công nghệ enzyme - tổng quan về enzyme
Trang 1CHÖÔNG 2
Trang 2Tài liệu tham khảo
1 Hóa sinh công nghiệp- Lê Ngọc Tú
2 Công nghệ enzyme- Đặng Thị Thu
3 Công nghệ enzyme- Nguyễn Trọng Cẩn
4 Các tài liệu hóa sinh
5 Động học các quá trình xúc tác sinh học- Trần
Đình Toại
6 Food enzymes- Dominic W.S Wong
7 Biotechnology, volume 9- G.Reed and T.W
Nagodawithana
8 Food biotecnology- R.D King and P.S.J
Cheetham
Trang 3• Enzyme trong ngành bánh kẹo
• Enzyme trong chế biến rau quả
• Enzyme trong ngành rượu bia
• Enzyme trong ngành bột, đường
• Enzyme trong ngành thịt, cá
• Enzyme trong ngành sữa
Ngày báo cáo: Chủ nhật, 30/08/2008
Trang 4CHẤT XÚC TÁC
- Thay đổi tốc độ phản ứng: dương, âm
- Giúp chuyển hóa lượng lớn chất phản ứng
- Tỉ lệ chất phản ứng: chất xúc tác lớn
- Sau phản ứng: không đi vào sản phẩm cuối, không biến đổi, không thay đổi số lượng
Trang 5ENZYME- Khái niệm
• Chất xúc tác sinh học
- Do sinh vật tổng hợp
- Xúc tác phản ứng trong cơ thể
• Đặc tính:
- Cường lực cao: 1g pepsin, 5kg protein trứng
(2h), 1 β-amylase, 4000 glucoside
- Đặc hiệu
- Xúc tác mềm= điều kiện bình thường: 30-50 0 C,
pH trung tính, áp suất thường .
• Bản chất: chủ yếu là protein
Trang 6Amylase
Trang 7Back
Trang 8TÍNH ĐẶC HIỆU
Chuyển hóa
Chuyển hóa 1 hoặc 1 số ít cơ chất 1 hoặc 1 số ít cơ chất không tạo
sản phẩm phụ
Tuyệt đối: 1 cơ chất nhất định, vd urease
Tương đối= đặc hiệu liên kết hóa học: lipase: liên kết ester
Đặc hiệu nhóm= đặc hiệu liên kết + điều kiện Carboxypeptidase: peptide gần –COOH tự do Đặc hiệu quang học: 1 trong 2 đồng phân, L hoặc D, cis hoặc trans
Đặc hiệu môi trường: chymoptrypsin, trypsin
Trang 9BẢN CHẤT ENZYME- Protein
phân tử lượng lớn: 20-1000kDa không qua được màng bán thấm
• Cầu tan trong nước
• Có cấu trúc bậc 4 Dễ bị biến tính mất hoạt tính: nhiệt, acid, kiềm, kim loại năng .
• Lưỡng tính: âm, dương, trung hòa tùy pH
Catalase
Trang 10ENZYME 2 CẤU TỬ
= ENZYME PHỨC TẠP
= PROTEIN + PHI PROTEIN (Coenzyme: kim loại, vitamine .)
ENZYME 1 CẤU TỬ
= ENZYME ĐƠN GIẢN
= CHỈ CÓ PROTEIN
amylase
Trang 11GỌI TÊN
• TÊN THÔNG THƯỜNG: amylase, bromelin
dùng trong sx bia của hãng Novo Đan Mạch
• THEO QUI ƯỚC QUỐC TẾ
- Phần 1: tên cơ chất đặc hiệu
- Phần 2: kiểu phản ứng enzyme xúc tác
- Phần 3: đuôi “ase”
Vd: alcohol dehydrogenase= enzyme xúc tác
phản ứng làm mất H của rượu
Trang 12cùng lớp nhưng tác động lên nhóm chức hoặc liên kết khác
cùng lớp phụ, cơ chất khác
Trang 136 LỚP ENZYME
nước
Trang 14OXYREDUCTASE: oxi hóa khử
Có 4 nhóm
• Dehydrogenase:
- Tách H trực tiếp từ cơ chất
- Có các coenzyme: NAD + , NADP + ,
- Có vai trò trong sinh tổng hợp
- Vd: alcohol dehydrogenase, chuyển rượu thành
Trang 15- Xúc tác phản ứng kết hợp oxi vào hợp chất hữu cơ
- Gồm oxygenase (kết hợp O2) và hydroxylase
(kết hợp OH)
Peroxydase
- Xúc tác oxi hóa các chất hữu cơ khi có H2O2
- Điển hình là catalase, giải độc H2O2 cho cơ thể
- Vd: catalase
H2O2 + H2O2 O2 + 2H2O
OXYREDUCTASE: oxi hóa khử
Trang 16Xúc tác chuyển các gốc, nhóm từ chất này
sang chất khác Tùy bản chất nhóm
• Acyl-transferase: chuyển nhóm acyl, quan trọng trong trao đổi chất
• Glucozyl-transferase: chuyển gốc đường
• Amino-transferase: chuyển amin từ acid
amin sang α-ketoacid acid amin mới
• Phospho-transferase (kinase): chuyển gốc phosphat từ ATP đến –OH của alcohol hoặc đường
TRANSFERASE
Trang 17Xúc tác phản ứng thủy phân, luôn có nước tham gia
Không cần coenzyme
Quan trọng trong quá trình tiêu hóa
- Peptihydrolase: thủy phân liên kết peptide
- Lipase (esterase): thủy phân liên kết ester trong dầu mỡ
- Glycoside hydrolase: thủy phân glucoside
trong tinh bột, cellulose
HYDROLASE
Trang 18• Tách nhóm chức không cần nước
• Ví dụ: pyruvat-decarboxylase, loại CO 2 khỏi
pyruvat Acetaldehyd
- Xảy ra trong quá trình lên men rượu
CH 3 COCOO - CH 3 CHO + CO 2
isomerase
Đồng phân hóa hình học, quang học,
chuyển vị nội phân
Ví dụ: Glucoisomerase chuyển glucose
thành fructose
Trang 19Ligase
Xúc tác tổng hợp các
chất hữu cơ
Ví dụ:
Pyruvat-carboxylase
chuyển C đến acid
pyruvic và tạo thành
oxaloacetic
Trong chu trình krebs
quan trong trong trao
đổi chất
Trang 20CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Ví dụ:
H 2 O 2 H 2 O + O 2
- Năng lượng hoạt hóa: 18 kcal/mol
- Có xúc tác hóa học platin: 11,7 kcal/mol
- Có enzyme: 5,5 kcal/mol
Năng lượng hoạt hóa giảm tốc độ phản ứng
tăng lên
Trang 223 giai đoạn
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Giai đoạn 1:
- Enzyme kết hợp
với cơ chất bằng
liên kết yếu
Giai đoạn 3:
-Tạo sản phẩm (P)
-Giải phóng E tự do
Trang 23TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG
• Là một phần rất nhỏ của phân tử enzyme
Trang 24TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG
• Tâm hoạt động có thể là:
- Các nhóm chức của phần protein
- Các nhóm ngoại
• Các nhóm tạo tâm hoạt động xa nhau trong mạch peptide nhưng gần về không gian Đủ gần để tương tác
Trang 26Tâm hoạt động - S: tương ứng về cấu trúc theo kiểu:
Trang 27Các nhóm chức ở tâm hoạt động thay đổi
vị trí tạo hình thể E khớp với S mềm
dẻo
Trang 28TÂM ĐIỀU HÒA
• Allosteric site
• Trên enzyme
• Khác vị trí tâm hoạt động
• Điều hoà hoạt động của enzyme
• Kết hợp với chất điều hòa thay đổi cấu
trúc enzyme thay đổi hình thể tâm hoạt động thay đổi khả năng xúc tác của
enzyme
• Chất điều hòa: kiềm hãm hoặc hoạt hóa
Trang 30HOẠT TÍNH ENZYME
• Là mức độ hoạt động của enzyme cần xác định hoạt tính
• 3 phương pháp: 3 phương pháp
- Đo S mất đi hoặc P tạo thành (nồng độ E
không đổi)
- Đo thời gian thu 1 lượng cơ chất
- Đo nồng độ E cần để thu được lượng P nhất định
Đơn vị hoạt tính: 1UI= lượng E chuyển hóa 1µmol cơ chất /phút (điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 31HOẠT TÍNH ENZYME
• Hoạt độ của một chế phẩm enzym: số UI trong 1ml hoặc 1mg
• Hoạt độ riêng phân tử: số phân tử cơ chất được
chuyển hóa bởi 1 phân tử E
• Xác định hoạt tính E cần chú ý: Xác định hoạt tính E cần chú ý
- [S]: thích hợp, đủ nhưng không quá cao
- Cho chất hoạt hóa, chất làm bền vào trước, loại chất kiềm hãm
- pH thích hợp, ổn định
- Nhiệt độ: thấp hơn nhiệt tối ưu
- Thời gian:5-30phút Quá dài cần chất diệt vsv
Trang 32ỨNG DỤNG CỦA ENZYME
Trong thực phẩm:
- bia, nước giải khát: amylase, papain, pectinase
- Thực phẩm dinh dưỡng cao: thủy phân protein người không thể tiêu hóa (vd: tảo)
-
Trong y dược
- Tính đặc hiệu điều chế dược phẩm
vd: chitin chitinase, esterase glucosamin kháng sinh
- Chữa bệnh: ribonuclease chữa bệnh nhiễm virus (vd: viêm não)
- Phát hiện bệnh: aldolase: viêm gan; creatinkinase:
nhồi máu cơ tim .
Trang 33ỨNG DỤNG CỦA ENZYME
Trong phân tích
- Cơ chất sản phẩm phát hiện
- Phủ enzyme lên điện cực phát hiện
- Độ nhạy cao (10 6 phương pháp hóa học)
Sản xuất và định lượng kháng sinh
- Kháng sinh bán tổng hợp: bền, ít độc, hoạt tính mạnh, không dị ứng
- Vsv kháng sinh enzyme kháng sinh bán tổng hợp
- Vd: penicillin (do Penicillin chrysogenum)
penicillinase, acylase penicillinic acid
Trang 35ỨNG DỤNG CỦA ENZYME
Một số ngành công nghiệp khác:
- Thuộc da: protease làm mềm, tách lông, da
- Giặt tẩy
- Mỹ phẩm
- Gi y ấ
-
Giải quyết vấn đề năng lượng
- Hydrolase, năng lượng mặt trời
- Chuyển H2O thành H2
Chuyển năng lượng mặt trời thành năng lượng dự trữ
- H2 tạo năng lượng không ô nhiễm
Trang 38PHẢN ỨNG BẬC 1
1 cơ chất sản phẩm: S k P
k: hằêng số vận tốc phản ứng (1/s)
v: vận tốc phản ứng (mol/s)
v = -d [S]
dt =
d [P]
dt = k [S]
[S]: nồng độ cơ chất (mol/lít)
Khi t tăng v giảm và tiến về 0, [S] giảm
k phụ thuộc S
Trang 39 xem như phản ứng bậc 1 (ví dụ phản ứng thủy phân)
v biến đổi theo thời gian tạo đk để v không đổi=
Trang 40[S] thấp: phản ứng bậc 1
[S] cao: phản ứng bậc 0
Trang 41Phản ứng tạo phức tạm thời enzyme-cơ chất
E + S k 1 E S P + E
k -1
k 2
k -2
Phản ứng xảy ra theo 3 pha:
• Pha tiền dừng: tạo phức ES, nhanh, tăng theo
t, kéo dài vài phần ngàn giây
• Pha dừng: [ES] cực đại, P tăng , v=vận tốc
đầu, P ít, bỏ qua chiều nghịch, vài phút, vài
chục phút
• Pha sau dừng: S cạn, ES giảm, v giảm0
Trang 42Các pha phản ứng enzyme 1 cơ chất
Trang 43E + S k 1 E S P + E
k -1
k 2
k -2
Phản ứng xảy ra theo 2 giai đoạn:
• Giai đoạn đầu: Giai đoạn đầu E + S k 1 E S
Trang 44• Giai đoạn 2: giai đoạn xúc tác Giai đoạn 2:
- Xảy ra một chuỗi các phản ứng
- ES EP E + P
- Phản ứng bậc 1
- kcat: hằng số xúc tác (1/s)
- Giai đoạn 2 dài hơn 1 kcat< k1
E S k cat P + E
Vận tốc phản ứng ban đầu
v0= d [P]
d t = kcat[ES]
Trang 45E S k cat P + E
E + S k 1
k -1
Vận tốc tạo thành ES: va= k1 [E][S]
Vận tốc phân giải ES: vd = k-1 [ES] + kcat [ES]
Ở trạng thái dừng: va=vd
k1 [E][S] = (k-1 + k cat ) [ES]
Km= (k -1 + k cat ) hằng số Michaelis-Menten
Trang 46PHƯƠNG TRÌNH MICHAELIS-MENTEN
Ta có: Km [ES]= [E][S]
Enzyme là xúc tác số lượng không đổi trong quá trình phản ứng
Nghĩa là: [E]0= [E] + [ES]
Hay [E]= [E]0- [ES]
Vậy: Km [ES]= ([E]0- [ES]) [S]
Hay (Km+ [S]) [ES] = [E]0 [S]
Suy ra: [ES] = [E] 0 [S]
K m + [S]
Mà v0= kcat[ES] v0= K cat K [E] 0 [S]
m + [S]
Trang 48YÙ NGHÓA CUÛA PHÖÔNG
Trang 49Ý NGHĨA CỦA HẰNG SỐ Km
• Do kcat<< k1 nên Km= 1/kal biểu thị ái lực enzyme-cơ chất
• Km càng lớn, ái lực enzyme-cơ chất càng bé
• Cùng enzyme,Với những cơ chất khác nhau,
Km càng nhỏ cơ chất càng thích hợp
Trang 50DaÏng: y= ax+b
Trang 52Phản ứng enzyme nhiều cơ chất
Phần lớn là phản ứng enzyme 2 cơ chất
Ít gặp phản ứng vượt quá 3 cơ chất, 3 sản phẩm
• Cơ chế: tạo nhiều tổ hợp Enzyme-cơ chất
- Tổ hợp 2 (binary)
- Tổ hợp 3 (ternary)
Có 4 mô hình phản ứng chính
Trang 55Bi-Bi bấp bênh
Vận tốc phản ứng
A, B gắn kết với E một cách ngẫu nhiên tạo tổ hợp 3
Sản phẩm cũng giải phóng theo trật tự bấp bênh
Trang 56Bi-Bi ping-pong
Vận tốc phản ứng
• Cơ chất 1 gắn với E sp đầu tiên
• Cơ chất 2 gắn vào sp 2
• F: dạng tạm thời của E trong quá trình phản ứng
Trang 57Tương tự kiểu Bi-Bi có trật tự
EAB nồng độ rất thấp, tồn tại rất ngắn