Báo cáo slide bài tập môn Xử lý nước thải công nghiệp. Mẫu tham khao cho các bạn khối ngành Công nghệ môi trường. Hi vọng đây là tài liệu có ích cho mọi người.Đây là bản thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia. Có đính kèm file word cho các bạn cần chi tiết. Cảm ơn
Trang 1LOGO
www.themegallery.com
BÁO CÁO MÔN HỌC:
XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Đề tài: Thiết kế hệ thống xử lí nước thải nhà
máy Bia Quảng Ngãi
Trang 2Company name
Số cán bộ công nhân viên: 250 người
Số ngày hoạt động: 300 ngày/ năm, trừ ngày lễ
Sản xuất bia chai với công suất 50 triệu lít/ nămKCN Quảng Phú, Quảng Ngãi, nằm ở phía Tây thành phốTên nhà máy: Nhà máy bia Quảng Ngãi
1 Giới thiệu chung:
Trang 3Company name
Tài liệu tham khảo
Hội thảo khoa học công nghệ Đại học Xây Dựng lần thứ 14 có trình bày
các số liệu về dây chuyền sản xuất , nguồn thải và tính chất nước thải:
•Nhà máy Bia NaDa
•Nhà máy bia Thái Bình
•Công ty bia Nghệ An
•Công ty Cổ phần bia và giải khát Phú Yên – Pybeco
•Nhà máy bia Quảng Ngãi : được giả định với công suất 50 triệu l/ năm
•Với dây chuyền sản xuất tương tự 4 nhà máy trên nên có nguồn thải, lưu lượng và tính chất nước thải tương tự
Nhà máy bia Quảng Ngãi
2 Dây chuyền sản xuất :
Trang 4Company name
2 Dây chuyền sản xuất:
Nguyên liệu: Malt + Gạo
Lọc
Nấu hoa
Lên men chính Làm lạnh
Lên men phụ
Đóng chai
Sản phẩm
Nước nấu, q= 93.05 m3/ng
Nước sạch rửa thiết bị, q= 190,85 m3/ng
Công đoạn nấu, đường hóa:
-Thành phần: Chất hữu cơ (tinh bột, đường )
- Tính chất : không độc, không ăn mòn
- q thải = 190,85 m3/ng Nấu, đường hóa
Công đoạn lên men:
- Thành phần: Chứa tinh bột, bã hoa, bia dư, chất tất rửa
- Tính chất: axit yếu ( pH = 5-6 ), không độc
- q thải = 212,06 m3/ng
Công đoạn chiết bia:
- Thành phần: Lẫn sản phẩm bia trong quá trình rửa, giấy nhãn chai, các chất rắn lơ lửng.
- Tính chất: kiềm yếu (pH= 8.5 – 10), không độc
- q thải = 265,18 m3/ng
Nước nấu, q= 73,95 m3/ng
Nước sạch rửa thiết bị, q= 11,66 m3/ng
Nước sạch rửa chai, q= 265,18 m3/ng
Dung dịch xút
Nước sạch rửa thiết bị, q= 53.4 m3/ng
DCCN sản xuất bia:
Nước sạch rửa thiết bị , q= 80.2 m3/ng
Nước sạch rửa thiết bị , q= 66.8 m3/ng
Trang 5Company name
2 Dây chuyền sản xuất:
Nguồn thải, lưu lượng thải:
Thải
1
Từ công đoạn nấu, đường hóa:
- Rửa thiết bị nấu
- Rửa thiết bị lọc
Chứa nhiều các hợp chất hữu cơ
2
Nước thải từ quá trình lên men:
- Nước rửa thiết bị (nồi nấu đường hóa, thiết bị lên men )
- pH = 5-6
- Chứa tinh bột, bã hoa, bia dư, chất tất rửa 20
3
Nước từ công đoạn chiết bia:
- Nước thải từ quá trình rửa chai thùng bia
- Nước thải từ quá trình làm lạnh
- Nước thải dung dịch loãng xút sau khi rửa
4 Nước thải sinh hoạt từ khu nhà bếp, vệ sinh Nước thải sinh được qua xử lý bể tự hoại 14
Số liệu: Hội thảo khoa học công nghệ Đại học Xây Dựng lần thứ 14
Trang 6Company name
www.themegallery.com
2 Dây chuyền sản xuất:
Nguồn thải, lưu lượng thải: (Công ty Cổ phần bia và giải khát Phú Yên – Pybeco)
-Công suất nhà máy: 50 triệu lít/ năm= 167 m3/ ngày (năm có 300 ngày hoạt động) Lượng nước cần dùng: 167*6=1002 m3/ngày
- Nước thải dùng của nhà máy= 1002-167= 835 m3/ngày
- Nước dùng cho vệ sinh phân xưởng, phòng thí nghiệm, 1:1 167 m3/ngày
-Nước thải do quá trình sx= NT nhà máy- NT Thí nghiệm = 835 – 167= 668 m3/ngày đêm ( so sánh với bản lưu lượng thải thì nước thải này chiếm 63%)
-Lượng nước thải trong từng công đoạn trong DCSX:
ST
TQuá trình Nước thải
1 Công đoạn 1: nấu,
đường hóa (668*18)/63=190,85 m3/ngày
2 Công đoạn 2: Lên
2 Nấu hoa 85,61 m3/ngày
3 Làm lạnh Nước tuần hoàn
4 Lên men (0,8:6)=133,6 m3/ngày
5 Lọc (0,4:6)= 66,8 m3/ngày
6 Đóng chai 265,18 m3/ngày
Trang 7Company name
www.themegallery.com
Nguồn thải, lưu lượng thải:
2 Dây chuyền sản xuất:
Nước thải sản xuất Nấu đường hóa 93,05 190,85
sinh 167Nước mưa 76,85
Chế độ thải : không điều hòa do hoạt động 300 ngày/năm với 2 ca/ngày
Tổng lưu lượng thải của nhà máy = 1060 m3/ngày
Tổng lưu lượng thải của nhà máy = 1060 m3/ngày
Trang 9Company name
3 Nguồn tiếp nhận, hiệu suất làm sạch:
Nguồn tiếp nhận:
Sông Trà Khúc, tỉnh Quảng Ngãi.
