1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án địa lý lớp 9 cả năm

167 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 905,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh: - Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.. 4.Định hướng phát tr

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 9

1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam 29 Thực hành

2 Dân số và sự gia tăng dân số 30 Vùng tây nguyên

3 Phân bố dân cư và các loại hình

quy chế

31 Vùng tây nguyên

4 Lao động và việc làm 32 ôn tập Thực hành

6 Sự phát triển kinh tế Việt Nam 34 ôn tập

7 Các nhân tố ảnh hưởng đến 35 Kiểm tra học kỳ I

8 Sự phát triển và phân bố nông

40 Vùng đồng bằng sông Cửu Long

13 Vai trò, đặc điểm và phát triển phân

15 Thương mại dịch vụ du lịch 43 Kiểm tra 1 Tiết

bảo vệ TNMT

bảo vệ TNMT

19 Vùng trung du và miền núi Bắc bộ 47 Địa lí địa phương tỉnh thành phố

20 Vùng trung du và miền núi Bắc bộ 48 Địa lí địa phương tỉnh thành phố

22 Vùng đồng Bằng sông Cửu Long 50 Thực hành

23 Vùng đồng Bằng sông Cửu Long 51 Ôn tập

25 Vùng Bắc trung bộ

26 Vùng Bắc trung bộ

27 Vùng duyên hải Nam trung bộ

28 Vùng duyên hải Nam trung bộ

Trang 2

Ngày soạn: /8/2017 Ngày dạy: /8/2017

ĐỊA LÍ VIỆT NAM (TIẾP THEO)

ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Tiết 1

Trang 3

BÀI 1: CÁC CỘNG ĐỒNG DÂN TỘC VIỆT NAM

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững: Số dân của nước ta trong một thời điểm gần nhất

- Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả

- Biết đặc điểm cơ cấu dân số

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng phân tích bảng thống kê, một số biểu đồ dân số

3 Tư tưởng:

- Rèn cho học sinh Ý thức được sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lý

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

II Phương tiện dạy học:

- Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam

- Tranh ảnh về một số hậu quả của gia tăng dân số tới môi trường chất lượng cuộcsống

III.Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Ôn lại kiến thức địa lí 8

hợp vốn hiểu biết hãy nêu

rõ nước ta có bao nhiêu dân

tộc?

- Học sinh đọc

- Học sinh trả lời+ 54 dân tộc

I Các dân tộc Việt Nam:

? Dân tộc nào có số dân

đông nhất chiếm tỉ lệ bao

nhiêu % dân số ?

- Học sinh trả lời+ Dân tộc kinh

- Nước ta có 54 dân tộc, dântộc kinh chiếm 86.2% dân số

? Đặc điểm nổi bật của một - Học sinh nghiên cứu - Mỗi dân tộc có nét văn hoá

Trang 4

phục, ngôn ngữ, phong tụctập quán

? Tại sao nói các dân tộc

phân bố như thế nào ? Hiện

nay sự phân bố các dân tộc

II Phân bố các dân tộc:

Dựa vào Atlat địa lí Việt

người sống chủ yếu ở miền

địa hình nào? sự phân bố

của các dân tộc ít người có

gì khác nhau giữa miền Bắc

và miền Nam?

* Nhóm 2: Học sinh thảoluận

- Dân tộc miền núi

dân tộc có gì thay đổi

không? tại sao?

* Nhóm 3: Học sinh thảoluận

- Có điều kiện kinh tếphát triển

- Do chính sách phát triểnkinh tế xã hội của Đảng vànhà nước nên hiện nay sựphân bố các dân tộc có nhiềuthay đổi

- Học sinh đại diện nhóm

trả lời

Trang 5

- Giáo viên nhận xét, kết

luận

? Ở địa phương (tỉnh,

huyện) có dân tộc ít người

sinh sống không ở đâu?

* Học sinh tìm hiểu trảlời

- Có Thái Thuỷ, LâmThuỷ

Trang 6

- Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả

- Biết đặc điểm cơ cấu dân số theo độ tuổi (theo giới và xu hướng thay đổi cơcấu dân số của nước ta, nguyên nhân của sự thay đổi đó)

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ về dân

số với sự phát triển kinh tế, xã hội

II Phương tiện dạy học:

- Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam

- Tranh ảnh về một số hậu quả của gia tăng dân số tới môi trường và chất lượngcuộc sống

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Những nét văn hoá riêng của các dân tộc đó? Thểhiện ở những mặt nào? Cho ví dụ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1:

- Dựa vào SGK và vốn hiểu

biết trả lời các câu hỏi sau

I Dân số:

? Nêu dân số của nước ta vào

năm 2003 : Tới nay dân số

nước ta khoảng bao nhiêu

người ?

