xác | Sô gân đúng | Sô làm tròn
Ví dụ: Biết A có giá trị gân đúng là a = 1.2145 với sai số tương đổi ða = 0.16% Ta làm
tròn a thành a* theo nguyên tắc quá bán đến chữ số lẻ thứ 2 sau dẫu phẩy Sai số tuyệt doi của a* là:
Trang 4Ví du: Cho a = 0.3708 voi sai sé twong doi la da = 0.51% S6 chit s6 dang tin trong cách viết thập phân của a là:
Sai số tuyệt đối của hàm f(x.y.z):
Ar= lfc |- Ay + lf |-4, + fz |-Az
Ví du: Cho ham f = x’ — xy —y’ Biết x = 3.8175 +0.0017 và y = 3.7032 +0.0029 Sai số
tuyệt đối của ƒ là:
Az= |ƒ£l.Ax + |ƒ|.Ay= |3x? — y| x 0.0017 + |—x — 3y?| x 0.0029
Bấm CALC, nhập x = 3.8175 va y = 3.7032 Ta được A; = 0.1985
Khoảng Cách Ly Nghiệm:
Là khoảng đóng [a,b] hoặc khoảng mở (a,b) mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của phương trình f{x) = 0 Nghia 1a f(a).f(b) < 0
Sai Số Tổng Quát:
If x")
m
|x” — #|< (m la min{lf'(@IL, IF’ (DI)
Ví dụ: Phương trình f(x) = 2x’ + 12x -15 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [ 1,2] có nghiệm gân đúng là x* = 1.03 Sai số nhỏ nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x* là:
Trả lời:
If'(x)| = l6x? + 12| > min{|ƒ“Œ)|, |ƒˆ(2)|} = 18 =m
Trang 5lx"—#| < =3
Bắm CALC, nhập x* = 1.03 Ta được sai số = 0.0253
Phương Pháp Chia Đôi: (Nhớ chuyển sang radian — SHIFT-MODE-4(Rad))
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình f(x) = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [a,b]:
a+b
2
Tinh f(a), f(b), x =
Tinh f(x) Néu f(x) va f(a) cing dau thì đặt a = x Ngược lại đặt b = x
Sai số phương pháp chia đôi:
voi n la sé lan chia doi
Trang 6Phương Pháp Lặp Đơn:
Hệ số co q với: |øg ()| < q hay „e[zpjLg ()Ì=q4, 0<q<1
Công thức tiên nghiệm: (để xác định số lần lặp)
Trang 7Ví du: Cho phuong trinh x = V2x + 13 théa diéu kién lap don trén [2,3] Sie dung
phương pháp lặp, chọn xạ = 2.63, tìm số lân lặp tối thiểu để được nghiệm với sai số tiên
nghiệm nhỏ hơn 10 ”
Trả lòi:
Bước 1 Tinh hé sé co a:
lg'(a)| valg’(b)| > maxlg]= q
Lưu giá trị tính được vào biến A (SHIFT — STO — A)
U 1OUe S45 722 > U 1006 S45 722 Bước 2 Sai số tiên nghiệm < 10”:
> J.[il/53B54Bmm' 5 oe POLS sox?
