1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ngữ văn lớp 6 có đáp án

15 374 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề:Em hãy kể lại một truyện mà em thích Thạch Sanh bằng lời văn của em.. 2.Thân bài: 8đ Lần lượt kể lại những sự việc trong truyện bằng lời văn của em.. Kiểm tra văn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN

I ĐỀ KIỂM TRA TẬP LÀM VĂN

- HỌC KI I

1 Đề:Em hãy kể lại một truyện mà em thích ( Thạch Sanh) bằng lời văn của em.

* Đáp án:

1.Mở bài: (1đ)

Giới thiệu truyện mà em sắp kể Chủ đề của truyện

2.Thân bài: (8đ)

Lần lượt kể lại những sự việc trong truyện bằng lời văn của em

- Nguyên nhân

- Diễn biến

- Kết thúc

3.Kết bài: (1đ)

Cảm nghĩ của em về truyện

2 Đề : Em hãy kể lại một việc tốt mà em đã làm ( giúp bà cụ qua đường)

* Đáp án

a.Mở bài: ( 1 đ)

Giới thiệu sự việc

b Thân bài ( 8 đ)

-Giới thiệu nhân vật: bà cụ

- Bao nhiêu tuổi?

- Hình dáng( ốm yếu, lưng còm, tay chống gậy, vai mang giỏ xách…)

- Hành động : ngó trước, ngó sau, chân bước tới bước lùi

- Nhận xét của em: biết bà cụ muốn qua đường

- Việc làm: hỏi và giúp bà cụ qua đường

- Lời hỏi thăm và cảm ơn của bà cụ

c.) Kết bài: ( 1)

Nêu nhưng suy nghĩ của em về việc làm tốt đó

3.Đề : Kể về một người thân của em ( kể về mẹ)

* Đáp án

a Mở bài: ( 1 đ)

Giới thiệu chung về mẹ của em

b Thân bài: ( 8 đ)

- Tuổi tác, hình dáng của mẹ

- Sở thích và tính tình

- Sự chăm sóc lo lắng của mẹ đối với gia đình(quan tâm, yêu thương, động viên, hướng dẫn……)

- Đối với mọi người xung quanh

c Kết bài: ( 1 đ)

Nêu tình cảm của em đối với mẹ

Trang 2

II ĐỀ KIỂM TRA VĂN, TIẾNG VIỆT

HỌC KÌ I

1 Kiểm tra văn

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VĂN 6

L

Sơn Tinh,

Thủy

Tinh

Nhận ra được nhân vật chính

Hiểu được nguyên nhân, ý nghĩa của truyện

Hiểu dược đặc điểm truyền thuyết

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

2 câu 0,5 điểm 5%

2 câu 0,5 đ 5%

1 câu

2 đ 20%

4 câu

3 đ

Tỉ lệ:

30 %

Thánh

Gióng Xác định được

người sáng tác truyện dân gian

Hiểu rõ truyên nhằm giải thích hiện tượng tự nhiên nào

Viết đoạn văn cảm nhận về nhân vật yêu thích

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ %

Số câu 1

Số điểm0,25

Số câu1

Số điểm 0,25

1 câu 3điểm 20%

3câu 3,5đ

Tỉ lệ: 35%

Thạch

Sanh Nhận ra thể loại

của văn bản, ý nghĩa chủ yếu của truyện

Hiểu được nội dung mà đoan trích thể hiện,

Phân tích tính cách của nhân vật

Số câu

Số điểm, tỉ

2 câu 0,5 điểm

1câu 0,25đ

1 câu 0,25 đ

4 câu

1 điểm

Trang 3

lệ % 2,5% Tỉ lệ:

10%

Em bé

thông

minh

Nhận ra nhân vật chính trong truyện, nghệ thuật độc đáo của truyện

Hiểu được nội dung nghệ thuật của văn bản

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ %

2 câu 0,5điểm 5%

1 câu

2 điểm 20%

3 câu 2,5đ 25% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu 7 1,75 đ

17 ,5%

4câu 1điểm 10%

2 câu 4đ 40%

1 câu 0,25 đ 2,5%

1 câu

3 đ 30%

Số câu 15

Số điểm 10 100%

Trang 4

Trường THCS Thành Thới A Thứ ngày tháng năm Lớp : ……… KIỂM TRA MÔN VĂN

Họ và tên:……… Thời gian: ………

Điểm Lời phê của giáo viên.

