Hãy phát biểu tính chất của hàm số bậc nhất?Hàm số bậc nhất y= ax+b a 0 đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a... Gallilei đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng l ợng khác nh
Trang 1Hãy phát biểu tính chất của hàm số bậc nhất?
Hàm số bậc nhất y= ax+b (a 0) đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0.
y=40x+ 5; s=5t 2; y= x 2
Trang 2h = 2
2
g
t
S=?
x
3x
S = 3x 2
P = R.I 2
Trang 30) Tại đỉnh tháp
nghiêng Pi-da (Pisa), ở I-ta-li-a, Ga-li-lê
(G Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì
có trọng l ợng khác nhau để làm thí
nghiệm nghiên cứu chuyển động của
một vật rơi tự do Ông khẳng định rằng,
khi một vật rơi tự do (không kể đến sức
cản của không khí), vận tốc của nó tăng
dần và không phụ thuộc vào trọng l ợng
của vật Quãng đ ờng chuyển động s của
nó đ ợc biểu diễn gần đúng bởi công thức
: s =5t 2
, trong đó t là thời gian tính bằng giây, s
tính bằng mét.
t
s
1 2 3 4
s là hàm số của t.
1/ ví dụ mở đầu:
Công thức s=5t 2 biểu thị một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0) Mỗi công thức
cũng biểu thị một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
S = a 2
S = 3x 2
P = R.I 2
Trang 40) 1/ vÝ dô më ®Çu: (Sgk)
C«ng thøc s=5t 2 biÓu thÞ
mét hµm sè cã d¹ng y= ax 2 (a 0).
+ Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo lµ hµm sè d¹ng y = ax 2 (a 0)
1) y= 2x 2 2) y=
3) y = - x 2 4) y =-
5) y =1,5x 2 6) y=(2m-4)x 2
2
x 2
Trang 50) 1/ vÝ dô më ®Çu: (Sgk)
2/ tÝnh chÊt cña hµm sè
y = ax 2 (a 0):
XÐt hµm sè: y=2x 2 vµ y=-2x 2
§iÒn vµo nh÷ng « trèng c¸c gi¸ trÞ
t ¬ng øng cña y trong b¶ng sau:
C«ng thøc s=5t 2 biÓu thÞ
mét hµm sè cã d¹ng y= ax 2 (a 0).
?1
H m s y = ax àm số y = ax ố y = ax 2 ( a≠0 ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Trang 60) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Xét hàm số: y=2x 2 và y=-2x 2
Điền vào những ô trống các giá trị
t ơng ứng của y trong bảng sau:
y=2x2
y=-2x 2
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
?1
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Trang 70) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Xét hàm số: y=2x 2 và y=-2x 2
Điền vào những ô trống các giá trị
t ơng ứng của y trong bảng sau:
y=2x2
y=-2x 2
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
?1
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Tính chất:
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Trang 80) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Tính chất:
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
x 0 y >0
y = 0 là giá
trị nhỏ nhất của hàm số
y <0
y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
?
?
?
?
?
?
y=2x2
y=-2x 2
ĐB n.b
Trang 90) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Tính chất:
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
x 0 y >0
y = 0 là giá
trị nhỏ nhất của hàm số
y <0
y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
?
?
?
?
?
y=2x2
y=-2x 2
ĐB n.b
Trang 100) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Tính chất:
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
x 0 y >0
y = 0 là giá
trị nhỏ nhất của hàm số
y <0
y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
?
?
?
?
y=2x2
y=-2x 2
ĐB n.b
Trang 110) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Tính chất:
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
x 0 y >0
y = 0 là giá
trị nhỏ nhất của hàm số
y <0
y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
?
?
?
?
y=2x2
y=-2x 2
ĐB n.b
Trang 120) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Tính chất:
* Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
x 0 y >0
y = 0 là giá
trị nhỏ nhất của hàm số
y <0
y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
?
?
?
Nhận xét:
* Nếu a>0 thì y >0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0.
