[chuyen động chỉ mang tính tương đối, nó phụ thuộc vào vật làm mốc.. @ ‘pha ban faut x = Äcos@Ý + Ø Là dao động mà chu ki chỉ phụ thuộc vào các đạc tính của he, ko phụ thuộc vao các yeu
Trang 1
Cuc triL-C-f = Ca 8C loại quang phổ
Máy điện XO
Trang 2[chuyen động chỉ mang tính tương đối, nó phụ thuộc vào vật làm mốc
Ox
6) Oxy
Hệ tọa độ gồm gốc tọa độ, phương, chiêu và độ lớn quy ước
OxyZ
[ Hệ quy chiều là hệ tọa độ có gan thêm mốc thời gian
[ vo: C/đ tịnh tiền, C/đ biên đổi đều (Nhanh dân, chậm dân), tròn đều, rơi tự do
la dd ma trang thái của vạt được lặp lại như cũ sau những
khoảng thời gian bảng nhau
@ ‘pha ban faut x = Äcos(@Ý + Ø)
Là dao động mà chu ki chỉ phụ thuộc vào các đạc tính của
he, ko phụ thuộc vao các yeu to bền ngoài
Đối với con lắc lò xo: bỏ qua ma sát, vật c/đ trong giới hạn
dan hoi
Đối với con lắc đơn: bỏ qua lực cản mồi trường, vật c/đ với li
độ góc < 10 độ
yor g bức
Cung cấp cho vật phân NL băng đúng phần NL bị mất do
ma sat ma ko lam thay doi chu ki dao dong cua vat
A, T va f khong đổi }
Weung cap = Wmat di trong moi chu ki }
La ht biến độ của dđ cưỡng bức tang nhanh
đột ngột đến 1 giá trị cực đại khi fcb = f0
Khi Fcản nhỏ -> Cộng hưởng rõ (2) } _ Khi Fcản lớn > Cộng hưởng mờ (1) }
Là dao động có biên độ giảm dân theo thời gian } Nguyên nhân: do ma sát, do lực cản mồi trường làm cơ nang giảm nến biến đọ giảm
Ma sát, độ nhớt, tần số càng lớn thì sự tắt dân càng nhanh }
Trang 3
— mmr A Ay? AB
en () 'TCB — —_ +A
(biên) ( 6 ) 2 2 2 | Thời b : 112 7 T/24 124 112 :
x li độ dđ, là độ lệch cụ 9 lệch của và À ị i T/12 - >< T6 | » 7
O/ > 4 ›
A>Q: bien do dd, A= Xmax T/4
@: pha ban dau (Rad)
x = Äcos(@ + Ø) ( ait + @) :pha dd (Rad)
v tang V„za„À@ vgiam
- ¥_giam| Vex AQ 4¥ tang
Xét gi BH) ane, = AO? 2 aro “+ ——— 2 amin = -A@-*
toc a — }-» ato + } _ a giam ! a giam
„ tai vi tri x0 (vo = 0)
Tha nne : A=yx0
Kéo tới vị trí x rồi truyền vận tốc v2
Ro iy, Qua bién oor vmin = 0, Wd min =0
2g C/g Vật đổi chiêu chuyển động ny ek, LGA 2
vmax = GA, Wd max = W
Trang 5
[ xe T1 > T2 thi n.T1 = (n+1)T2
=i, +i,
T= /T+T?
s= 5, cos( at +o) }
đổ my =o S, = @’ al = ¬
Sp =a@,4,5= a! |
vì = gly e2) |
@Œ =2@ ƒ'=2Ÿ
f= — 86400 Z o< > \Ni 0! yên thiên với 2
e = ^J2gỉ (1 — cos fy) Tuy 5 5 <6 0 tt = zgÌ(— cos #) eH =W co (2+) Ì
v =-Í gỉ (đ§ — œ )
Trang 6S+=n.4A
g G Trong khoảng thời Gian ¿ saa aa a ea ea Aov2/2 _- _ - om Smax !
b tạ 27h —t 7A £ “SE Me i SO eg an z se ee © Apel go aod on SAE LL S tinh nny SS " s6! ¿ +
Trong n chu kì > S =n.4A g Tính số SO chy & | S Mi At > 5 Z At = 7 2 + At T ; S =n.2A + S'
xe +
vi ag S' tính như ove
f= 7 arcsin «<>» BANG TĨNH NHANH CÁC GIÁ TRỊ CỰC ĐẠI - CỰC TIỂU CUA QUẢNG ĐƯỜNG
t= 1 ccos —= Sms A Ay? | Ay3| 2A) 2AtA | 2a+a,2 | 24743 | 4A
a A , Snin | 2A-A¥3 | 24-Aj2 | A |2A| 4A-AjJ? |AA-Aj2 | 3A | 4A
Trang 7A+ A,
A= (47 +47 |
j
@= @ Hoac @= ø, |
A„ =|4~ 4i |
13 ¿$T Bước 3 Bám Shift 2 3 = (Chuyển về tọa độ cực)
Trang 8[us dao động có biên độ giảm dẫn theo thời gian
Wy A Cộng hư \ của =—
£
^ ô ^^ | P 3 c `“ — ———T—m—" So z „
- sy 68 as Te | | Sanh A, f trước và sau cộng hưởng
p- AM _ Hà Hụ f NOT —= - “4 A? TA ề Cộng hướng
1 (pa, — my Mị +2mv My —n hạ +2mav « Qá +?) — a rh enh a > ;
ya! 1 1 22 — 2 La 11 Ax x //777777/77/// ///77) fa fs f, J f fs
cea +7 z2 +7.
Trang 9
ong cơ là những dao động cơ học Ian truyen trong ko gian Ghz Là biên độ dđ của các phân tử vật chất trong MT khi có
theo thơi gian trong 1 möi trương vạt chat sóng truyen qua
gq song F
Phuong dao dong ge „
[ Phuong dd trung voi phương truyền sóng \ » > < > < > Sóng truyền càng xa, biền độ A càng giảm }
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dd, cac phần tử vật A ar 2 ; ; hư 6 Là k/c giũ giwa 2 diem dd cung pha gan nhau nhat tren :ễ ` ^ “+ trê
& dung yen, chung chi dd xung quanh VTCB co định = phương truyền sóng
A@= _ m Tư ng me a d & Co sơ
P= @(t, -£,) Độ lệch pha tại 1 vị trí ứng với 2 thời điểm À@= 27— QO ng »
oot X “~,
Ạ x Vuong P A: biên độ của sóng ( “Ng E Nang lượng song tỉ lẹ vơi binh phương bien do dd
đ = (2k +l)— À @= (2k+l)— £1 ĐICH CO Cua sons (an
4 2 &†: tân sô góc (rad s)
x: tọa độ tại vị trí M (cm.m) Sóng trên mặt nước E giảm tỉ lệ nghịch với khoảng cách }
4: bước sóng (m)
PT nguồn Sóng T: chu kỳ (s)
x ‘ox Tư PT sóng tại M P '« ¿Ä pt T2 ay wy song Tu 2 dinh A, B gan C nhat ve mui ten hướng ve C Mùi ten
tag = Acos att — —) = lcos 2 ——-— = Arosf at — \ ; 1% ; oO, oe” nao cat chieu dd tai C thi do la chieu truyen song
Vận tốc dao động là vận tốc của phân tử vật chất dđ xung quanh VTCB ¥,,, = @A
| song tại Mluôn trế pha so với sóng tại O a1 4 c 3
& PT sóng tại Msuyra PT sóng tại O thì cộng thêm Delta phi Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha dao động v= 4Ä = 7
A, B wong pha: UA Max thi UB = 0 }
Trang 10Là hiện tượng 2 sóng có cùng tần số và có độ lệch pha ko đổi khi
gặp nhau tại 1 điểm có the tăng cường hoặc triệt tiêu lan nhau
— ——<Sk<——_—-_—
A 4 A 4
Adi, <KA < Ady |
Ady < Œ+2)4 < Ads,
Ady, < Œ+2)4 < Ad,
Adi, <KA <Ady |
Ady < Œ+2)4 < Àđ
K/c giữa 2 CÐ hoặc 2 CT liên tiếp là Landa/2 Tính chết đề ° 1 X - Ss ; Ngược pha 2 nguồn d,—d, = 2k +01
K/c giữa CÐ và CT liền tiếp là Landa/4 CĐ trên AB es —~— AB (42-1) J2 — đa ti = ShŠa 0<dd, < SS,
Trang 11
Sóng dừng là sóng có các nút và bụng có định trong ko gian, nó
là sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ inp h
S4
i
‘
'
' ' ' ' ' '
bụng sóng
———.— ớỷỹỷỹcc c9P39909994429019999999996seeseeseẻ > < C29999999999999999999999999999996466666seeé > | A A A
+ + a > 5 N aS N a N
1 bó sóng 1 bó són 4 => =S==£M +~Z—— Keo Zs , Tính từ nút v
[ Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng fmin = f1 - f2
Điểm M, N, P dao động cùng biên độ
+M, N ngược pha (đói xứng qua nút)
+N, P cùng pha (đöi xứng qua bụng)
Bung là điểm dở với biên độ lớn nhất }
K/c giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp 4i
K/c giữa nút và bụng liên tiếp 34/4
Bẻ rộng bụng sóng là 4U0 J
Điểm đầu dây dđ, điểm gan với âm thoa được coi là nút sóng }
Khoảng thời gian giữa 2 lần dây căng ngang hoặc duõi thẳng liên tiếp là T/2 }
Trang 12[ Nguon âm là những vật dđ phát ra âm
lên hát: ‘Dung lưới tạo ra
Sử ân phát vào không gian [ Sóng siêu âm có f > 20000Hz
[ Sóng âm truyền được trong răn, lỏng, khí
[ Tốc độ sóng âm phụ thuộc bản chất MT, nhiệt độ, áp suất
[ Khi âm truyền sang MT khác thì f ko đổi
[ Vật liệu cách âm: VD: bồng, len, xốp
[ Cách chồng phản xạ âm: các bề mặt nhám
= fnguon
fa Nhac am
24 NSonar Returning sound waves
là âm có tan số ko xác định, do thi am phuc tap
VD: tiếng xe chạy, tiếng ôn thi công
Am có tân số f0 là âm cơ bản }
Am co tan so 2fo, 3fo, la cac hoa 4m }
?