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

( Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em cho là đúng nhất.)

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi1,2

Thạch Sanh lại thật thà tin ngay Chàng vội vã từ giả mẹ con Lí Thông, trở về túp lêu cũ dưới gốc đa, kiếm củi nuôi thân Còn Lí Thông hí hửng đem đầu con yêu quái vào kinh đô nộp cho nhà vua Hắn được vua khen, phong cho làm Quận công ( Thạch Sanh)

Câu 1:Văn bản Thạch Sanh thuộc thể nào?

A) Cổ tích C)Thần thoại

B) Truyền thuyết D)Cả ba đều sai

Câu 2 : Đoạn trích trên diễn tả ý nào sau đây:

A) Lí Thông lừa Thạch Sanh đi canh miếu thờ

B) Thạch Sanh giết đại bàng

C) Thạch Sanh bị Lí Thông lừa để cướp công chém chằn tinh

D) Thạch Sanh chống lại mười tám nước chư hầu

Câu 3 : Nhân vật chính trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh là ai?

A) Hùng Vương và Mỵ Nương C) Sơn Tinh

B) Sơn Tinh và Thủy Tinh D)Thủy Tinh

Câu 4 : Truyện Sơn Tinh,Thủy Tinh nhằm:

A) Giải thích hiện tượng lũ lụt của nhân dân ta

B) Phản ánh hiện tượng lũ lụt và ước mơ của người Việt cổ muốn giải thích và chế ngự thiên tai

C) Nêu cách sinh hoạt của người Việt cổ

D) Đề cao sức mạnh của nhân dân chống lũ lụt

Câu 5 : Ai đã sáng tác ra truyện Thánh Gióng ?

A) Lê Trí Viễn C) Nhân dân

B) Nguyễn Đổng Chi D) Vũ Ngọc Phan

Câu 6: Truyện Sơn Tinh,Thủy Tinh thuộc thời đại nào?

A) Hùng Vương thứ sáu C) Nhà Lê

B) Hùng Vương thứ 18 D) Cả ba đều sai

Câu 7: Truyện Thánh Gióng không nhằm giải thích hiện tượng nào sau đây?

Trang 5

A) Tre Đằng Ngà có màu vàng óng C) Thánh Gióng bay về trời

B) Có một làng gọi là làng cháy D)Có nhiều ao hồ

Câu 8: Nguyên nhân chính nào dẫn đến cuộc đánh nhau giữa Sơn Tinh và Thủy

Tinh?

A) Vua Hùng Kén rễ

B) Vua Hùng không công bằng trong việc đặt ra sính lễ

C) Sơn Tinh tài giỏi hơn Thủy Tinh

D) Thủy Tinh không lấy được vợ

Câu 9: Nghệ thuật nào tiêu biểu trong truyện “ Em bé thông minh”?

A) Có yếu tố tưởng tượng kì ảo

B) Hình thức dùng câu đố thử tài

C) Có những đồ vật thần kì

D) Hình ảnh nhân vật tương phản

Câu 10: Vì sao nhân vật Thạch Sanh hấp dẫn người đọc?

A) Chàng là người có nhiều vật lạ: niêu cơm, cây đàn

B) Chàng được lấy công chúa và được làm vua

C) Chàng là người hiền hậu, dũng cảm, vị tha

D) Chàng là người khỏe mạnh, vô tư

Câu 11: Văn bản Thạch Sanh thể hiện quan niệm gì của nhân dân?

A) Giải thích hiện tượng mưa bão

B) Ca ngợi sự hình thành của nhà nước Văn lang

C) Tình yêu đất nước và lòng tự hào dân tộc

D) Cái thiện luôn thắng cái ác

Câu 12: Nhân vật chính trong truyện em bé thông minh là ai?

