1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg myheart802000@ yahoo.com

21 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi chọn HSG cấp thị xã Móng Cái bậc THCS năm học 2004 - 2005
Người hướng dẫn Phòng Giáo Dục, UBND Thị Xã Móng Cái
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Móng Cái
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kỳ thi chọn HSG
Năm xuất bản 2005
Thành phố Móng Cái
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính độ dài đoạn thẳng AB; b Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA = MB.. Gọi M là trung điểm của đoạn AB, qua M kẻ một dâycung DE vuông góc với AB; DC cắt đờng tròn O' tại

Trang 1

UBND thị x Móng Cáiã Móng Cái

(không kể thời gian giao đề)

d) x - 1 là bội của x + 5 và x + 5 là bội của x - 1

Câu II: (5 điểm)

Cho A = 5 + 5 2 +53 +54 + +5100

a) Số A là số nguyên tố hay hợp số ?

b) Chứng tỏ rằng A chia hết cho 30

c) Số A có phải là số chính phơng không ?

Câu III: (4 điểm)

Số thí sinh dự thi vào trờng X năm nay không quá 3000 em Nếu xếp mỗi phòng24; 26 hay 28 em thì đều thừa ra 16 em Hỏi có tất cả bao nhiêu thí sinh thi vào trờng Xnăm nay

Câu IV: (5 điểm)

Trên tia Ox xác định các điểm A và B sao cho OA = a (cm), OB = b (cm), biết b

< a

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB;

b) Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA = MB Tính độ dài đoạnOM

-Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian giao đề)

7 , 0 875 , 0 6

1 1 11

7 9

7 4 , 1

11

2 9

2 4 , 0 : 2002

Trang 2

Câu II: (6 điểm)

1) Tìm x biết:

a) 3,2 x + (- 1,2) x + 2,7 = - 4,9b)

9

4 9

Câu III: (4 điểm)

Ba ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất kém vận tốc ô tô thứ hai là 3 km/h.Thời gian ô tô thứ nhất, thứ hai, thứ ba đi hết quãng đờng lần lợt là 40 phút,

8

5

giờ,

9 5

giờ Tính vận tốc của mỗi ô tô

Câu IV: (6 điểm)

Cho tam giác ABC ( AB = AC), trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Các đờng thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt AB,

AC lần lợt ở M và N Chứng minh rằng:

a) DM = EN

b) Đờng thẳng BC cắt MN tại điểm I là trung điểm của MN

c) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay

(không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 31/01/2005

Câu I: (6 điểm)

a) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n - 7 chia hết cho n - 2

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Câu II: (6 điểm)

b) Rút gọn biểu thức:

2

2) Tìm các số x, y, z biết :

3 2

z y

x  và 4x - 3y + 2z = 36

22 8

45 16 2

2 2

x x

A

z

y x

xy z y

x z

xz y x

z y

yz x C

1

2 2

2

a) Tính tổng: B =

) )(

( ) )(

( ) )(

(

2 2

2

y z x z

z z

y x y

y z

x y x

Trang 3

Câu III: (3 điểm)

Cho a ≠ 0, b≠0, c≠0 và 111 0

c b

Chứng minh rằng: (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2

Câu IV: (5 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BH vuông góc với AC Gọi M là trung điểm của

AH, K là trung điểm của CD, N là trung điểm của BH

(không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 31/01/2005

Câu I: (3 điểm)

Tìm giá trị của m và p để biểu thức:

M = m2 - 4 mp + 5p2 + 10m - 22p + 28 đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó

Câu II: (5 điểm)

Hãy xác định a, b để P(x) chia hết cho Q(x)

Câu IV: (6 điểm)

Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB, M là một điểm nằm trên đờng tròn đó ( M ≠

A, B) Đờng tròn tâm M tiếp xúc với AB tại H; từ A và B dựng các tiếp tuyến AC, BDvới đờng tròn tâm M, các tiếp điểm tơng ứng là C và D

3

a) A = 1  20042 2005  2 2004

3 3

3

1 2 ).