- Học sinh nghiên cức trảlời

80,9 triệu người

- Năm 2003 : Việt Nam

có 80.9 triệu người

? Nước ta đứng hàng thứ bao

nhiêu về diện tích và dân số

thế giới ? Điều đó nói nên đặc

điểm gì về dân số nước ta ?

Trang 7

Thảo luận 3 nhóm. - Học sinh chia làm 3

nhóm :

* Nhóm 1: Quan sát hình 21

SGK nêu nhận xét về tình hình

tăng dân số của nước ta Vì

sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của

dân số giảm nhưng vẫn tăng

nhanh?

* Nhóm 1: Tỉ lệ gia tăng

tự nhiên ngày càng giảm,dân số vẫn tăng vì ngườichết ít

- Tỉ lệ gia tăng dân số tựnhiên còn khác nhau giữacác vùng

* Nhóm 2: Dân số đông và

tăng nhanh đã gây ra hậu quả

gì? Nêu những lợi ích của sự

giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của

dân số ở nước ta?

- Học sinh đại diện nhóm trả

? Cơ cấu dân số theo nhóm

tuổi của nước ta thời kỳ 1979

đến 1999

- Học sinh nhận xét:

Số nam nữ có sự thayđổi -> cân bằng:

Nhận xét

III Cơ cấu dân số:

- Cơ cấu dân số nước tatrẻ và đang có sự thayđổi

- Tỉ lệ trẻ em giảmxuống, tỉ lệ người trong

và trên độ tuổi lao độngtăng lên

4 Củng cố;

? Trình bày tình hình gia tăng dân số ở nước ta Vì sao hiện nay tỉ lệ gia tăng dân

số tự nhiên của nước ta đã giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh?

Trang 8

? Kết cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đ ang thay đổi theo xu hướng nào? Vìsao?

5 Dặn dò:

- Học và làm bài tập cuối bài

- Nghiên cứu trước bài 3

Ngày dạy: / /2017

Tiết 3

PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Trang 9

* Sau bài học học sinh cần:

- Hiểu và trình bày được đặc điểm mật độ dân số và dân cư nước ta

- Biết đặc điểm của các loại hình quần cư nông thôn, quần cư thành thị và đô thịhoá ở nước ta

2 Kỹ năng:

- Biết phân tích lược đồ phân bố dân cư và đô thị Việt Nam (1999) một số bảng

số liệu về dân cư

3 Tư tưởng:

- Ý thức được sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển côngnghiệp bảo vệ môi trường nơi đang sinh sống, chấp hành các chính sách của nhà nước

về phân bố dân cư

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của sự phân bố dân cư Việt Nam

II Phương tiện dạy học:

- Bản đồ phân bố dân cư và đô thị Việt Nam

- Tranh ảnh về về nhà ở, một số hình thức quần cư ở Việt Nam

- Bảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phân tích ý nghĩa của sự giảm tị lệ gia tăng dân số tự nhiên và sự thay đổi cơ

cấu dân số nước ta.

dân số nước ta là bao

nhiêu? So với các nước trên

thế giới thì nước ta như thế

nào

- Học sinh đọc và nghiêncứu trả lời

- Mật độ dân số 246người/km2

Thế giới 47 người/km2

I Mật độ dân số và phân

bố dân cư:

Trang 10

biết dđn cư tập trung đông

đúc ở những vùng năo ?

thưa thớt ở những vùng

nằ ? vì sao ?

- Đông ở Đồng bằng venbiển

- Thưa ở miền núi

? Sự phđn bố dđn cư ở

nước ta như thế năo vì sao

lại có sự phđn bố như vậy ?

- Phđn bố dđn cư khôngđồng đều

Hoạt động 2 :

?Trình băy đặc điểm của

quần cư nông thôn?

- Quy mô dđn số khâcnhau

I I Câc loại quần cư:

1 Quần cư nông thôn.

? Hêy níu những thay đổi

của quần cư nông thôn mă

? Quan sât hình 3.1 hêy níu

- Câc đô thị tập trung đông

ở ven biển thuận lợi giaothông vận tải, TTLL, khíhậu mât mẻ

- Hêy lấy ví dụ minh hoạ

về việc mở rộng quy mô

câc thănh phố?

Học sinh quan sât nhậnxĩt dđn số thănh thị

- Học sinh nghiín cứutrả lời

- Diễn ra tốc độ nhanh

- Học sinh lấy ví dụ minhhoạ

III Đô thị hoâ:

- Quâ trình đô thị hoâ ởnước ta diễn ra với tốc

độ ngăy căng cao tuynhiín trình độ đô thịhoâ còn thấp

4 Củng cố:

- Hêy trình băy đặc điểm dđn cư ở nước ta ?

Trang 11

- Nêu đặc điểm các loại hình quần cư ở nước ta?