A) Hai cha con em bé C) Viên quan

B) Nhà vua D) Em bé

PHẦN II: TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1 :Thế nào là truyện truyền thuyết ? Kể tên một số truyện truyền thuyết mà em

biết? (2điểm)

Câu 2:Viết đoạn văn ngắn thể hiện cảm nhận với nhân vật mà mình thích nhất (3

điểm)

Câu 3 :Hãy nêu nghệ thuật, nội dung và ý nghĩa của văn bản “ Em bé thông minh”

(2 điểm)

Trang 6

*ĐÁP ÁN:

Phần I :Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 1 :A Câu 7: C

Câu 2 :C Câu 8: D

Câu 3 :B Câu 9: B

Câu 4 :B Câu 10: C

Câu 5 :C Câu 11: D

Câu 6 :B Câu 12: D

Phần II :Trả lời câu hỏi

Câu 1: Nêu định nghĩa truyện cổ tích ( SGK trang 53) ( 2đ)

Kể được một số truyện cổ tích

Câu 2: Nêu được nhân vật em yêu thích và cảm nhận của em với nhân vật đó

Diến đạt trôi chảy, trình bày sạch đẹp.( 2đ)

Câu 3: Nêu đúng nghệ thuật nội dung và ý nghĩa của văn bản.(3đ)

1) Nghệ thuật :

-Dùng câu đố thử tài- tạo ra tình huống thử thách để nhân vật bộc lộ tài năng phẩm chất

- Dẫn dắt sự việc cùng với mức độ tăng dần của những câu đố và cách giải đố tạo nên tiếng cười hài hước

2) Nội dung:

- Truyện đề cao sự thông minh và trí khôn dân gian, kinh nghiệm đời sống dân gian.

- Tạo ra tiếng cười

3) Ý nghĩa truyện:

-Đề cao trí thông minh

-Hài hước, mua vui

Trang 7

2 Kiêm tra tiếng Việt

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6

L

Từ và cấu tạo

từ Tiếng Việt

Hiểu cấu tạo

từ láy

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1 câu 0,25 đ 2,5%

1câu 1điểm 2,5%

từ mượn

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

2 câu

0, 5 đ 5%

1câu 0,25đ 2,5%

3 câu 0,75 đ 7,5%

thực hiện giải nghĩa từ

Trang 8

Số điểm, tỉ lệ

Từ nhiều

nghĩa và hiện

tượng chuyển

nghĩa của từ

Hiểu nghĩa nghĩa của từ

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

1 câu 0,25 đ 2,5 %

1 câu 0,25 đ 2,5 %

đặc điểm của danh từ

Hiểu được cách viết

Thực hiện kĩ năng đặt câu

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

4 câu

1 điểm 10%

1câu 0,25 đ 2,5%

Số câu 1

Số điểm 2

20%

6 câu 3,25đ 32,5%

được cấu tạo

Kĩ năng điền cụm danh từ vào mô hình

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

2 câu 0,5 đ 2,5 %

Số câu 1

Số điểm

2 20%

3 câu 2,5đ 25% Tổng số câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

6 câu 1,5 điểm 15%

6 câu 1,5 đ 15%

1 câu

3 điểm 30%

1 câu

2 điểm 20%

Số câu 1

Số điểm 2

20%

15 câu 10điể m 100%

Trang 9

Trường:……… Thứ ngày tháng năm 20 Lớp: ……… KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

Họ và tên:……… THỜI GIAN:

I/Trắc nghiệm: (3 điểm)

( Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng Mỗi câu 0,25 điểm).

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Vua nhớ công ơn phong là Phù Đổng Thiên Vương và lập đền thờ ngay ở quê nhà

Câu 1.Trong đoạn văn trên có mấy danh từ chung?

A ba từ B bốn từ C năm từ D sáu từ

Câu 2 Trong đoạn văn trên có mấy danh từ riêng ?

A một từ B hai từ C ba từ D bốn từ

Câu 3.Từ nào là từ Hán Việt?

A Đồi núi B Bão lụt C Sơn Tinh D Mưa gió

Câu 4.Từ nào sau đây là từ láy?

A Động đậy B Xinh đẹp C Mặt mũi D Cha mẹ

Câu 5.Từ chân trong chân đồi được dùng với nghĩa nào?

A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển C Nghĩa đen D Nghĩa bóng

Câu 6.Câu Mã Lương lấy bút vẽ con chim có mấy danh từ?

A 2 danh từ B 3 danh từ C 4 danh từ D 4 danh từ

Câu 7.Từ nào sau đây là danh từ ?

A Chạy nhảy B Học sinh C Màu xanh D Đạp xe

Câu 8.Danh từ nào sau đây viết hoa không đúng?