1 2

Trang 4

Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18/02/2006

Câu I: (4 điểm)

Tìm tập hợp các số tự nhiên m sao cho m3 + 3 chia hết cho m + 3

Câu II: (6 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức:

2006 2005 2005

2006

1 4

3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

y x

y x

Câu III: (4 điểm)

(

185 )

(

2 2 2 2

2 2 2 2

y x y xy x

y x y xy x

Câu IV: (6 điểm)

Cho đờng tròn tâm O, đờng kính AC Trên đoạn OC lấy điểm B (B  C) và vẽ ờng tròn tâm O' đờng kính BC Gọi M là trung điểm của đoạn AB, qua M kẻ một dâycung DE vuông góc với AB; DC cắt đờng tròn (O') tại I

đ-a) Tứ giác ADBE là hình gì ? Tại sao;

Trang 5

Môn : Vật lý Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18/02/2006

Bài 1: (6 điểm)

Cho mạch điện nh hình vẽ :

 

Đ 1 Đ 2

A  B + Đ 3

 

Đ 4 Đ 5

Cho biết : Đ 1 (6v - 6w ); Đ 2 (12 v - 6 w) Khi mắc 2 điểm A và B vào một hiệu điện thế U 0 thì các đèn sáng bình thờng Hãy xác định: a) Hiệu điện thế định mức của các đèn Đ 3 ; Đ 4 ; Đ 5 b) Công suất tiêu thụ của cả mạch, biết công suất tiêu thụ của đèn Đ 3 là 1,5w và tỷ số công suất định mức của hai đèn cuối là 3 5 Bài 2: (3 điểm) U Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó: +

-U = 12 v ; R 1 = 15  ; R x là biến trở con chạy

1 Khi R x = 10  thì Am pe kế chỉ 1,2 A R 1 R 2 a) Vôn kế chỉ bao nhiêu b) Tính điện trở R 2 

2 Đẩy con chạy của biến trở sang bên R x trái Hãy cho biết số chỉ Am pe kế và vôn kế thay đổi nh thế nào so với trớc ? Giải thích

Bài 3: (3 điểm) Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ Khi chạy về mất 6 giờ Hỏi nếu phà tắt máy trôi theo dòng nớc từ A đến B mất bao nhiêu thời gian. Bài 4: (4 điểm) Dùng bếp dầu đun sôi một ấm nớc chứa 5 lít nớc ở 20 0 C, ấm làm bằng nhôm có khối l-ợng 500 gam a) Tính nhiệt lợng thu vào để nớc sôi; b) Hiệu suất của bếp dầu là 50% Tính khối lợng dầu dùng để đun bếp Biết: q dầu = 4,4 10 7 J/kg , C nớc = 4200J/kgK , C nhôm = 880 J/kgK Bài 5: (4 điểm) Chiếu 1 tia tới SI lên một gơng phẳng nằm ngang, nếu giữ nguyên tia này rồi quay g-ơng 1 góc  quanh một trục O qua điểm tới I nằm trong mặt gg-ơng và vuông góc với mặt phẳng tới thì tia phản xạ quay một góc bằng bao nhiêu. UBND thị x móng cái ã Móng Cái Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 Phòng Giáo dục Năm học 2005-2006

Môn : Sinh học Thời gian làm bài : 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18/02/2006

Câu 1: (3,0 điểm )

Trình bày mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở cây xanh ?

Câu 2: (3,0 điểm )

Huyết áp là gì ? Nêu nguyên nhân dẫn đến tăng huyết áp ? Giải thích tại sao những ngời cao huyết áp tránh dùng những chất kích thích mạnh

5

D C

Trang 6

Câu 4: (3,0 điểm )

Tại sao nói đột biến gen thờng có hại, ít có lợi, tần số thấp, nhng lại là nguồnnguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên ?

Câu 5: (4,0 điểm )

Chọn những câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm trong các câu sau:

a/ Các chất không bị biến đổi hoá học qua quá trình tiêu hoá:

1- Gluxit 2 - Lipit 3 - Nớc

4 - Protêin 5 - Vitamin 6 - Muối khoáng

b/ Tính trạng lặn là tính trạng:

1 - Không biểu hiện ở F1 2 - Chỉ biểu hiện ở F2

3 - Không biểu hiện ở cơ thể lai 4 - Không biểu hiện ở thể dị hợp

5 - Có hại đối với cơ thể sinh vật

c/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất ?

