3.LƯU ĐỒ GiẢI THUẬT.. Là dòng vi điều khiển siêu tiết kiệm năng lượng , sử dụng nguồn năng lượng cực thấp, khoảng điện áp nguồn cấp từ 1,8v đến 3,6v... Một số tính năng của họ MSP430 là
Trang 1BÁO CÁO GIỮA KỲ
MÔN: KỸ THUẬT VI XỬ LÝ
DÙNG MSP430G2231 HIỂN THI ĐỒNG HỒ SỐ
TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
Huỳnh Long (1071103) Ths: Trần Hữu Danh
Võ Văn Liệt (1071101)
Danh Hoàng Hải (1071088)
Trang 2NỘI DUNG
1.GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ MSP430G2231 2.MỞ RỘNG PORT DÙNG 74HC595.
3.LƯU ĐỒ GiẢI THUẬT.
4.SƠ ĐỒ PHẦN CỨNG KẾT NỐI LED7SEG 5.CHẠY DEMO.
Trang 3SƠ LƯỢC VỀ TÍNH NĂNG CỦA
MSP430G2231
MSP430G2231 là họ vi điều khiển có cấu trúc RISC 16_bit được sản xuất bởi công ty
Texas_Instruments.
MSP là chữ viết tắc của “ MIXED SIGNAL PROCESSORS” Là dòng vi điều khiển siêu tiết kiệm năng lượng , sử dụng nguồn năng lượng cực thấp, khoảng điện áp nguồn cấp
từ 1,8v đến 3,6v.
Trang 4Một số tính năng của họ MSP430 là:
• Điện năng tiêu thụ thấp.
• Chế độ hoạt động : 220uA, tại 1Mhz, 2,2V.
• Chế độ chờ 0,4 uA.
• Chế độ tắt (duy trì RAM): 0,1uA.
• 5 chế độ tiết kiệm năng lượng.
• Trở lại chế độ hoạt động từ chế độ chờ cực
nhanh với thời gian ít hơn 1uS.
• Kiến trúc 16bit RISC CPU, thời gian chu kì
lệnh 62ns.
Trang 5Cấu hình các module Clock cơ bản:
• Tần số nội lên tới 16Mhz với 4 bộ dao động
sau:
- LFXT1CLK, XT2CLK, DCOCLK, VLOCLK.
- Tạo xung clock cấp cho 3 nguồn xung
chính là: ACLK, MCLK, SMCLK
• Thạch anh 32khz.
Trang 6CÁC CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
CỦA MSP430G2231
Trang 7• MSP430 có 4 chế độ tiết kiệm năng lượng từ
LPM0 đến LPM4 Các chế độ này được cấu hình thông qua các bit: CPUOFF, OSCOFF, SCG0, và SCG1 trong thanh ghi trạng thái Khi bước vào chế độ tiết kiệm năng lượng tất cả các I/O, Ram/thanh ghi đều không đổi Tất cả các ngắt đều có thể đánh thức CPU khỏi các chế độ này.
Trang 9Launchpad - MSP430G2231
Trang 10GiỚI THIỆU VỀ MSP430G2231
Trang 11MỞ RỘNG PORT DÙNG 74HC595
• IC 74HC595 có các đặc điểm sau:
• + IC có 16 chân.
• + 8 bit nối tiếp ở ngõ vào.
• + 8 bít nối tiếp hoặc song song ở
ngõ ra.
• + Chốt thanh ghi dịch với 3 trạng
thái ở ngõ ra.
• + Tần số nhịp xung clock là
100MHz.
Trang 12MỞ RỘNG PORT DÙNG 74HC595
Chức năng từng chân:
+ Chân 15: Ngõ ra dữ liệu song song bit 0.
+ Chân 1 - 7: Ngõ ra dữ liệu song song bit 1 – 7.
+ Chân 8: Nối Mass.
+ Chân 9: Ngõ ra kết nối với ic74595 khác.
+ Chân 10: Reset (Hoạt động mức thấp).
+ Chân 11: Nhận xung clock.
+ Chân 12: Chốt dữ liệu ngõ ra.
+ Chân 13: Cho phép ngõ ra (Hoạt động mức thấp).
+ Chân 14: Ngõ vào dữ liệu nối tiếp.
+ Chân 16: Cấp nguồn (5V).
Bên trong gồm 8 con FlipFlop D mắc nối tiếp Từ tầng
0 - 7 cho ngõ ra từ Q0 - Q7
Trang 13MỞ RỘNG PORT DÙNG 74HC595
Sơ đồ logic
Trang 14• Lưu đồ giải thuật.
Trang 15SƠ ĐỒ MỞ RỘNG 74595 & LED7SEG
R 1 5
2 2 0
P 1 1
R 1 6
2 2 0
L E D 2
L E D 7 D O A N
1 2
4
5
6 7
9
1 0
E D
C
D P
B A
F G
V C C _ 5 V
C 7
1 0 4
V C C _ 5 V V C C _ 5 V V C C _ 5 V
V C C _ 5 V
L E D 1
L E D 7 D O A N
1 2
4
5
6 7
9
1 0
E D
C
D P
B A
F G
V C C _ 5 V
C 6
1 0 4
P 1 0
P 1 2
U 4
7 4 H C 5 9 5
9
1 4
1 1
1 2
S D O
S D I
S R C L K
R C L K
U 3
7 4 H C 5 9 5
9
1 4
1 1
1 2
S D O
S D I
S R C L K
R C L K
Trang 16Sơ đồ nguyên lý
R6 R
R2 R
R7 R
J4 VCC_5V
1
VCC
R8 R
U29 Led 7seg
3
8
9 10
3
8
f g
S2 SWITCH
U32 Led 7s eg
3
8
9 10
3
8
f g
U22 74HC594/SO
14 11
12
9
SDI SRCLK
RCLK
SDO
J1
CON3
1
3
VCC
U28 Led 7s eg
3
8
9 10
3
8
f g
U24 74HC594/SO
14 11
12
9
SDI SRCLK
RCLK
SDO
VCC
J6 NGUON_PIN
1
R5 R
J3 CON3
1 3
0
VCC_5V
D1 DIODE_SI D2 DIODE_GE
VCC_MSP430(3.3V)
1
S1 SWITCH
U30 Led 7s eg
3
8
3
8
f g
U21 74HC594/SO
14
11
12
9
SDI
SRCLK
RCLK
SDO
R9 R
U25 74HC594/SO
14 11
12
9
SDI SRCLK
RCLK
SDO
U34
AMS1117
1 3
IN OUT
0
R1 R
S3 SWITCH
< Doc> < RevCode>
< Title>
C Title Siz e Document Number Rev
R3
R
VCC
U26 74HC594/SO
14 11
12
9
SDI SRCLK
RCLK
SDO
0
U31 Led 7seg
3
8
9 10
3
8
f g
R4 R
VCC
VCC_5V
U33 Led 7s eg
3
8
9 10
3
8
f g
VCC
U27 74HC594/SO
14 11
12
9
SDI SRCLK
RCLK
SDO
Trang 17MẠCH IN
Trang 18CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN THEO DÕI.