logs (Ans) "
> 6, 968309906 > Số lần lặp tối thiểu là 7
Trang 8Vi dụ: Cho phương trình x = VBx + 11 thỏa điêu kiện lặp đơn trên [3,4] Nếu chọn xạ=3.5 thì sai số của nghiệm gân đúng x; theo công thức hậu nghiệm là:
Trả lời:
Bước 1 Tinh hé sé co a:
lợø (a)| và|g(b)|_ > mazlg] = q
Lưu giá trị tính được vào biến A (SHIET — STO - A)
Trang 9Ví dụ: Phuong trinh f(x) = 5x°—7x’ + 19x-16=0 trong khoảng cách ly nghiệm [0.5, 1] Với xạ = 0.6 nghiệm gân đúng x; theo phương pháp Newton là:
Trả lời:
Tính đạo hàm f(x)=15x”—14x+19
5X3— 7X? + 19X - 16 X—
15Xˆ — 14X + 19 CALC X = 0.6 = x;
CALC X = Ans = x) > x, = 0.9493
Ví dụ: Phuong trinh f(x) = 4x° +6x°+17x+22.5=0 trong khoảng cách ly nghiệm [-2, -1] Theo phương pháp Newton, chọn xọ theo điều kiện Fourier, sai số nghiệm x; theo công thức sai số tổng quát là:
CALC X =-2 > =xl 3 = Ax; 3 =X, 3 = Ax, = 0.0130
Trang 10Phan Tich A = LU Theo Phuong Phap Doolittle:
Ñ — đị;
đị1 L,=— t1 Uy
Trang 11Phân Tích A = BBÏ Theo Phương Pháp Cholesky: (ma trận đối xứng)
Trang 122 —1 4
Vi du: Tinh chuan I và chuẩn vô cùng của ma trận A =|5 3 2
6 -—7 3 Chuẩn 1 (max tông cột):
Số điều kiện của ma trận A theo chuẩn vô cùng k < IIAII.I| All = 20x23/116 = 3.9656
Chú ý: (Số điều kiện chuẩn làm tròn lên)
Trang 13
Phuong Phap Lap Jacobi Va Gauss-Seidel:
Ma trận T của phương pháp lặp Jacobi có dạng:
Ví dụ: Cho hệ phương trình mi — 15x; = 6 voi xO = (f° 1) vectơ x theo
phuong phap lap Jacobi la:
Trả lời:
Chuyển hệ phương trình về dạng:
1 X1 = 1a (6 + 2X2)
1 X2 — —1e (6 + 6x1)
Trang 14Bắm máy: X = (6 + 2B) + 13: B=(6+ 6A) + (-15): A=X
CALC B =-0.4, A =0.3
Nhắn dấu “=” cho tới nghiệm xf: A = 0.3765, B = -0.5502
11x, — 5X; = 3 2X, + 13x, =4 voi x 1 2 — = (2) sai số Ax(?) của vectơ
Trang 15Ap dụng công thức hậu nghiệm:
Bam may: A = (7 —7B) + 10: B=(5 + 5A) + 18
CALC B = 0.4, (khéng nhap A)
Nhan d4u “=” cho t6i nghiém x: A = 0.4233, B = 0.3954
9x, — 2X2 = 6
Vi du: Cho hé phuong trinh {aa + 14x; = 4 với X r+ (0) — ( 07) sai so Ax”? 0.8 x (2) cua vecto ma;
x?) theo phuong phdp Gauss-Seidel, sử dụng công thức tiên nghiệm với chuẩn vô cùng
Trang 16Nhắn dấu “=” cho tới nghiệm xÊ
37/45 \ 0.8 1/45 (1) — (0) = (1) _ x„(0) =
Đa Thức Nội Suy Của Hàm Số:
Ví dụ: Xây đựng đa thức nội suy của hàm số y = ƒx) được xác định bởi:
Đa thức nội suy có dạng y = P(x) = a2X” +aX + 8 Thay lần lượt các tọa độ ta được hệ:
0.a¿ +Ũ.a¡ + aạ = 1 aA =1 l.ag+1.a,; +a) =-1 © ja, =-19/6 9.a2 +3.a, tay =2 a, = 7/6
Trang 17
Da Thirc Noi Suy Lagrange:
Trang 18Ví dụ: Cho bảng giá trị của hàm số y = fix):
Dùng đa thức nội suy tìm được tính giá trị gân đúng của ƒ(2.5)
Trả lời:
Ta lập bang tỉ sai phan (TSP):
Trang 19
Spline Bac 3: Da thitc bac 3 g(x) có dạng:
Gu(X) = Ay + by (x — xy) + C(x — X_)? + dy (x — XR)?