1- Đảo đoạn NST 2 - Mất đoạn NST 3- Lặp đoạn NST

4 - Chuyển đoạn tơng hỗ 5 - Chuyển đoạn không tơng hỗ

Phòng Giáo dục Kì Thi chọn học sinh giỏi Lớp 9 năm học 2005-2006

Môn Hoá Học

Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu II: ( 3 điểm)

Quặng nhôm có Al2O3 lẫn với các tạp chất là Fe2O3 và SiO2 Hãy trình bày phơngpháp hoá học tách riêng từng ôxít ra khỏi quặng nhôm

Câu III: ( 2 điểm)

Chọn 4 chất khử thoả mãn A trong sơ đồ sau:

FemOn + A – Fe + ?Hoàn thành các phơng trình phản ứng

Câu IV: ( 2 điểm)

Cho 3,36 lít khí CO2(đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thìkhối lợng kết tủa thu đợc:

6

Trang 7

A: 8,08 gam B: 9,85 gam C: 12,5 gam

Câu V: (4 điểm)

Dẫn 4,48 dm3 khí CO ( ở đktc) đi qua m (gam) CuO nóng thu đợc chất rắn X vàkhí Y Sục khí Y vào dung dịch Ca(OH)2 d sau phản ứng thu đợc 20 gam kết tủa trắng.Hoà tan chất rắn X bằng 200 ml dung dịch HCl 2M thì sau phản ứng phải trung hoàdung dịch thu đợc bằng 50 gam Ca(OH)2 7,4%

a/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lợng m

Câu VI: (6 điểm)

Hoà tan vừa đủ oxít của kim loại M có công thức MO vào dung dịch H2SO4

loãng, nồng độ 4,9% Sau phản ứng thu đợc dung dịch chỉ chứa một muối tan có nồng

UBND Thị x Móng Cáiã Móng Cái

Phòng Giáo dục Kì Thi chọn học sinh giỏi Lớp 9 năm học 2005-2006

Môn : địa lý

Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

a) Em có nhận xét gì về sự diễn biến của các độ tuổi và giới tính?

b) Cho biết tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 và tỉ lệ giới tính (số nam so với 100 nữ) của dân số

Câu 2: (6,0 điểm)

Hãy phân tích điểm giống nhau và khác nhau về mặt tự nhiên giữa hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ Tại sao nói điều kiện tự nhiên của vùng núi Bắc Bộ có ảnh hởng đến sự phát triển kinh tế ở nơi đây? Giải thích vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống các dân tộc phải đi đôi với việc bảo vệ môi trờng tự nhiên và tài

nguyên thiên nhiên?]

Trang 8

Các nhóm cây Năm 1990

a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây Biểu đồ năm

1990 có bán kính là 2 cm; biểu đồ năm 2002 có bán kính là 2,4 cm.

b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích

và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây.

Phòng Giáo dục Kì Thi chọn học sinh giỏi Lớp 9 năm học 2005-2006

Môn : Lịch sử

Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : (6,0 điểm)

Phân tích nguyên nhân dẫn tới sự khủng hoảng và sụp đổ của liên bang Xô Viết

và các nớc XHCN ở Đông Âu Tại sao nói sự kiện này đã gây tổn thất nặng nề đối vớiphong trào cách mạng thế giới cũng nh đối với các lực lợng tiến bộ và các dân tộc trongcuộc đấu tranh vì độc lập, chủ quyền dân tộc, hoà bình ổn định và tiến bộ xã hội?

Câu 2: (4,0 điểm)

Chứng minh rằng nhân tố chủ yếu dẫn đến sự phát triển thần kỳ của nền kinh tếNhật Bản trong những năm 1952 - 1973 của thế kỷ XX là vai trò của nhà nớc và conngời Nhật Bản

Câu 3: (6,0 điểm)

Căn cứ vào các hoạt động của Nguyễn ái Quốc từ năm 1911 đến năm 1920, hãy

so sánh để thấy con đờng cứu nớc của Nguyễn ái Quốc khác với con đờng truyềnthống của lớp ngời đi trớc

Trang 9

Môn : Toán

Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian giao đề)

