• Nguồn tạo xung nhịp bên ngoài.. • Điện trở bên ngoài... • Hổ trợ chuẩn truyền thông I2C,sử dụng giao diện một dây nên chỉ cần có một chân ra để truyền thông... • Rất thích hợp với các
Trang 1Báo Cáo Vi Xử Lí
Đề tài: Đo Nhiệt Độ
MSSV:1070999
Trang 2Nội Dung Báo Cáo
• Mục tiêu đề tài
• Phương pháp giải quyết
• Sơ lược về ic msp430,ds18b20,ic74hc595
Trang 4Phương pháp giải quyết
• Lập sơ đồ giải thuật
• Viết chương trình theo sơ đồ giải thuật
• Nạp chương trình chạy thử
Trang 5• Chế độ tắt (RAM vẫn được duy trì): 0.1 μA.
• Cấu trúc RISC-16 bit, Thời gian một chu kỳ lệnh là 62.5 ns
Trang 6Sơ Lược Về ic msp430f2013
Cấu hình các module Clock cơ bản:
• Tần số nội lên tới 16 MHz với 4 hiệu chỉnh tần
số +- 1%
• Thạch anh 32 KHz
• Tần số làm việc lên tới 16 MHz
• Bộ cộng hưởng
• Nguồn tạo xung nhịp bên ngoài
• Điện trở bên ngoài
Trang 7Sơ Lược Về ic msp430f2013
Trang 8DS18B20
Trang 9• Hổ trợ chuẩn truyền thông I2C,sử dụng giao diện một dây nên chỉ cần có một chân ra để truyền thông
• Độ phân giải khi đo nhiệt độ là 9 bit
• Dải đo nhiệt độ -550 C –1250C
• Độ chính xác ± 0,5°C trong khoảng từ
-10°C đến +85°C
Trang 10• Rất thích hợp với các ứng dụng đo lường đa điểm vì nhiều đầu đo có thể được nối trên một bus, bus này được gọi là bus một dây (1-wire bus) và sẽ được trình bày chi tiết trong số tạp chí tới đây
• Không cần thêm linh kiện bên ngoài
• Điện áp nguồn nuôi có thể thay đổi trong
khoảng rộng, từ 3,0 V đến 5,5 V một chiều và
có thể được cấp thông qua đường dẫn dữ liệu
Trang 11• Dòng tiêu thụ tại chế độ nghỉ cực nhỏ
• Thời gian lấy mẫu và biến đổi thành số tương đối nhanh, không quá 200 ms
• Mỗi cảm biến có một mã định danh duy nhất
64 bit chứa trong bộ nhớ ROM trên chip (on chip), giá trị nhị phân được khắc bằng tia laze
Trang 12- Thường dùng: Đo nhiệt độ không khí, dùng trong các thiết bị đo, bảo vệ các mạch điện tử.
- Tầm đo: -50 <150 0C
Trang 13Q0 15Q1 1Q2 2Q3 3Q4 4Q5 5Q6 6Q7 7Q7' 9
SH_CP 11
ST_CP 12
DS 14
MR
10
OE 13
U1
Trang 14- Các chân từ Q0 đến Q7: các chân này đưa tín hiệu ra ngoài khi có xung xuất, khi chưa có
xung xuất thì tương ứng trong đó có thanh ghi
8 bit lưu trữ giá trị sẽ xuất ra
- Chân Q7’ : dùng để đẩy giá trị của bit dịch khi HC595 đã đầy
- Chân DS: dữ liệu muốn đưa vào 74HC595 thì đưa tín hiệu vào đây
- Chân SH_CP: dữ liệu muốn đưa vào 74HC595
Trang 15- Chân ST_CP: khi có 1 xung vào chân này thì giá trị ở các chân Q0 đến Q7 mới xuất điện áp
ra ngoài, khi chưa có thì điện áp chưa xuất ra
- Chân MR thì nối nguồn
- Chân OE thì nối đất
Trang 16SƠ ĐỒ KHỐI
Khối Xử Lí Trung tâm
CPU Cảm Biến
Trang 17Sơ đồ mạch mô phỏng
1 2 3 4 6 7
1 2 3 4 6 7
1 2 3 4 6 7
1 2 3 4 5 6
1a 2a 3a
1a 2a
3a
x1 x2 x3 x4 x5 x6
y1
Q0 15Q1 1Q2 2Q3 3Q4 4Q5 5Q6 67
SH_CP 11
ST_CP 12 DS 14
10
U2
Q0 15Q1 1Q2 2Q3 3Q4 4Q5 5Q6 6Q7 7Q7' 9
SH_CP 11
ST_CP 12 DS 14
MR 10 OE 13
P1.3/CAOUT/CA3 5P1.4/SMCLK/CA4/TCK 6
P1.7/CAOUT/CA7/TDO/TDI 9P1.6/TA1/CA6/TDI/TCLK 8P1.5/TA0/CA5/TMS 7
U1
MSP430F2011
x4 x5 x6
x1 x2 x3 1B
1 2B 2 3B 3 4B 4 5B 5 6B 6 7B 7 8B 8
1C 182C 173C 164C 155C 146C 137C 128C 11
Trang 18Định dạng ADCCTL0 Delay Lưu định dạng
Lấy mẫu bắt đầu chuyển đổi
Chuyển sang
độ C Hex_BCD Hiển Thị End X1
X1
Trang 19• volatile unsigned char baydoan[10]={0x40,0x79,0x24,0x30,0x19,0x12,0x02,0x78,0x00,0x10};
• volatile unsigned int tram,chuc,dvi,n,a;
Trang 20• void quet(unsigned int t)
Trang 21• WDTCTL = WDTPW | WDTHOLD; /* Stop watchdog timer*/
• volatile unsigned long bien;
• P1DIR_bit.P0=1;
Trang 22• for(;;)