Nhiém vu can tim ay, by, c¿, dự, để suy ra đa thức øk(X)
An-1 = Xn — Xn-1)
ho = (XịạT— xo); hị = (X;¿ — #4); ; Spline Bac 3 Tự Nhiên:
Đặt 2 ma trận A và B có dạng như sau:
Ma trận A: Đường chéo chính có dạng: I ; 2(hg+h¡) ; 2(h¡+h;) ; 2(hạ s+hạ) ; Ì Ở 2 bên
phần từ 2(hạ+h¡) là hạ và hạ, hai bên 2(h¡+h;) là hị và hạ, tương tự đến 2(h„ z+h„ ¡) 14 hy»
và h,.; Tat ca phan tử còn lại là sô 0
Ma trận B: Phần tử đầu và cuối = 0 Còn lại có dạng như sau:
Các hệ số của øu(x) được xác định như sau:
Trang 21
Giải hệ AC = B ta tìm được ma trận C = (Cọ, C1, -5 Cat, Cn)
Các hệ số của øu(x) được xác định như sau:
Trang 22Qy = Vr 1m
Bam may: MODE => 3(STAT) => 2(A+BX) => Nhập X và Y — Bắm AC để Thoát
Bam SHIFT 1 > 5(REG) => 1(A) va 2(B)
A = 0.7671 ; B = 1.0803 = f(x) = 0.7671 + 1.0803x
* Truong hop f(x) = A + Bx + Cx’:
Vi du: Tim ham f(x) = A + Bx + Cx’ xdp xi tốt nhất bảng số:
Bam may: MODE => 3(STAT) => 3(_+CX’) > Nhap X va Y > Bam AC để Thoát
Trang 23
Bam SHIFT 1 > 5(REG) => 1(A), 2(B), 3(C)
Bam may: SHIFT > MODE => STAT => Mii tén xuéng => Frequency > ON
MODE => 3(STAT) => 2(A+BX) => Cét X nhap VX, cột Y nhập cos(X), nhắn AC
SHIFT => 1 > 3(SUM) => 1 (x?) => SHIFT-STO-A
SHIFT => 1 => 3(SUM) > 5 ()| xy) > SHIFT-STO-B
SHIFT => 1 => 3(SUM) > 3 (| y?) => SHIFT-STO-D
SHIFT>1=> 2(DATA) = Nhập Y vào cột FREQ (không được nhập ở bước trên)
SHIFT>1=> 4(VAR) > 2(x) > x > SHIFT>1> 4(VAR) > 1(n) > SHIFT-STO-C
SHIFT>1=> 4(VAR) > 5(y) > x > SHIFT>1=> 4(VAR) > 1(n) > SHIFT-STO-M
Giai hé phuong trinh:
LD eM Bx+Dy=M Gia tri x, y tim dugc 1a hệ số A, B của f(x) = A.p(x) + B.q(x) = 2.0050-Vx + 0.4867.cos(x)
Céch2:Dat vVx= g(x) ; cos(x) = h(x)
Bắm máy: (Nhớ đổi qua Radian vì hàm chứa lượng giác)
Trang 24A, B, C, D, M ban đầu nhập = 0
X, Y nhập theo bảng cho đến hết Cho máy chạy đến khi tính xong M thì dừng
Giải hệ phương trình:
LD eM Bx+Dy=M Cách bam này máy tính sẽ hỏi X sau khi hỏi A, và hỏi Y sau khi hỏi B và C Nên bạn chú
ý nhập cần thận, nếu không sẽ phải nhập lại từ đầu
Công Thức Sai Phân:
h Sai phan lui:
Trang 25Sai phan hướng tâm (tại x¡):
ƒŒo + h) — ƒŒạ — h)
2h
ƒŒa) =
Sai phan lui (tai x2):
ƒŒo — 2h) — 4ƒ(%ạ — h) + 3f (Xo)
Cong Thirc Hinh Thang:
Ví dụ: Tính gân đúng tích phân sau bằng công thức hình thang mở rộng khi chia đoạn [0,1] thanh n = 10 đoạn nhỏ
ƒ dx
[=
9 1+x
Trang 26Trả lời:
1+x 0;b ih n 10
Ví dụ: Tính gân đúng tích phân sau bằng công thức Simpson mở rộng khi chia đoạn [0,1] thanh n = 10 đoạn nhỏ
thì nhập B =1 Ta được giá trị A = tích phân
Với bài này chúng ta sẽ nhập như sau:
Trang 28Áp dụng công thức Euler cải tiễn ta có:
Nhap Y ban dau = 0.5 , X ban đầu = 0
Dén khi X? = 1.8 thi bam dau bang ta duoc két qua Y
Koy = hg te + 5% + ye +)
Kay = he f (ty + h,xw + K:„,V + Koy)
Kay = h.g(tx + h, Xx + K3,y, Vr + K3y)
Trang 29Phương Pháp Sai Phân Hữu Hạn:
Trang 30GIẢI ĐÈ CUÓI KỲ 2011 — 2012
Câu 1 Cho phương trình ƒ(x) = eX + 2x? + cosx — 10 = 0 trong khoảng cách ly
nghiệm [1 , 2] Sử dụng phương pháp Newton, tìm nghiệm gân đúng x; của phương trình trên và đánh giá sai số của nó
5, obo le44 5, ofbol0e44
Néu f(a) f(a) > 0 chon xp = a Néu f(a) f(a) < 0 chon xp =b
Trang 31Sit dung spline bac ba g(x) thỏa điều kiện g'(1.1) = 0.2, g'(2.1) = 0.5 nội suy bảng số
trên đề xấp xỉ giá trị của hàm tại x = 1.4 và x = 1.9
Trang 32Ta c6 2 hàm sô:
{a = 2.2 +0.2(x — 1.1) + 23.55(x — 1.1)? — 23.1@ — 1.1), x € (1.1,1.6) g(x) = 5.3 + 6.425(+x — 1.6) — 11.1(+ — 1.6)” + 6.9(x — 1.6), x€(1.6,2.1)
Dap so: g(1.4) = 3.7558 , g(1.9) = 6.4148
Câu 3 Cho hệ phương trình
1.34x, + 29x; — 3.24x¿ = 15.73 1.18x, — 4.87x, + 32.6x, = 18.42
Sue dung phuong phdap Gauss-Seidel, voi x = (0.1, 0.3, 0.4)", tim vecto x”
Tra loi:
A = (12.89 — 2.73B + 1.85C) + 34: B = (15.73 — 1.34A + 3.24C) + 29: C= (18.42 — 1.18A + 4.87B) + 32.6
CALC B=0.3=,C=04,A=0.1=
Nhân dâu = và đọc các gia tri x
Trang 33Cách 1 (Nên dùng): (Nhớ đổi qua Radian vì hàm chứa lượng giác)
Bam may: SHIFT > MODE => STAT => Mii tén xuéng => Frequency > ON
MODE => 3(STAT) => 2(A+BX) = Cột X nhập X, cột Y nhập cos(X), nhắn AC
SHIFT => 1 — 3(SUM) — 1 };x”) — SHIFT-STO-A
SHIFT => 1 3(SUM) > 5 Ô;xy) — SHIFT-STO-B
SHIFT => 1 3(SUM) 3 @ y?) > SHIFT-STO-D
SHIFT— 1 2(DATA) = Nhập Y vào cột FREQ (không được nhập ở bước trên)
SHIFT>1=> 4(VAR) 2(x) > x > SHIFT>1> 4(VAR) > 1(n) > SHIFT-STO-C SHIFT>1=> 4(VAR) > 5(y) > x > SHIFT>1=> 4(VAR) > 1(n) > SHIFT-STO-M
Giai hé phuong trinh:
[Dx + py— M
Bx + Dy=M Gia tri x, y tim dugc 1a hé số A, B của f(x) = A.p(x) + B.q(x) = 3.5255.x — 0.621.cos(x)
Trang 34Céch2:Dat x= g(x) ; cos(x) = h(x)
Bắm máy: (Nhớ đổi qua Radian vì hàm chứa lượng giác)
A=A+g7(z):B =B+ g(z)h(x):C = € + g(«)Y:D = D+ h?(x):M =M + h(x)Y
A, B, C, D, M ban đầu nhập = 0
X, Y nhập theo bảng cho đến hết Cho máy chạy đến khi tính xong M thì dừng
Sau đó giải hệ phương trình:
[Bx+py—
Bx + Dy=M Cách bắm này máy tính sẽ hỏi X sau khi hỏi A, và hỏi Y sau khi hỏi B và C Nên bạn chú
ý nhập cần thận, nếu không sẽ phải nhập lại từ đầu
Câu 5 Cho bảng số:
Đặt P(z) = aạ + a+x + a;xŸ + aaxŸ
Dao ham: y’(x) = P’(x) = a, + 2a,x + 3a,x?