2

2 3

x x x

x

b) C =

8 14 7

4 4

2 3

2 3

a

a a a

b c b

a b a

c b

a c a

c b c

b a

Bài 4: (6 điểm)

Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm trên cạnh BC Qua A kẻ tia Ax vuônggóc với AE, Ax cắt CD tại F Trung tuyến AI của  AEF cắt CD ở K Đờng thẳng kẻqua E song song với AB cắt AI ở G Chứng minh:

a) AE = AF và tứ giác EGFK là hình thoi ;

b)  AKF đồng dạng với  CAF và AF 2 = FK FC ;

c) Khi E thay đổi trên BC, chứng minh rằng chu vi  EKC không đổi

_Hết _

UBND thị x Móng cáiã Móng Cái

Năm học: 2005 - 2006 môn : toán

Bài 1

(6,0 đ)

a) Biến đổi thành: 5n (n 2 - 3n + 2) = 5n.(n 2 - 2n - n + 2) =

= 5n.[n(n - 2) - (n-2)] = 5n (n - 1)(n - 2)

Giải thích: 5  5 ; n(n - 1)(n - 2) là tích 3 số nguyên liên tiếp luôn

chia hết cho 3; (3; 5) = 1  Kết luận 5n 3 - 15n 2 + 10n  15

1,0 1,0 1,0 1,0

9

Trang 10

Khẳng định: x + x + 1 là các ớc của 3  x = -1, -3, 1, 3.

Biến đổi x 2 + x + 1 =

4

3 2

x x

x x

5

5 5

B x

) 1 ( 2 1

0 1

.

-2 nếu n chẵn; = 2 nếu n lẻ

b) Biến đổi tử thức :

a 3 - 4a 2 - a + 4 = a 2 (a - 4) - (a - 4) = … = (a + 1)(a - 1)(a - 4) = (a + 1)(a - 1)(a - 4)

Biến đổi mẫu :

a 3 - 7a 2 + 14a -8 = a 3 - a 2 - 6a 2 + 6a + 8a - 8 = … = (a + 1)(a - 1)(a - 4)

= (a - 1)(a 2 - 6a + 8) = (a - 1)(a 2 - 2a - 4a + 8) = … = (a + 1)(a - 1)(a - 4)

= (a - 1)(a - 2)(a - 4).

Suy ra : C =

2005

2007 2

2006

1 2006 2

1 )

4 )(

2 )(

1 (

) 4 )(

1 )(

1 (

a a

a a a

1,0 1,0 1,0 1,0

x z x

z y z

y x z y

b ab ac c c b

a c

b a b

a c c b

a x

y x ac

b y

c b c b z

y x y

x z x

z y

(2)

Từ (1) và (2) suy ra đpcm.

1,0 1,5 0,5 1,0

a) Chứng minh  ABE = ADE (g.c.g)  AE = AF

 AEF vuông cân tại A nên AI  EF

 EGI =  FKI (g.c.g) => IG = IK

Tứ giác EGFK có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

1,0

1,0

Vậy  AKF   CAF (g.g) suy ra:

AF

KF CF

AF

1,0 1,0

10

Trang 11

c) Ta có EGFK là hình thoi (c/m phần a), nên :

KE = KF = KD + DF = KD + BE

Chu vi tam giác EKC bằng:

KC + CE + EK = KC + CE + KD + BE = 2BC không đổi.

0,5 1,0

* Chú ý: Trên đây là lời giải sơ lợc Các phần làm phải có lập luận chặt chẽ mới cho điểm tối đa.

Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (6 điểm)

Ngời ta bỏ một miếng hợp kim chì và kẽm có khối lợng M = 500g ở nhiệt độ t1=

1350 C vào một nhiệt lợng kế làm bằng nhôm có khối lợng m3 = 50g chứa khối lợng m4

= 0,5 kg nớc ở nhiệt độ t2 = 150 C Hãy xác định khối lợng của chì và của kẽm trongmiếng hợp kim trên Biết nhiệt độ khi cân bằng T = 220 C (bỏ qua sự trao đổi nhiệt vớimôi trờng xung quanh) Biết nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kg.K; của kẽm là 370J/kg.K; của nhôm là 880 J/kg.K; của nớc là 4200 J/Kg.K

Bài 2: ( 3 điểm)

Có một bình nớc, một lực kế; một vật rắn không thấm nớc (vật rắn thả lọt vàobình ) Biết trọng lợng riêng của nớc là d0 Hãy trình bày cách xác định khối lợng riêngcủa vật rắn đó

Bài 3: ( 4 điểm)

Hai xe ôtô chuyến động thẳng đều hớng về nhau với vận tốc xe thứ nhất đi từ A

là 25 km/h, vận tốc xe thứ hai đi từ B là 50 km/h Khoảng cách từ A đến B là 200 km(biết 2 xe cùng khởi hành vào lúc 7 giờ sáng)

Hỏi: hai xe ô tô gặp nhau lúc mấy giờ? Điểm gặp nhau cách A bao nhiêu km

Bài 4: ( 7 điểm)

A B

Một bình thông nhau gồm hai nhánh

11

Trang 12

Nhánh A chứa nớc (d1= 10.000 N/m3)

Nhánh B chứa dầu hoả ( d2= 8.000 N/m3)

(Nh hình vẽ)

H K

Có một khoá K ở phần ngang thông hai nhánh

với nhau Mực chất lỏng ở hai nhánh khi K đóng

là ngang nhau và có độ cao H = 24 cm

a) So sánh áp suất ở hai nhánh A và B ? Giải thích vì sao ?

b) Khi mở K có hiện tợng gì xảy ra? giải thích?

c) Muốn khi K mở chất lỏng ở hai nhánh không dịch chuyển thì phải đổ thêmhay rút bớt dầu ở nhánh B Tính chiều cao của cột dầu lúc đó

_ Hết _

UBND thị x Móng cáiã Móng Cái

Phòng giáo dục Hớng dẫn chấm thi Học sinh giỏi lớp 8 Năm học: 2005 - 2006

môn : Vật lý

Bài 1

(6,0 đ)

* Gọi khối lợng của chì là m 1 Khối lợng của kẽm là (M - m 1 )

* Nhiệt lợng mà miếng hợp kim toả ra là:

kg  m 1  217 (g) Vậy khối lợng của chì là 217 g

khối lợng của kẽm là: 500 g - 217 g = 283 g

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

1,0 1,0

200 2

12

Trang 13

Địa điểm gặp nhau cách A một quãng đờng là :

c) Khi mở khoá K, muốn cho chất lỏng ở hai nhánh không dịch chuyển thì: P A =

P B Muốn thế ta phải đổ thêm dầu vào nhánh B để áp suất của dầu nhánh B phải

0,5 1,0 1,0 1,0

0,5 1,0 1,0 1,0

* Chú ý: Trên đây là lời giải sơ lợc Các phần làm phải có lập luận chặt chẽ mới cho điểm tối đa

Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (4,5 điểm)

13

Trang 14

Từ những chất: Mg, Al, S, dung dịch axit clohidric, KClO3 , PbO Viết phơngtrình hoá học để điều chế các chất: Pb, SO2, MgO, Al2O3, H2SO4.

Bài 2: (2,0 điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt khôngmang điện chiếm xấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loại và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

Bài 3: (3,0 điểm)

Có thể dùng chất đồng (II) Sun phát (CuSO4) nh một loại phân bón vi lợng

Nếu dùng 4 gam CuSO4 thì có thể đa vào đất bao nhiêu gam nguyên tố đồng và baonhiêu nguyên tử đồng

Bài 4: (3,5 điểm)

a) Lập công thức hoá học của hợp chất cho biết:

- Phân tử khối của hợp chất là 160 ĐvC

- Trong phân tử có 70% khối lợng là sắt và 30% khối lợng là Oxi

b) Khử hoàn toàn 5,575 gam một oxit chì bằng khí hiđro thu đợc 5,175 gam chì.Tìm công thức hoá học của chì oxit

UBND thị x Móng cáiã Móng Cái

Phòng giáo dục Hớng dẫn chấm thi Học sinh giỏi lớp 8

Năm học: 2005 - 2006 môn : hoá học

Số nguyên tử đồng = 0,025 6 10 23 = 0,15 1023 (nguyên tử)

0,5 1,0

0,5 1,0

a) Khối lợng Fe có trong 1 mol hợp chất là: 112

100

70 160

14

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w