Các phép toán trên ma trậnI.. Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số II.. Phép nhân ma trận với ma trận 1.. Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số 1... Phép cộng ma trận và nhân ma
Trang 1Bài 2 Các phép toán trên ma trận
I Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số
II Phép nhân ma trận với ma trận
1 Định nghĩa phép toán
2 Các tính chất cơ bản
1 Định nghĩa phép toán
2 Các tính chất cơ bản
Trang 2MH Siêu thị
A B C
12 23 3
- 2 31 12
13 14 47
27 22 29
I Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số
1 Định nghĩa phép toán
Ví dụ: Thông tin về lợi nhuận của 3 siêu thị (A, B, C) kinh doanh 4 mặt
hàng (1, 2, 3, 4) trong 6 tháng đầu năm được cho thành một bảng như sau:
Lợi nhuận trong 6 tháng cuối năm có sự thay đổi, cụ thể như sau:
MH Siêu thị
A B
30 20
17 23
- 1 16
11 5
Trang 31 Định nghĩa phép toán
Hãy đưa ra bảng kê về lợi nhuận trong cả năm:
MH
Siêu thị
A
B
C
12 23 3
- 2 31 12
13 14 47
27 22 29 MH
Siêu thị
A
B
C
30 20 13
17 23
- 9
- 1 16 37
11 5 19 MH
Siêu thị
A
B
C
42 43 16
15 54 3
12 30 84
38 27 48
42 15 12 38
Trang 4I Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số
1 Định nghĩa phép toán
Ví dụ: Thông tin về doanh thu của 2 doanh nghiệp (A, B) kinh doanh 3
mặt hàng (1, 2, 3) trong được cho thành một bảng như sau:
MH Siêu thị
A B
12 23
32 31
13 14 Nếu đánh thuế 10% số doanh thu thu được thì doanh thu sau thuế của các doanh nghiệp sẽ là:
MH Siêu thị
A B
10,8 20,7
28,8 27,9
11,7 12,6
12 32 13 A
23 31 14
10,8 28,8 11,7 0,9 A
20,7 27,9 12,6
Trang 51 Định nghĩa phép toán
Cho hai ma trận cùng cấp :m n �
ij m n ij m n
ij ij m n
�
Tổng của hai ma trận A và B là một ma trận cấp ký hiệu là A + B
và được xác định như sau:
m n, �
ij m n
�
Tích của ma trận A với một số là một ma trận cấp ký hiệu
là và được xác định như sau:
A
m n, �
Chú ý:
+) Phép cộng ma trận chỉ áp dụng cho các ma trận cùng cấp;
+) Việc thực hiện phép cộng hai ma trận cùng cấp và nhân ma trận với
số được thực hiện “theo từng vị trí”:
Trang 6I Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số
1 Định nghĩa phép toán
Ví dụ: Cho các ma trận
Khi đó:
A B
1 8 16
2A
Trang 72 Các tính chất cơ bản
Với A, B, C là các ma trận cùng cấp là các số bất kỳ:m n; � ,
A B B A
TC1:
A B C A B C
TC2:
m n m n
A 0 � 0 � A
TC3:
m n
A A 0 �
TC4:
1.A A
TC5:
A A A
TC7:
A A
TC8:
TC6:
Trang 8II Phép nhân ma trận với ma trận
1 Định nghĩa phép toán
Ở phổ thông đã xét tích vô hướng 2 vectơ trong R3:
Tương tự, ta cũng có phép tích vô hướng 2 vectơ với số phần tử lớn hơn:
u 2, 1,3 ; v 3,6, 5 u.v 2.3 ( 1).6 3.( 5) 15
1 2 n
X x , x , , x K
Ví dụ:
X 3, 2,1,4
Y 3,6, 5,1 XY 3.3 ( 2).6 1.( 5) 4.1
XY x y x y L x y
1 2 n
Y y , y , , y K
4
Trang 91 Định nghĩa phép toán
Cho hai ma trận:
ĐN: Tích của ma trận A và ma trận B là một ma trận cấp , ký hiệu là
AB và được xác định như sau:
m p �
trong đó ma trận A có số cột bằng số dòng của ma trận B
m1 m2 mn m n
A
L L
L
n1 n 2 np n p
B
�
L L
L
m1 m2 mp m p
AB
�
L L
L
trong đó cij a bi1 1j a bi2 2 j L a bin nj i 1,2, ,m; j 1,2, ,p K K
d c
i j
d
1j
2 j c
j
nj
b b B
b
� �
� �
� �
� �
� � L
Trang 10II Phép nhân ma trận với ma trận
1 Định nghĩa phép toán
Chú ý:
d c
ij i j
(1) Tích AB có nghĩa (thực hiện được) khi và chỉ khi số cột của ma
trận đứng trước (A) bằng số dòng của ma trận đứng sau (B);
(2) Cấp của ma trận tích AB (khi có nghĩa): Ma trận AB có số dòng
bằng số dòng của ma trận đứng trước và số cột bằng số cột của
ma trận đứng sau;
3 7 7 2
A � � B � AB3 2 �
(3) Các phần tử của AB được tính theo quy tắc: Phần tử cij (nằm ở
dòng i, cột j của AB) là tích vô hướng của dòng i của ma trận đứng trước và cột j của ma trận đứng sau
Trang 111 Định nghĩa phép toán
Ví dụ: Cho hai ma trận
2 3
3 2
�
�
số cột của A = số dòng của B = 3
2 2
AB
�
11
1
5
� �
� �
� �
� �
3 2 10 5
9 8 10 27
27 12 2 13
5 8
27 13
3 2 2 3
B A� � BA3 3�
12
21
22
Trang 12II Phép nhân ma trận với ma trận
1 Định nghĩa phép toán
Ví dụ: Cho hai ma trận
Tính A B �
Trang 13A: - 5
C: 15
D: - 15
50:50
B: - 23
Phần tử nằm ở dòng 2, cột 3 của ma trận tích A'.B là:
Trang 14II Phép nhân ma trận với ma trận
2 Các tính chất cơ bản
TC1: Tính kết hợp
AB C A BC
TC2: Tính phân phối đối với phép cộng
A B C AB AC B C D BD CD
AB A B A B
TC3: Với A, B là ma trận sao cho tích AB tồn tại, là một số bất kỳ thì
TC4: Mọi ma trận đều không thay đổi khi nhân với ma trận đơn vị
TC5: Nếu tích AB tồn tại thì
AB � �� B A
Chú ý: Nói chung phép nhân ma trận không có tính chất giao hoán