1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tết nguyên đán

1 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 11,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy là chúng ta sắp bước sang một năm mới rồi. Hãy cùng trang bị cho mình một vài từ vựng về Tết nguyên đán nhé. Trong đây mình có tổng hợp những từ vựng phổ biến nhất về tết nguyên đán, hi vọng sẽ giúp được cho các bạn.

Trang 1

Tết nguyên đán mang một ý nghĩa không những chỉ ngày đầu tiên của một năm mà nó còn mang ý nghĩa

là những gì sơ khai, một sự khởi đầu mới Trong tiếng anh cụm từ này được gọi là “ Lunar new year” Từ

“Lunar” ở đây là một tính từ, ám chỉ là âm lịch - loại lịch được sử dụng phổ biến ở các nước phương Đông Bây giờ, Elight giới thiệu với bạn các cụm từ tiếng anh dùng trong ngày Tết nguyên đán nhé!

- Family gathering: đoàn tụ gia đình

- A family reunion: giây phút đoàn viên

- Clean the house: dọn dẹp nhà cửa

- Decorate the house: trang trí nhà cửa

- Peach blossom: hoa đào

- Kumquat: cây quất

- Apricot blossom: hoa mai

- Altar: bàn thờ

- Worship the ancestors: thờ cúng tổ tiên

- Five fruit tray: mâm hũ quả

- New year’s Eve: đêm giao thừa

- First foot: xông nhà

- First caller: người xông nhà

- Lucky money: tiền mừng tuổi

Ngày đăng: 22/12/2017, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w