1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Toán trường THPT Thống Nhất, Bình Phước

5 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 208,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tớnh khoảng cỏch từ điểm M đến mặt phẳng SAC.. Tỡm điểm M trờn d sao cho hai tam giỏc MAB, MCD cú diện tớch bằng nhau.

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT éỀ THI THỬ QUỐC GIA THPT (Lần 1)

Thời gian: 180 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề )

Cõu 1: (3.0 điểm) Cho hàm số: y x 46x25

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C)

b) Tỡm m để phương trỡnh sau cú 4 nghiệm phõn biệt: 4 2

2

c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0;y0) biết y//(x0) = 0

Cõu 2: (1.0 điểm) Giải phương trỡnh: sinx + 4cosx = 2 + sin2x

Cõu 3: ( 1.0 điểm) Giải phương trỡnh : 2(log x2 +1)log4 log2 1

4

Cõu 4:(1.0 điểm).Tỡm tập xỏc định của hàm số: y =log 1 log(  x25x16)

Cõu 5: (1.0 điểm) Trờn cạnh AD của hỡnh vuụng ABCD cú độ dài là a, lấy điểm M sao cho

AM = x (0 < x a).Trờn đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SA = 2a

a) Tớnh khoảng cỏch từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)

b) Tìm vị trí của M để thể tích khối chóp SMCH lớn nhất (H là hỡnh chiếu của M trờn AC)

Cõu 6: ( 1.0 điểm) Giải hệ phương trỡnh: 2 0

1 2 1 1

   



Cõu7: (1.0 điểm).Trong mặt phẳng 0xy cho cỏc điểm A 1;0 ,B 2;4 ,C 1;4 ,D 3;5        và đường thẳngd : 3x y 5 0   Tỡm điểm M trờn d sao cho hai tam giỏc MAB, MCD cú diện tớch bằng nhau

Cõu 8: (1.0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn: a+ b + c = 1 Chứng

minh rằng : a b2 b c2 c a2 2

-

Hết -Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Họ và tờn thớ sinh: ……… ; số bỏo danh:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 : 2014 - 2015

1

a

Kh¶o s¸t hµm sè : y x 46x25

TXĐ: D = R

Giới hạn: lim , lim

     

0,25

y’ = 4x3-12x

y/= 0 4x3– 12x = 0  0

3

x x

 

0,25

 Bảng biến thiên:

+∞

0,25

b

Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt 4 2

2

2

xxm  x4– 6x2+ 5 = log2m5

Gọi (C) : y x 46x25, d: y = log2m5 0,25

Số nghiệm của phương trình ( 1) chính là số giao điểm của ( C) và d

Dựa vào bảng biến thiên, để pt có 4 nghiệm phân biệt thì

9

1

1

c

Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm M(x 0 ;y 0 ) biết y // (x 0 ) = 0

Ta có : y//= 12x2-12

Theo giả thiết : 12x0 – 12x0= 0 x0  1 0,25 Với x0= 1, y0= 0, y/(1) = -8, suy ra phương trình tiếp tuyến là : y = -8x + 8

Với x0= 1, y0= 0, y/(1) = -8, suy ra phương trình tiếp tuyến là : y = -8x + 8 Với

x0= - 1, y0= 0, y/(-1) = 8, suy ra phương trình tiếp tuyến là : y = 8x + 8 0,25

2

Giải phương trình : sinx + 4cosx = 2 + sin2x

Phương trình đã cho tương đương với :

+ sinx – 2 = 0 ( phương trình vô nghiệm ) 0,25 + 2cosx – 1 = 0 2 ( )

3

Trang 3

Vậy nghiệm của pt đó cho là : 2 ( )

3

x   kk Z

Giải phương trỡnh : 2(log x +1)2 log4 log21

4

x= 0 (1)

3

Điều kiện : x > 0

Phương trỡnh ( 1) tương đương với:

2 2

log 1 log 2

x x

   

0,25

Với log2 x   ( thừa món điều kiện )1 x 2

0,25 Với log2 2 1

4

x    ( thừa món điều kiện )x

Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm : x = -2, x = 1

4

0,25

4

Tỡm tập xỏc định của hàm số:

y =log 1 log(  x25x16)

Hàm số xỏc định khi :

2

2 2

5 16 0

log( 5 16) 1

1 log( 5 16) 0

0,5

2 5 16 10 2 3

Vậy tập xỏc định của hàm số là : D = ( 2 ; 3) 0,25

5

a Tớnh khoảng cỏch từ điểm M đến mặt phẳng (SAC).

( )

 

 Kẻ

2

o

MH AC SAC ABCD

x

MH SAC d M SAC MH AM

0,5

b Tìm vị trí của M để thể tích khối chóp SMCH lớn nhất

A

S

D

C M

Trang 4

MHC

Tõ biÓu thøc trªn ta cã:

2

SMCH

a

a

a

x a

 

 M trïng víi D

0,25

6

1 2 1 1

   



§k:

1 1 2

x y

 



2 0( )

0,25

 x = 4y Thay vµo (2) cã

4 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 2 1

1 ( )

2

x

 

     



V©y hÖ cã hai nghiÖm (x;y) = (2;1/2) vµ (x;y) = (10;5/2)

0,25

7

Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau.

Giả sử M x; y  d 3x y 5 0.  

AB 5,CD  17

0,25

AB CD

AB 3;4 n 4;3 PT AB : 4x 3y 4 0

CD 4;1 n 1; 4 PT CD : x 4y 17 0

0,25

Trang 5

    MAB MCD

3x y 5 0 4x 3y 4 x 4y 17

  





0,25

3x y 5 0

M ;2 ,M 9; 32 3

3x y 5 0 5x y 13 0

   





0,25

8

Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn :

a+ b + c = 1.Chứng minh rằng :

2

Ta có :VT =

2

3 ( )( )( )3

3 2

a b b c c a

a b b c c a

a b b c c a A

 

0,25

1

1 2

2

a b b c c a

0,25

Từ đó ta có VT 3 1

2

    Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1/3

0,25

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w