1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bảng đơn vị đo lường

3 380 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 208,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng đơn vị đo lường cung cấp và hệ thống đầy đủ các đơn vị như: độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích...ngoài ra còn bổ sung thêm một số đơn vị đo cổ truyền ở Việt Nam.

Trang 1

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG

ĐO ĐỘ DÀI đơn vị mét, kí hiệu m

Lớn hơn mét Nhỏ hơn mét

1 dam = 10 m 1 dm = 0,1 m

1 hm = 10 dam 1 cm = 0,1 dm

= 100 m = 0,01 m

1 km = 10 hm 1 mm = 0,1 cm

= 100 dm = 0,01 dm

= 1000 m =0,001 m

1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm

ĐO KHỐI LƯỢNG đơn vị kilogam, kí hiệu kg

Lớn hơn kilogam Nhỏ hơn kilogam Nhỏ hơn gam

1 yến = 10 kg 1 hg = 0,1 kg 1 g = 10 gd

1 tạ = 10 yến 1 dag = 0,1 hg = 100 cg

= 100 kg =0,01 kg = 1000 mg

1 tấn = 10 tạ 1 g = 0,1 dag

= 100 yến = 0,01 hg

=1000 kg = 0,001 kg

1 kg = 10 hg = 100 dag = 1000 g

Trang 2

ĐO DIỆN TÍCH đơn vị mét vuông, kí hiệu m 2

Lớn hơn mét vuông Nhỏ hơn mét vuông

1 dam2 = 1 a 1 dm2 = 0,01 m2

= 100 m2 1 cm2 = 0,01 dm2

1 hm2 = 1 ha = 0,0001 m2

= 100 dam2 1 mm2 = 0,01 cm2

= 100 a = 0,000001 m2

= 10 000 m2

1 km2 = 100 hm2 1 m2 = 100 dm2

= 100 ha = 10 000 cm2

= 1 000 000 m2 = 1 000 000 mm2

ĐO THỂ TÍCH đơn vị mét khối, kí hiệu m 3

Nhỏ hơn mét khối

1 dm3 = 0,001 m3

1 cm3 = 0,001 dm3 = 0,000001 m3

1 m3 = 1 000 dm3 = 1 000 000 cm3

ĐO THỜI GIAN

1 thế kỉ = 100 năm 1 tuần lễ = 7 ngày

1 năm = 12 tháng 1 ngày = 24 giờ

1 năm thường = 365 ngày 1 giờ = 60 phút

1 năm nhuận = 366 ngày 1 phút = 60 giây

Tháng: giêng, ba, năm, bảy, mười, chạp có 31 ngày

Tháng: tư, sáu, chin, mười một có 30 ngày

Tháng hai: năm thường có 28 ngày, năm nhuận 29 ngày

Trang 3

MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO CỔ TRUYỀN Ở VIỆT NAM

ĐO KHỐI LƯỢNG

1 lạng ta = 25 g

1 cân ta = 16 lạng ta = 400 g

ĐO DIỆN TÍCH

1 miếng (hay thước) = 24 m2

1 sào = 15 miếng = 360 m2

1 mẫu = 10 sào = 3600 m2

Ngày đăng: 31/12/2017, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w