Sông sử dụng cấp nước sinh hoạt cho
thành phố Quảng Ngãi
STT Thông Số Đơn Vị
Tiêu Chuẩn So Sánh Loại A, QCVN 40-2011
Trang 10Company name
Hiệu suất làm sạch:
Thông số cần xử lý:
SS = 300 mg/l BOD5 = 1500 mg/l COD = 1950 mg/l
(Số liệu từ Hội thảo khoa
học công nghệ Đại học Xây
Trang 11Company name
3 Phương pháp xử lý:
Nước thải sản xuất
Nước thải sinh hoạt
Nước mưa
Bể tự hoại
Trạm xử lý
Hệ thống thoát nước chung
Nước phòng thí nghiệm
Nước đen Nước xám
Trang 12Bể điều hòa
Bể
mê tan
Bể aeroten
Bể lắng đứng
Bể khử trùng4.Phương pháp lựa chọn và biện pháp kĩ thuật
Trang 13- Bể mê tan: Do hàm lượng BOD5 và COD lớn nên ta phải sử dụng bể Mê tan xử
lý trước khi qua bể lọc sinh học Bể mê tan không xử lý được triệt để lượng BOD5nên ta chọn công trình sinh học phía sau để tiếp tục xử lý Chọn Bể aeroten
- Bể aeroten : thích hợp sau bể mê tan để xử lí lượng BOD5 , tuy chi phí xây dựng cao nhưng hiệu suất lại cao có thể hồi lưu bùn ngay trong công trình
- Bể khử trùng: Nước thải ra sông với mục đích cấp nước sinh hoạt nên cần khử
trùng
Biện pháp kĩ thuật
Trang 14Company name
5 Dây chuyền công nghệ
Trang 15Company name
5 Dây chuyền công nghệ
Thuyết minh dây chuyền công nghệ.
- Nước thải từ mạng lưới thu gom được đưa về giếng tập trung trong trạm xử lý, sau đó nước được đưa
ngăn tiếp nhận.
- Từ ngăn tiếp nhận nước theo mương dẫn qua song
chắn rác thô, sau đó nước vào hố gom Tại đây nước được bơm đến lưới lọc rác tinh đặt trên bể điều hòa nhằm loại bỏ các loại rác kích thước bé.
Trang 16Company name
5 Dây chuyền công nghệ
trình phân hủy kị khí với thời gian 7 ngày với bể mê tan có cánh khuấy Hiệu quả xử lí của bể mê tan 80 ÷ 90%
các chất hữu cơ được oxy hóa với hiệu suất khoảng 90%
Bùn từ lắng hai được bơm tuần hoàn về ngăn tái sinh bùn để đưa vào bể Aeroten, phần còn lại đưa ra sân
phơi bùn
Trang 17Company name
5 Dây chuyền công nghệ
- Nước thải sau lắng ly tâm đạt tiêu chuẩn theo mương
dẫn xả vào nguồn tiếp nhận là sông Trà Khúc
- Rác từ song chắn rác đưa đến thùng rác và được vận chuyển hàng ngày Lượng bùn dư từ bể lắng ly tâm
và bể mê tan được đưa sang sân phơi bùn nhằm làm giảm độ ẩm xuống 75% Sau đó bùn khô được vận chuyển đến bãi chôn lấp hợp vệ sinh.
Trang 19Company name
6.Tính toán kích thước các công trình
2 Song chắn rác :
Chiều cao lớp nước ở song chắn rác lấy bằng chiều cao lớp nước của mương dẫn nước
ứng với trường hợp Qmax: h = hmax = 0.15 m
Số khe hở của song chắn rác: 16 khe
Chiều rộng của song chắn rác được tính theo công thức sau
Chiều dài phần mương mở rộng đặt song chắn rác Ls = 1,5m
Vậy chiều dài xây dựng là :
L = L1 + L2 + Ls = 0,2 + 0,1 + 1,5 = 1,8 (m)
Chiều cao xây dựng đặt song chắn rắc
Hxd = hmax + hs + 0,5 = 0,15 + 0,1 + 0,35 = 0.6 m
Trang 21t : Thời gian nước lưu (h)
( Bể có sử dụng thiết bị khuấy trộn t=7 ngày)
Trang 22Chọn chiều cao mỗi bể là H= 3 m.
Diện tích của mỗi bể là: F =W/H=69 / 3 = 23 m2
Trang 23Company name6.Tính toán kích thước các công trình
Đường kính trung tâm Dtt= 0,2.D=1,6 m
Diện tích ống trung tâm : ftt= 2,77 m2
Diện tích xây dựng của bể là : Fb = F+ftt = 46 + 2,77 = 49 m2
Đường kính xây dựng kính mỗi bể là : Dxd = 8 m
Trang 24Company name
7 Mặt bằng trạm xử lý
Trang 25Company name
8 Trắc dọc trạm xử lý
Trang 26LOGO
www.themegallery.com