1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đơn vị đo lường tiêu chuẩn ISO

6 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 26,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu tóm gọn các đơn vị đo lường trong hệ thống tiêu chuẩn đo của quốc tế... tài liệu giúp chúng ta dễ dàng chuyển đổi các đơn vị với nhau... áp dụng cho ngành kỹ thuật... chúc các bạn thành công

Trang 1

I Bội số và ước số của hệ đơn vị SI.

Trang 2

II Chuyển đổi đơn vị thông thường

met decimet centimet milimet

km m dm cm mm

= 1000m 1m = 10dm = 100cm = 1000mm = 0,1m

= 0,01m = 0,001m

hecta met vuông decimet vuông centimet vuông

km2

ha

m2

dm2

cm2

= 1.000.000m2 = 100ha = 10.000a = 10.000m2 = 100a

= 100dm2

= 100cm2

= 100mm2

decimet khối hectolit decalit lit

m3

dm3

hl dal l

= 1000dm3 = 1.000.000cm3

= 1 lít = 10 dal = 100 lít = 10 lít

kilogam gam miligam

T kg g mg

= 10 tạ = 100 yến = 1.000 kg = 1000 g

= 1000 mg = 0,001 g

1Tf/m3 = 9,81KN/m3≈ 10KN/m3

khối lượng x gia tốc

mega niuton kilo niuton niuton

MN kN N

= 1.000.000N = 1000N; 1Tf = 9,81KN ≈ 10KN = 1kgf = 9,81N ≈ 10N = 1kg.m/s2

atmotphe

Pa at

= 1N/m2 1kgf/m2 = 9,81N/m 2 = 9,81Pa ≈ 10N/m 2

1kgf/cm2 = 9,81.104N/m2≈ 0,1MN/m2

= 1kgf/cm2 = cột nước cao 10m có tiết diện ngang 1cm2 ở 4oC

công, nhiệt lượng megajule kilojule

jule milijule kilocalo

MJ kJ J mJ Kcal

= 1.000.000J = 1000J = 0,239 Kcal = 1Nm

= 0,001J = 427kgm = 1,1636Wh

1 mã lực giờ = 270.000kgm = 632Kcal

năng lượng/thời gian mega oat kilo oat

mã lực

MW kW hp

= 1.000.000W = 1000W = 1000J/s = 1,36 mã lực = 0,239 Kcal/s

= 0,764 kW

Trang 3

oat

độ Celcius

oK

III Chuyển đổi đơn vị US (Anh) sang hệ SI

Bảng 1

yard ( thước Anh ) foot ( bộ Anh ) inch ( phân Anh )

mile yd ft in

= 1609 m = 0,9144 m = 0,3048 m = 2,5400 cm

acre ( mẫu vuông )

square yard (thước vuông)

square foot ( bộ vuông )

sq.mile ac sq.yd sq.ft

= 259 ha = 2.590.000 m2

= 4047 m2

= 0,836 m2

= 0,0929 m2

cubic foot ( bộ khối ) cubic inch ( phân khối )

cu.yd cu.ft cu.in

= 0,7646 m3

= 28.32 dm3

= 16,387 cm3

short ton pound ounce

tn.lg tn.sh lb oz

= 1016 kg = 907,2 kg = 0,454 kg = 28,35 g

Trang 4

Bảng 2

Stt Đổi từ đơn vị sang đơn vị SI US

nhân với Đơn vị US Đơn vị SI

Đổi từ đơn vị SI sang đơn vị US

nhân với

Trang 5

13 1,48800 Lb/ft ( khối lượng ) Kg/m 0,67200

Ghi chú :

1 kip = 1000 lb

psi = lb/in2

ksi = kip/in2

psf = lb/ft2

ksf = kip/ft2

pcf = lb/ft3

1 Pa = 1N/m2_

1MPa=1000 000Pa=1000 000 N/m2

1m2=1000000mm2

Trang 6

1MPA=1000 000N/1000000mm2=1 N/mm2

1Mpa/mm2=(1 N/mm2)/mm2=1N/mm4 (nếu theo ý bạn)

"Pascal (kí hiệu Pa) là đơn vị đo áp suất trong hệ đo lường quốc tế (SI) Nó là một đơn vị dẫn xuất trong

SI nghĩa là nó được tính từ các đơn vị "cơ bản" hơn Cụ thể, do áp suất là lực trên diện tích:"

Chú ý;"do áp suất là lực trên diện tích" nên không ai đổi đơn vị ra N/mm như bạn cả.Thân!

Ngày đăng: 18/10/2014, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w