A Trần Hưng Đạo B Lê Lợi C Thành Thới A D Bến tre

Câu 9.Tổ hợp từ nào là cụm danh từ?

A Nhà B Tôi đang chạy C Túp lều D Một túp lều

Câu 10.Câu “Thành Phong Châu như nổi lềnh bềnh trên một biển nước” có mấy

cụm danh từ?

A 1 cụm B 2 cụm C 3 cụm D 4 cụm

Câu 11.Từ nào trong các từ sau đây chỉ có một nghĩa?

A Toán học B Mặt C Mắt D Mũi

Câu 12.Trong các từ sau đây, từ nào là từ mượn?

A Chú bé B Ra-đi-ô C Vươn vai D Mông ngựa

II/Tự luận: (7 điểm , mỗi câu 3.5 đ)

Câu1.Nêu các cách giải nghĩa từ? Giải thích nghĩa của các từ: tập quán, lẫm liệt (3đ)

Câu 2.Cụm danh từ là gì? Điền cụm danh từ: Tất cả những anh công nhân chăm chỉ

đó vào mô hình bên dưới (2đ)

Trang 10

Câu 3 Đặt hai câu, một câu có danh từ làm chủ ngữ , một câu có danh từ làm vị ngữ

( 2đ)

Câu 4: Viết đoạn văn có sử dụng từ ghép và cụm danh từ

Đáp án:

I/Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu 0,25 điểm)

II/Tự luận: 7 điểm (Mỗi câu 3,5)

Câu 1.Có thể giải thích nghĩa của từ bằng 2 cách chính sau:

-Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

-Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích

Giải thích nghĩa của từ

-Tập quán: Thói quen của một cộng đồng được hình thành từ lâu trong đời sống

-Lẫm liệt: Hùng dũng, oai nghiêm

Câu 2.Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ khác phụ thuộc

nó tạo thành

Điền cụm danh từ vào mô hình

Câu 3 Đặt câu.

- Ngôi nhà rất đẹp.

- Bạn ấy là lớp trưởng

Trang 11

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Tên chủ

thấp

Vận

Chủ đề

1

Văn học

Truyện

dân gian

( Thạch

Sanh,

Sơn

Tinh,

Thủy

Tinh)

Nắm được vài nét về nội dung, thể loại các chi tiết trong truyện Thạch Sanh, kiểu nhân vật trong truyện cổ tích

Hiểu được giá trị

về nội dung và nghệ thuật của văn bản Sơn Tinh, Thủy Tinh

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

Số câu 4

Số điểm 1

5câu

2 điểm

2 0%

Chủ đề

2

Tiếng

Việt

( Từ và

cấu tạo

từ tiếng

Việt,

danh

từ, cụm

tính từ)

Nhận biết được từ phức, danh

từ, cụm tính

từ, cụm

động từ, các thành phần trong cụm

Hiểu được đặc điểm của danh

từ, cụm danh

từ, cụm tính từ

Hiểu được đặc điểm của cụm danh từ

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

Số câu 5

Số điểm 1,25

Số câu 3

Số điểm 0,75

1 câu 1đ 10%

Số câu 9

3 điểm

Tỉ lệ: 30%

Trang 12

Chủ đê

3

Tập làm

văn

Viết bài

văn tự

sự

Viết bài văn

tự sự

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1câu 5đ 50%

Số câu 2

5 điểm

Tỉ lệ: 5% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu 9

Số điểm 2,25 22,5%

Số câu 4

Số điểm 2,75 27,5%

1câu 5đ 50%

Số câu 14

Số điểm 10 100%

Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp : 6 Môn: Ngữ văn 6

Họ và tên: Thời gian: 90 phút

SBD: (không kể thời gian phát đề)

I/Trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi1,2,3,4

Thạch Sanh lại thật thà tin ngay Chàng vội vã từ giả mẹ con Lí Thông, trở về túp

lêu cũ dưới gốc đa, kiếm củi nuôi thân Còn Lí Thông hí hửng đem đầu con yêu quái

vào kinh đô nộp cho nhà vua Hắn được vua khen, phong cho làm Quận công.