Giai hé phuong trinh:
⁄q—#g Xi Xã XỈ X3 | Vi —Yo 02 0.08 0.026
Xo —X x2 —xe #3 —Xã | Yz—Ÿo |=|0.5 0.35 0.215 1.3
0.8 xa—xạ x‡ x$ x$—x$ | Y3—o 08 08 0.728 | 19
Mẹo: Bấm X - Y, X” - YŸ, X”— YỶ CALC rồi nhập các giá trị x (Xo, X1, xạ, xạ) dé tinh X1 — Xp x2 — x2 , x? — x, theo cot cho nhanh
Trang 35Hãy xấp xỉ tích phân I bằng công thức hình thang mở rộng với n = 8
x 1.0 1.2 1.4 1.6 | 1.8 2.0 | 2.2 Ix) 2 3.3 2.4 4.3 5.1 6.2 7.4
Trang 36
ˆ ¬ _íwy'`= 2x +xsim(x + 2y), x > 1
Câu 8 Cho bài toán Cauchy: | y(1) = 2.4
Sử dụng công thức Runge-Kutta cdp 4 hay xdp xi y(1.2) voi buéc h = 0.2
Trang 37Đáp số: y(1.2) = y¡ = 2.8449
Nếu mở rộng bài toán xấp xỉ đến y; = y(1.4):
xị= 1.2, yị = 2.8449 (Kết quả vừa tính lưu vào biến F (SHIFT-STO-F))
Câu 9 Cho bài toán Cauchy: » y() = 1.2 ,y'(1) = 1 r
Đưa hệ về phương trình vi phân cấp 1 Sử dụng công thức Euler (cải tiễn), giải gân đúng phương trình với bước h = 0.2
Trả lời:
Áp dụng công thức Euler cải tiễn:
( Kị„ = h ƒ (tụ, Xk, k)
Kyy = h g( tes Xk, Ve)
Koy = h.ƒ(tụ + h,xụ + K\x,Vy + Kuy)
Koy = h.g(ty + hi xy + Kins Ve + Ky)
1
X(fy+1) Xk+1 = X¿ + 2; + Kạx)
1 y(y+1) © Versi = Ve +5 (Ky + Koy)
Trang 39Câu 10 Cho bài toán biên tuyến tính cấp hai:
Đối chiếu với hệ phương trình:
poy") +q(2)y'(z) +r(x)y() = ƒ(Œ), a<x<b
X;=a+h=0.6 X,=a+2h=0.8 X3=a+3h=1.0
Trang 40Từ các giá trị trong bảng ta có hệ phương trình:
a,x + bịy + 0z = d,
a,x + boy + Coz = dp
Ox + b3y + C3Z = đa
Giải hệ phương trình ta tìm được y(0.6) , y(0.8) , y(1.0)
y(0.6) =— 0.3821, y(0.8) =_— 0.1215, y(1.0) = 0.8932
MOT SO DANG KHAC
Câu 1 Cho bảng số:
Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất, tim ham f (x) = A + Bsinx + Ccos?x xdp
xi tot nhat bang so trén
Bam may: MODE —> 3(STAT) — 3(_+Cx’) Chon dang ham s6 a + bx + cx’
(Nhớ chuyền sang Radian vì hàm chứa lượng giác)
Sau khi nhập bảng số, nhắn AC để thoát
Bam tiép SHIFT > 1 > 5(Reg)
Két qua: