1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tom tat ly thuyet va bai tap trac nghiem phuong trinh duong thang

40 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 701,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng α.. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng α.. V

Trang 1

III Khoảng cách:

1 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng :

đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương a0 ∆

IV Các dạng toán thường gặp:

1 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm phân biệt A B,

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là AB

2 Đường thẳng ∆ đi qua điểm M và song song với d

Cách giải:

Trong trường hợp đặc biệt:

Trang 2

Nếu ∆ song song hoặc trùng bới trục Ox thì ∆ có vectơ chỉ phương là

Các trường hợp khác thì ∆ có vectơ chỉ phương là a ∆ =a d

, với ad là vectơ chỉ phương của d

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ( )α

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a ∆ =nα

d d (hai đường thẳng không cùng phương)

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = a a 1, 2

, với a a 1, 2 lần lượt là vectơ chỉ phương của d d 1, 2

5 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng ( )α

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = a n d, α

, với ad là vectơ chỉ phương của d, nα



là vectơ pháp tuyến của ( )α

6 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và song song với hai mặt phẳng

7 Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α và ( )β

Cách giải:

• Lấy một điểm bất kì trên ∆, bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý

• Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = n n α, β

, với ,n nα β

 

lần lượt là vectơ pháp tuyến của ( ) ( )α , β

8 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng

d d A d A d∉ ∉

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a∆ = n n 1, 2

, với n n 1, 2 lần lượt là vectơ pháp tuyến của mp A d mp A d( , 1), ( , 2)

9 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α và cắt hai đường thẳng

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A B,

11 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A, vuông góc với d và cắt 1 d2, với

2

A d

Cách giải:

Trang 3

• Xác định B= ∆ ∩d2

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A B

12 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và song song với

mặt phẳng ( )α

Cách giải:

• Xác định B= ∆ ∩d

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A B

13 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α cắt và vuông góc đường thẳng d

là vectơ pháp tuyến của ( )α

14 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng

( )α , nằm trong ( )α và vuông góc đường thẳng d(ở đây dkhông vuông góc với ( )α )

là vectơ pháp tuyến của ( )α

15 Viết phương trình đường thẳng ∆ là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d d 1, 2

• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A B,

16 Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cắt cả hai đường thẳng

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương a d =nα

18 Viết phương trình ∆ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng ( )α

Cách giải : Xác định H ∈ ∆ sao cho  AH ad

,với ad là vectơ chỉ phương của d

• Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa d và vuông góc với mặt phẳng ( )α

• Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α và ( )β

19 Viết phương trình ∆ là hình chiếu song song của d lên mặt phẳng ( )α theo phương '

d

Trang 4

Cách giải :

• Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa d và có thêm một véc tơ chỉ phương ud'

• Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α và ( )β

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

1 Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng khi cho trước

phương trình

2 Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính tắc và ngược lại

3 Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số

4 Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng

(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a(2;2;3)

(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2;2;9( )

(III) a và a' không cùng phương nên d không song song với d’

(IV) Vì a a   ; '  AA' 0=

nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau

Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:

A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

23

Trang 5

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

Đường thẳng d đi qua

điểm M và có vectơ chỉ phương ad có tọa độ là:

A M(−2;2;1 ,) ad =(1;3;1 )

B M(1;2;1 ,) a = −d ( 2;3;1 )

C M(2; 2; 1 ,− − ) ad =(1;3;1 )

D M(1;2;1 ,) a =d (2; 3;1 − )

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của

đường thẳng d qua điểm M −( 2;3;1) và có vectơ chỉ phương a = (1; 2;2− )

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc ∆ của

đường thẳng đi qua hai điểm A −(1; 2;5)và B(3;1;1)?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABCA(−1;3;2 , 2;0;5 , 0; 2;1) (B ) (C − )

Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC với A(1;4; 1 , 2;4;3 , 2;2; 1− ) (B ) (C − )

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC

y y

x y

x y

Trang 6

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 2 1 3

− Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1;3; 4− và song song với ) d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P : 2x y z− + − = Phương trình chính tắc của 3 0

của đường thẳng ∆ đi qua điểm M −( 2;1;1) và vuông góc với ( )P

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x−2y+2z− = Phương trình tham số của 3 0

đường thẳng d đi qua A(2;1; 5− và vuông góc với ) ( )α là

với mặt phẳng (Oxz là )

A

2

1 3

trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC là )

A.

2

1 2 2

(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) và B −( 1;2;4) Phương trình

d đi qua trọng tâm của ∆OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB là )

Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng (ABC Phương trình nào sau đây )

không phải là phương trình của đường thẳng d

Trang 7

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;1; 5 ,− ) đồng thời

vuông góc với hai vectơ a = (1;0;1)và b = (4;1; 1− )

( )β : 3x−5y−2 1 0z− = Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;3; 1− , song song với )

hai mặt phẳng ( ) ( )α β, là

A

1 14

3 8 1

d đi qua điểm A − − , song song với hai mặt phẳng (2; 3; 1) ( ) ( )α , Oyz

A

2

3 1

Trang 8

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α :x−3y z+ = và 0

( )β :x y z+ − + = = Phương trình tham số của đường thẳng 4 0 0 d

A

2

( )α :x−2y z− + = và 1 0 ( )β : 2x+2y−3z − = Phương trình đường thẳng d đi qua điểm 4 0(1; 1;0)

M − và song song với đường thẳng ∆ là

thẳng ∆ đi qua điểm A −( 2;1; 3 ,− ) song song với ( )P và vuông góc với trục tung là

S x− + y+ + z− = Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song song với ( )α : 2x+2y z− − = và vuông 4 0

Trang 9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

x y

Hình chiếu song song của d lên

mặt phẳng (Oxz)theo phương : 1 6 2

− và mặt phẳng ( )P x: +2y z− + =3 4 0 Phương trình tham số của đường thẳng d nằm trong ( )P , cắt

và vuông góc đường thẳng ∆ là:

A

1 3

2 3 1

Trang 10

A

2

3 3

Trang 11

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A −( 2;2;1) cắt trục

tung tại B sao cho OB=2 OA

A

2

1 2 2

Trang 12

S x− + y+ + +z = và A −(1; 2;1) Đường thẳng ∆ cắt d và ( )S lần lượt tại

MN sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng ∆ là

AB − Trong các đường thẳng đi qua A và song song với ( )P , đường thẳng

mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là

− , mặt phẳng

( )P x y z: + + + =2 0 Gọi M là giao điểm của d và ( )P Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong

( )P vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 Phương trình đường thẳng ∆ là

Trang 13

và mặt phẳng ( )P x y: + −2z+ =3 0 Gọi ∆ là đường thẳng song song với ( )P và cắt d d1, 2

lần lượt tại hai điểm ,A B sao cho AB = 29 Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là

A :

3 42

Trang 14

( )P x y z: − + − =5 0, đồng thời tạo với : 2

∆ = = một góc 450 Phương trình đường thẳng d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A −(1; 1;2), song song với

( )P : 2x y z− − + =3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1

− một góc lớn nhất Phương trình đường thẳng d

d + = − = + Gọi ∆ là đường thẳng cắt d d d1, ,2 3 lần lượt tại các điểm , ,A B C sao

cho AB BC= Phương trình đường thẳng ∆ là

Trang 15

D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

(V) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a(2;2;3)

(VI) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2;2;9( )

(VII) a và a' không cùng phương nên d không song song với d’

(VIII) Vì a a   ; '  AA' 0=

nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau

Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:

A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

23

d đi qua điểm A(2;0; 1− và có vectơ chỉ phương ) a =d (1; 3;5− )

Vậy phương trình chính tắc của d là 2 1

x− = y+ = z

− Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là?

Trang 16

∆ đi qua điểm A −(3; 1;0) và có vectơ chỉ phương a∆ =(2; 3;1− )

Vậy phương trình tham số của ∆ là

d đi qua điểm M −( 2;1;3) và có vectơ chỉ phương a =d (2; 1;3− )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

Đường thẳng d đi qua điểm M

và có vectơ chỉ phương ad có tọa độ là:

d đi qua M −( 2;2;1) và có vectơ chỉ phương a =d (1;3;1)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường

thẳng d qua điểm M −( 2;3;1) và có vectơ chỉ phương a = (1; 2;2− )

Trang 17

Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M −( 2;3;1) và có vectơ chỉ phương

thẳng đi qua hai điểm A −(1; 2;5)và B(3;1;1)?

∆đi qua hai điểmAB nên có vectơ chỉ phương AB =(2;3; 4− )

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 1 2 5

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABCA(−1;3;2 , 2;0;5 , 0; 2;1) (B ) (C − ) Phương

trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

AM đi qua điểm A −( 1;3;2) và có vectơ chỉ phương AM =(2; 4;1− )

Vậy phương trình chính tắc của AM là 1 3 2

x+ = y− = z

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC với A(1;4; 1 , 2;4;3 , 2;2; 1− ) (B ) (C − Phương )

trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC

d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương a = d ( 0;1;2 )

d qua A(1;4; 1− và có vectơ chỉ phương ) ad

Vậy phương trình tham số của d

14

song song với trục hoành là

A

1

3 4

y y

x y

x y

Trang 18

Hướng dẫn giải

Gọi d là đường thẳng cẩn tìm

d song song với trục hoành nên d có vectơ chỉ phương a d = =i (1;0;0)

d đi qua M(1;3;4) và có vectơ chỉ phương ad

Vậy phương trình tham số của d là

134

y y

1 2:

Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương a ∆ =a d = −( 2;1;2)

∆ đi qua điểm A(3;1; 1− và có vectơ chỉ phương ) a∆ = −( 2;1;2)

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 3 1 1

x− = y− = z+

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 2 1 3

− Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1;3; 4− và song song với ) d

Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương a ∆ =a d =(2; 1;3− )

∆ đi qua điểm M(1;3; 4− và có vectơ chỉ phương a∆) 

Vậy phương trình tham số của ∆ là

1 23

của đường thẳng ∆ đi qua điểm M −( 2;1;1) và vuông góc với ( )P

Trang 19

∆ đi qua điểm M −( 2;1;1) và có vectơ chỉ phương a∆

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 2 1 1

x+ = y− = z

−Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x−2y+2z− = Phương trình tham số của 3 0

đường thẳng d đi qua A(2;1; 5− và vuông góc với ) ( )α là

d vuông góc với ( )α nên d có vectơ chỉ phương a d =nα =(1; 2;2− )

d đi qua A(2;1; 5− và có vectơ chỉ phương ) a =d (1; 2;2− )

Vậy phương trình tham số của d

với mặt phẳng (Oxz là )

A

2

1 3

(Oxz) có vectơ pháp tuyến j =(0;1;0)

Vì ∆ vuông góc với (Oxz) nên ∆ có vectơ chỉ phương a ∆ = =j (0;1;0)

∆ đi qua điểm A −(2; 1;3) và có vectơ chỉ phương a∆

Vậy phương trình tham số của ∆ là

213

trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC là )

A.

2

1 2 2

Gọi Glà trọng tâm ∆ABC, ta có G(2; 1;0− )

Gọi ad là vectơ chỉ phương của d

2; 2;32; 4;3

Trang 20

d đi qua G(2; 1;0− ) và có vectơ chỉ phương là a =d (1; 2; 2− − )

Vậy phương trình tham số của d

2

1 22

(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) và B −( 1;2;4) Phương trình

d đi qua trọng tâm của ∆OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB là )

Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng (ABC Phương trình nào sau đây )

không phải là phương trình của đường thẳng d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;1; 5 ,− ) đồng thời

vuông góc với hai vectơ a = (1;0;1)và b = (4;1; 1− )

∆ đi qua điểm M(2;1; 5 ,− ) và có vectơ chỉ phương a∆ =a b , = −( 1;5;1)

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 2 1 5

x− = y− = z+

Trang 21

(ĐH B2013) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1;1 , 1;2;3− ) (B − ) và đường thẳng

Trang 22

( )β : 3x−5y−2 1 0z− = Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;3; 1− , song song với )

hai mặt phẳng ( ) ( )α β, là

A

1 14

3 8 1

d đi qua điểm M(1;3; 1− và có vectơ chỉ phương là ) ad =n n α, β=(14;8;1)

Vậy phương của d là

1 14

3 81

d đi qua điểm A − − , song song với hai mặt phẳng (2; 3; 1) ( ) ( )α , Oyz

A

2

3 1

(Oyz có vectơ pháp tuyến ) i =(1;0;0)

d đi qua điểm A − − và có vectơ chỉ phương là (2; 3; 1) ad =n i α, =(0;2;1)

Vậy phương của d

2

3 21

( )β :x y z+ − + = = Phương trình tham số của đường thẳng 4 0 0 d

A

2

Trang 23

Vậy phương trình tham số của d là

d đi qua điểm M −( 2;0;2) và có vectơ chỉ phương là ad

Vậy phương trình tham số của d

( )α :x−2y z− + = và 1 0 ( )β : 2x+2y−3z− = Phương trình đường thẳng 4 0 d đi qua điểm (1; 1;0)

M − và song song với đường thẳng ∆ là

d đi qua điểm M −(1; 1;0) và có vectơ chỉ phương là ad =n n α, β=(8;1;6)

Vậy phương trình của d là 1 1

∆ đi qua điểm A − −(2; 1; 3 ,) và có vectơ chỉ phương là a∆ =k a , d= −( 1;2;0)

Vậy phương của ∆ là

2

1 23

Trang 24

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x−3y+5z− = Phương trình đường 4 0

thẳng ∆ đi qua điểm A −( 2;1; 3 ,− ) song song với ( )P và vuông góc với trục tung là

∆ đi qua điểm A −( 2;1; 3 ,− ) và có vectơ chỉ phương là a∆ = j n, P=(5;0; 2− )

Vậy phương của ∆ là

2 51

S x− + y+ + z− = Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song song với ( )α : 2x+2y z− − = và vuông 4 0

d đi qua điểm I −(1; 2;3) và có vectơ chỉ phương là ad =a n ∆, α= −( 1;5;8)

Vậy phương của d là

Ngày đăng: 01/05/2020, 13:34

w