Tai người nghe đc các âm từ 0 -> 130dB }
Ra xa nguon am_ sẽ nghe &
đc âm có tân số bé hơn ©
nk oe x ei w : Trong ko khi Đo kíc © Vtruyén sóng trên dây 2;
fl= J : Ra xa người AC LAO ở
v+ve VM: vạn toc may thu
Độ to phụ thuộc vào f và mức cường độ âm }
Ngưỡng nghe có L = 0dB; Ngưỡng đau có L = 130dB }
Trang 132 , Định nghịa Định luật Ôm
[ Là dòng điện có chiêu và cường độ biên thiên điều hòa theo thời gian (= 1 R
điệ 4 Chu ki u củng pha voi i ˆ
mai = 1 =0,24Cai Mạch chỉ co cuộn cam L u sơm pha 90 độ so vơi i Ƒ
L 77 Công suất P = 0 o——f[lllũl`
[ = ẩn cos(@ + Ø)
n Suất điện động e= #, cos(a@t+ p- >
|z =@NB8 ——1“ = NBS
e trễ pha hơn từ thông 1 góc 90 độ
É = ỦỦạ cos(@ +ø }—: = Ủy cos(@Ý + Ø )
DIEN XOAY CHIEU
Cảm kháng ngăn dòng cao tân nhưng không
có tác dụng đöi với dòng điện 1 chiếu
I
1
1 + I
Dung kháng ít ngắn dòng cao tần nhưng
ngăn không cho dòng điện 1 chiều đi qua
` _sz z¡ niệu dUA = | iat "9 1 op
Số chỉ của các dụng cụ đo là gia trị hieu @ | Chu kj đổi chiều 2 lần
Nếu Ø = 0 hoặc Zf thì đổi chiều 2f - 1 lần
Trang 14
pao Us Z RR
[2 = f(R+r)?+(Z,-Z,)°
URL luôn sớm pha so với i ¬
ULC luồn lệch pha 90 do so với i
u1 cung pha voi u2
UaB = UAM + UmB }
tan @ = tan & |
Trang 15
Thoi gian trong 1 chu ki £= 2œ mạch thực hiện công âm a
Trang 16[ Zmin = R; ZL = ZC Imax; Zmin = R; Z = ZC }
[ U = UR max; UC max; URC max
| uvaicing pha
[ uL sớm pha 90 do so voi UAB
U = UR max; UL max; URL max }
Trang 17xoay chiều mà ko làm thay doi tan so f của nó nhân, thường năm ở những vị trí có điêu kiện nhất
định, cách xa khu dân cư
Do đó truyền tải điện là nhu câu thực tế rất quan trọng
Gồm các là thép kĩ thuật dién(sat non - Silic)
1Ð mỏng đc ghép sát và cách điện với nhau @ TRUYEN TAI
Noi tiéu thụ điện phân bồ rộng, tập trung chủ yêu ở các ]
`
lớn chủ yêu là do tỏa nhiệt (dây có R)
[ Chức nang: dan tu thong, co định cac cuọn day @ ual & CONG NGHIEP uất hao phí pip
[ä các vòng dây được quần trên
k< 1: Máy tăng 2E UM, A eo HO GIA BINH Tà P 1004
Cô ông suât P1; hiệu điện thể U1; cường độ dòng điện HH; 3t P1: hiệu dién thé U4: cường đô dòng điên H z x z - —¬ gar P \ Tiết kiệm điện hợp lý
số vòng dây N1 của cuộn sơ cấp (Nổi với nguồn) so 2 biến á MAY BIEN AP Truyền tải điên đe ‘
Cong suat P2; hiéu dién the U2; cường độ dòng điện l2;
J So cap Ni-2n ỦN > ho, sử dụng MBA
Trang 18Nguyên tắc
đôn9 Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ }
Gom 3 cuon day giong nhau cuon œ2 La cac cuọn day co tac dụng tạo
trên lõi thép lệch nhau ren loi thep lech nhau 1 goc 1 góc 120 độ Ọ | an ứng - Stato mn 0; ra dong điẹn xoay chieu ong dié ie