* Nếu a<0 thì y <0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất của
y=2x2
y=-2x 2
ĐB n.b
Trang 130) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
?4 Cho 2 hàm số y=0,5 x 2 và y=-0,5x 2 tính các giá trị t ơng ứng của y rồi
điền vào các ô trống t ơng ứng ở 2 bảng sau; kiểm nghiệm nhận xét nói trên
y=0,5x 2
y=-0,5x 2
f(x) f(-x) =
4,5
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
2 0,5 0 0,5 2 4,5
-4,5 -2 -0,5 0 -0,5 -2 -4,5
Nhận xét:
* Nếu a>0 thì y >0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0.
* Nếu a<0 thì y <0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất của
hàm số là y=0.
Tính chất:
*Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
*Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Tính chất của hàm số y = ax + b (a 0)
hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi: a > 0, nghịch biến khi: a < 0.
Trang 14Hàm số y=ax+b (a 0)
Hàm số y=ax 2 (a 0)
0) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
Nhận xét:
* Nếu a>0 thì y >0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0.
* Nếu a<0 thì y <0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất của
hàm số là y=0.
Tính chất:
*Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
*Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
-Đều xác định với mọi giá trị x thuộc R -Đều xét hệ số a>0 và a<0.
-Hàm sốkhông
có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất
Giống nhau:
Khác nhau:
-Với a<0 hàm số đồng biến khi x<0;
nghịch biến khi x>0
-Với a<0 hàm số nghịch biến trong R -Với a>0 hàm số
đồng biến khi x>0;
nghịch biến khi x<0
-Với a>0 hàm số đồng biến trong R.
-Với a<0 hàm số có giá
trị lớn nhất y=0.
-Với a>0 hàm số có giá
trị nhỏ nhất y=0.
-2 giá trị đối nhau của x cho cùng 1 giá trị của y.
-1 giá trị của x cho 1 giá trị của y và
ngƯợC lại.
Trang 152) Hàm số: y=( )x 2 nghịch biến với:
A x<0; B x>0; C mọi x
A x<0; B x>0; C mọi x
A có giá trị nhỏ nhất;
B có giá trị lớn nhất.
C Cả A và B đều sai.
0) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Bài tập Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
Nhận xét:
* Nếu a>0 thì y >0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0.
* Nếu a<0 thì y <0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất của
hàm số là y=0.
Tính chất:
*Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
*Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
2
3
A m<1; B mọi m; C m>1.
Trang 16Giải:
a) Hàm số nghịch biến với x>0 khi:
2m-4<0 <=> 2m<4 <=> m<2 (t/m).
b) Hàm số có giá trị y=9 khi x=3.
<=> 2m-4=1 <=> 2m=5 <=> m = (t/m) c) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0
<=> 2m-4>0 <=> 2m>4 <=> m>2 (t/m) d) Hàm số có giá trị lớn nhất là 0
<=>2m-4<0 <=> 2m<4 <=> m<2 (t/m).
2 5
0) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Nhận xét:
* Nếu a>0 thì y >0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0.
* Nếu a<0 thì y <0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất của
hàm số là y=0.
Bài tập Bài 1
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
Tính chất:
*Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
*Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0
Bài 2:
Cho hàm số y=(2m-4)x 2 (với m 2) Tìm giá trị của m để :
a) Hàm số nghịch biến với x>0.
b) Hàm số có giá trị y=9 khi x=3 c) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0 d) Hàm số có giá trị lớn nhất là 0.
Trang 17H ớng dẫn về nhà:
1) Nắm chắc tính chất hàm số y=ax 2 (a 0) 2) Làm bài tập 1,2,3 SGK trang 30.
bài tập 1,2 trang 36 SBT.
3) Đọc bài đọc thêm và phần
có thể em ch a biết trang 31,32 SGK
H ớng dẫn bài tập 3 a) F = av 2 => a=
b) F = av 2 (thay giá trị của v vào công thức) c) F = av 2 => v 2 = => v =
0) 1/ ví dụ mở đầu: (Sgk)
2/ tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0):
Nhận xét:
* Nếu a>0 thì y >0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0.
* Nếu a<0 thì y <0 với mọi x 0;
y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất của
hàm số là y=0.
Công thức s=5t 2 biểu thị
một hàm số có dạng y= ax 2 (a 0).
Tính chất:
*Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến
khi x<0 và đồng biến khi x>0
*Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
x<0 và nghịch biến khi x>0