( Thạch Sanh)

1.Văn bản Thạch Sanh thuộc thể loại nào?( T15, c1)

A Cổ tích C.Thần thoại

B Truyền thuyết D.Cả ba đều sai

2 Đoạn trích trên diễn tả ý nào sau đây: ( T 16, c2)

A.Lí Thông lừa Thạch Sanh đi canh miếu thờ

B.Thạch Sanh giết đại bàng

C Thạch Sanh bị Lí Thông lừa để cướp công chém chằn tinh

D Thạch Sanh chống lại mười tám nước chư hầu

3.Thạch Sanh thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích ( T16, c3)

A.Người bất hạnh

B.Người có tài năng kì lạ

Trang 13

C.Người dũng sĩ

D.Người mang lốt xấu xí

4 Truyện Thạch Sanh thể hiện ước mơ gì của dân tộc?( T16, c4)

A Giải thích hiện tượng tự nhiên

B Nguồn gốc của dân tộc Việt Nam

C Cả ba đáp án đúng

D Cái thiện chiến thắng cái ác

5.Từ nào sau đây là từ ghép?( T3, c1)

A.Sách vở C.Ngào ngạt

B.Chăm chỉ D.Sung sướng

6.Từ nào sau đây không phải là từ láy? ( T3,c2)

A.Làm lụng C.Vất vả

B.Tươi tốt D.Chăm chỉ

7.Từ nào là từ mượn ? ( T 6,c2)

A.Long Quân C.Thần núi

B.Rùa vàng D.Thần sông

8.Từ nào đồng nghĩa với từ động đậy?

A.Im lìm B.Nhúc nhích C.Lặng yên D.Ngừng nghỉ

9.Câu “Mã Lương lấy bút ra vẽ một con chim” có mấy danh từ?( T41, c3)

A.2 danh từ C.4 danh từ

B.3 danh từ D.5 danh từ

10.Tổ hợp từ nào không là cụm danh từ? ( T44,c3)

A.Cái áo mới này

B.Đứng hóng ở cửa

C.Con lợn cưới của tôi

D.Ba thúng gaọ ấy

11.Trong cụm động từ “đang dệt tấm vải này”, từ nào thuộc phần trung tâm?

(T61,c3)

A.tấm vải C.dệt

B.này D.đang

12.Tổ hợp từ nào sau là cụm tính từ?(T63,c1)

A một con rùa lớn C vẫn còn trẻ lắm

B đang làm bài D ba con trâu ấy

II/TỰ LUẬN: (7d)

Câu 1: Nêu nghệ thuật, nội dung, ý nghĩa của văn bản «Em bé thông minh » Câu 2: Cụm danh từ là gì? Cho ví dụ về cụm danh từ

Câu 3: Hãy kể về một người bạn thân của em

Trang 14

ĐÁP ÁN

I/Trắc nghiệm: (3 điểm Mỗi câu 0,25 điểm)

Chọ

II/Tự luận: (7 điểm)

Câu 1:

Nghệ thuật:

-Dùng câu đố thử tài- tạo ra tình huống thử thách để nhân vật bộc lộ tài năng phẩm chất

- Dẫn dắt sự việc cùng với mức độ tăng dần của những câu đố và cách giải đố tạo nên tiếng cười hài hước

Nội dung:

- Truyện đề cao sự thông minh và trí khôn dân gian, kinh nghiệm đời sống dân gian.

- Tạo ra tiếng cười

Ý nghĩa truyện:

-Đề cao trí thông minh

-Hài hước, mua vui

Câu 2 ( 1điểm)

- Nêu khái niệm của cụm danh từ( SGK/116)

- Một đàn cò trắng

Trang 15

Câu 3 (5 điểm)

Đề: Kể về một người thân yêu gần gũi nhất của em

1 Mở bài: ( 0,5 đ)

Giới thiệu chung về người thân của em

2 Thân bài: ( 4 đ)

- Tuổi tác, hình dáng

- Sở thích và tính tình

- Lời nói, việc làm cụ thể

- Sự chăm sóc lo lắng đối em( quan tâm, yêu thương, động viên, hướng dẫn……)

- Đối với những người trong gia đình

- Đối với mọi người xung quanh

3 Kết bài: ( 0,5 đ)

Nêu tình cảm của em đối với người thân yêu gần gũi

Ngày đăng: 29/12/2017, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w