= Phan cam co bao nhieu cap cue thi
Dòng điện đối xứng cho hiệu suất cao Ưu điểm \/ phan ứng có bay nhiều cuộn dây
_
tia lửa điện gây nguy hiểm
x ag Nhược điểm cn kore ,
i, =f, cos@e
Biểu thức dòng điện
si, = Ủạ cos(@#— —) 2 dung :
i, = J, cosla@e +
⁄ Biểu thức tân số f f =np, n(vong/giay)
: Fug = U yy COS | f =5P n (vòng/phút 60 ` ( ne!P ) 2 B
& 4 day, trong do co 3
TT
| [ Nếu tải đối xứng thì chỉ cần 3 dây pha e= D'= #, cos(at+a- >
[ Gỏm 3 dây, tải phải đối xứng
và từ trường quay
Ud = Up
Giống máy phát điện
1, =A341,
Khi B1 = Bo thì B2 = Ba = -Bo/2 ]
Roto quay voi van toc goc wo < w
Tiện lợi, ko cần vành khuyên va chối quét }
[ Dùng 4 đit để chỉnh lưu 2 nửa chu kì
|
— Mach Mach
AC |Biếnáp chinh loc
lem
Trang 19
2 LƠ - FT Wa va W) bien thi¢u vdi tfinsd gécm’, W= -CUI => GhỦh = Sat pee
Trang 20ad ’n Song Cb nag CUC vs Dùn9 tyo\9 tông 2 w#
Trang 21
ĐN: Là hiện tượng chùm a/s trắng khi qua lăng
kính bị tách thanh các dải sảng co mau bien
đõi liên tục từ đỏ đen tím
Nguyên nhân: Do chiết suất của môi trường
với các bước sóng a/s đơn sac khác nhau
Nhiều xạ: là hiện tượng tia sang đi vòng ra
phía sau vật cản (Tại mép phần cách)
Là tập hợp của vô số a/s đơn sắc nhìn thay
có màu biến doi từ đỏ đến tím
Sini1 = n.Sinr+ ; Sinia= n.Sinrz }
Trang 22Hiện tượng: Có các vạch sáng va toi xen kế đều
Vân sáng TT, k= 9
Sang bac 1, k= -1, bac 1
Trang 23
La dung cu dung dé phan tich chum sang Khai hiểm
phức tạp thành các sóng đơn sac khác nhau
Ông chuẩn trực: dùng để tạo chùm sáng song
song trước lăng kính
[ DN: la dai sang co mau bién thiên liên tục từ đồ đến tím
Nguồn phát: do các chất răn, lỏng, khí có áp suất lớn phát
Không phụ thuộc vào thành phần cầu
tao nguon sang
Ứng dụng: đo nhiệt độ nguồn sáng VD: nhiệt độ lb nung,
hö quang, mát trời, vi sao
Ứng dụng: dùng để xác định sự có mặt của cac nguyén to }
DN: la hệ thong các vạch tôi năm trên nên màu }
Nguồn phát: chất khí hay hơi có nhiệt độ thập
2 hơn nhiệt độ nguồn phat
Trang 24Là bức xạ không nhìn thầy, năm ngoài vùng ánh
sang tim, có landa từ 0,01đến 0,38.10^-6m
[ Làm ion hóa chất khí, hủy diệt tế bào
Anh sang
Không ngọn lửa
Tiết kiêm 379% gas
Không có khói đen nổi
Không sơ gió làm tắt bếp Bi may phan
xa mét phan
if
UVB Lam den da,
chay nang,
ung thu da
(Xuyên qua mãy)
Gây lão hóa da,
Là bức xạ không nhin thay, namg
ngoai vung anh sang tim, co bước
song raf ngan cơ nm
Óng Culitgiơ
Áp suất thấp, điện áp cao, e có động năng lớn }
Đầm xuyên mạnh, ko xuyên qua lá chi day vai mm }
Làm ion hóa chất khí, hủy diệt tế bào }
Gây ra hiện tượng quang điện }
UV (Tia Cyc Tim)