MỤC TIÊU VÀ GIỚI HẠN• Thiết kế đồng hồ số hiển thị được giờ, phút, giây trên led 7 đoạn.. • Hiển thị được thời gian thực... NỘI DUNG BÁO CÁO • LƯU ĐỒ GIẢI THUẬT CHƯƠNG TRÌNH.. • GIỚI THI
Trang 1BÁO CÁO VI XỬ LÝ
ĐỀ TÀI:
GVHD : Trần Hữu Danh
SVTH : Trần Vũ Lâm 1080979
Dương Kiều Nhanh 1080987
Phan Thị Thu Vân 1091087
Trang 2MỤC TIÊU VÀ GIỚI HẠN
• Thiết kế đồng hồ số hiển thị được giờ, phút, giây trên led 7 đoạn.
• Có thể chỉnh giờ, phút.
• Hiển thị được thời gian thực.
Trang 3NỘI DUNG BÁO CÁO
• LƯU ĐỒ GIẢI THUẬT CHƯƠNG TRÌNH.
• SƠ ĐỒ KHỐI.
• GIỚI THIỆU LINH KIỆN DÙNG TRONG MẠCH.
• SƠ ĐỒ MẠCH NGUYÊN LÝ.
• KẾT QUẢ.
Trang 4LƯU ĐỒ GIẢI THUẬT CHƯƠNG TRÌNH
Trang 5Begin
gio=0;
phut=0;
giay=giay+1;
giay=60
giay=0;
giay=0;
phut=phut+1;
gio=gio+1;
End
S
Đ
Đ S
S
ĐK
ĐK
Begin
gio=0;
phut=0;
giay=giay+1;
giay=60
giay=0;
giay=0;
phut=phut+1;
gio=gio+1;
End
S
Đ
Đ S
S ĐK
Trang 6SƠ ĐỐ KHỐI
KHỐI DỮ LIỆU KHỐI XỬ LÝ KHỐI HIỂN THỊ
Trang 7GIỚI THIỆU CÁC LINH KIỆN
MSP430G2452
* Sơ đồ chân:
Trang 8* Một số tính năng thông dụng của họ MSP430G2452 :
+ Điện áp nguồn: từ 1.8V - 3.6V.
+ Chế độ hoạt động: 220μA tại 1MHz, 2,2V.A tại 1MHz, 2,2V.
+ Chế độ chờ: 0,5 μA tại 1MHz, 2,2V.A.
+ Chế độ tắt ( RAM vẫn được duy trì): 0,1 μA tại 1MHz, 2,2V.A.
+ Tiết kiệm năng lượng.
* Cấu hình các module Clock cơ bản:
+ Tần số nội lên tới 16MHz với 4 hiệu chỉnh tần số
+ Thạch anh 32 KHz.
+ Timer_A 16 bit với 3 thanh ghi hình, 3 thanh ghi so sánh độ
rộng 16 bit.
GIỚI THIỆU CÁC LINH KIỆN (tt)
Trang 9ULN2803
*Sơ đồ chân:
GIỚI THIỆU CÁC LINH KIỆN (tt)
Trang 10Muốn dùng điện áp bao nhiêu thì nối chân
số 10 với điện áp đó (ở đây nối chân 10 với điện áp 5v) Khi có điện áp ngõ vào là 0V
IC sẽ đệm lên thành 5V và khi điện áp ngõ vào nhỏ hơn 5V IC sẽ đệm xuống thành 0V
* Nguyên lý hoạt động :
GIỚI THIỆU CÁC LINH KIỆN (tt)
Trang 11GIỚI THIỆU CÁC LINH KIỆN (tt)
IC 4511
*Sơ đồ chân:
Trang 12GIỚI THIỆU CÁC LINH KIỆN (tt)
IC 74138
* Sơ đồ chân:
Trang 13SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
Trang 1413
RST/NMI
16
TEST
17
P2.4/TA2/CA1
12 P2.3/TA1/CA0
11 P2.2/CAOUT/TA0/CA4
10 P2.1/INCLK/CA3
9 P2.0/ACLK/CA2
8
P1.2/TA1 4 P1.1/TA0 3 P1.0/TACLK 2
P1.3/TA2 5 P1.4/SMCLK/TCK 6 P1.7/TA2/TDO/TDI 15 P1.6/TA1/TDI/TCLK 14 P1.5/TA0/TMS 7
XIN/P2.6/CA6 19 XOUT/P2.7/CA7 18
U1
MSP430F2131
SRCFILE=thu.hex
A 7 B 1 C 2 D 6 LT 3 BI 4 LE/STB 5
QA 13
QB 12
QC 11
QD 10
QE 9
QF 15
QG 14
U2
4511
A 1 B 2 C 3 E1 6 E2 4 E3 5
Y0 15 Y1 14 Y2 13 Y3 12 Y4 11 Y5 10 Y6 9 Y7 7
U7
74HC138
1B 1 2B 2 3B 3 4B 4 5B 5 6B 6 7B 7 8B 8
1C 18 2C 17 3C 16 4C 15 5C 14 6C 13 7C 12 8C 11
COM 10
U8
ULN2803
2 3 4 5 6 7 8 9
1
RP1
RESPACK-8
A
B
C
D
E
F
G
LED1
A B C D E F G
LED2
A B C D E F G
LED3
A B C D E F G
LED4
A B C D E F G
LED5
A B C D E F G
LED6
R1
220
R2
220
R3
220
R4
220
R5
220
R6
220
R7
220
R8
68K
R9
68K
LED1 LED2 LED3 LED4 LED5 LED6
X1
CRYSTAL
Trang 15KẾT QUẢ