Trang 12

- Nước ta có nguồn lao động dồi dào, đó là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh

tế đó

- Vần đề việc làm là vấn đề quan trọng và cần giải quyết

- Chất lượng cuộc sống ở nước ta

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của việc làm và chất lượng cuộc sống

II Phương tiện dạy học:

- Hình 4.1 và hình 4.2 SGK phóng to

- Một số hình ảnh về chất lượng cuộc của Việt Nam

III, Tiến trình hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày đặc điểm dân cư ở nước ta?

? Nêu đặc điểm của các loại quần cư của nước ta?

lượng lao động giữa thành

thị và nông thôn giải thích

nguyên nhân

- Học sinh quan sát

- Học sinh nhận xét về cơ cấu lực lượng lao động

I Nguồn lao động và sử dụng lao động:

1 Nguồn lao động:

? Nhận xét về chất lượng

của lực lượng lao động của

nước ta Để nâng cao chất

lượng của lực lượng lao

Trang 13

- Giáo viên gọi học sinh

đọc mục 2 SGK quan sát

hình 4.2 SGK

? Hãy nêu nhận xét về cơ

cấu và sự thay đổi về cơ

cấu lao động theo ngành ở

Hoạt động 2:

- Vấn đề việc làm ở nước ta

đang diễn ra như thế nảo?

? Để giải quyết vấn đề việc

* Thảo luận nhóm

- Đào tạo tay nghề

- Làm đúng nghề đào tạo,học ở nước ngoài, xuấtkhẩu lao động…

II Vấn đề việc làm:

- Nguồn lao đông dồi dàotạo lên sức ép rất lớn đốivới vấn đề giải quyết việclàm

Hoạt Động 3:

- Giáo viên gọi học sinh

đọc mục 3 SGK Tình hình

chất lượng cuộc sống ở

nước ta như thế nào? Chất

lượng cuộc sống giữa thành

thị và nông thôn có giống

nhau không vì sao?

III Chất lượng cuộc sống:

- Cơ cấu sử dụng lao độngcủa nước ta đang đực thayđổi

- Chất lượng cuộc sống củanhân dân ngày càng đượccải thiện

4 Củng cố:

Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt nhất nước ta ?

Tình hình chất lựơng cuộc sống ở nước ta như thế nào ?

5 Dặn dò:

Trang 14

- Làm bài tập bản đồ.

- Chuẩn bị bài 5

Ngày soạn: /9/2017 Ngày dạy: /9/2017

Tiết 5 THỰC HÀNH

PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999

Trang 15

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: * Học sinh nắm vững:

- Hình dạng , cơ cấu dân số theo độ tuổi , tỉ lệ dân số ở trên tháp tuổi

- Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có thuận lợi và khó khăn gì cho pháttriển kinh tế - xã hội

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng đọc và phân tích tháp tuổi

3 Tư tưởng:

- Bồi dưỡng học sinh về dân số Việt nam, tuyên truyền với người dân về dân số

và hậu quả của bung nổ dân số

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa dân số

II Phương tiện dạy học :

- Bản đồ dân số Việt nam

- Tháp tuổi H5.1 SGK phóng to

III Tiến trình hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta?

- Chúng ta đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộcsống của người dân ?

- Tuổi dưới và trong lao

Nội dung ghi bảng

1 Bài tâp 1:

- Hình dạng đều đáy rộng đỉnh nhọn , sươn dốc nhưng 0-4 tuổi của 1989 thu hẹp hơn so với năm 1989

- Tuổi dưới và trong lao động đều cao

- Tỉ lệ dân số phụ thuộc

Trang 16

H/S đại diên trả lời

GV nhận xét kết luận

Hoạt động 2:

? Từ những phân tích và so

sánh trên , nêu nhận xét về

sự thay đổi của cơ cấu dân

số theo độ tuổi ở nước ta ?

- Giải thích nguyên nhân

- HS trả lời

- GV nhận xét trả lời

Hoạt Động 3:

? Cơ cấu dân số theo độ

tuổi của nước ta có thuận

lợi và khó khăn gì cho sự

phát triển kinh tế xã hội ?

hơn 1989

2 Bài tập 2:

- Do thực hiện tốt kếhoạch hoá gia đình vànâng cao chất lượng cuộcsống nên ở nước ta dân số

có su hướng gia đi

3 Bài tập 3:

- Thuận lợi nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh

- Khó khăn+ Thiếu việc làm+ chất lượng cuộc sốngchậm cải thiện

Trang 17

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

* Học sinh năm được:

- Nền kinh tế nước ta trước thời kì đổi mới

- Nền kinh tế nước ta trước thời kì đổi mới

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng đọc và phân tích lược đồ , biều đồ , bản đồ

3 Tư tưởng:

- Bồi dưỡng cho HS ý thức xây dựng nền kinh tế của nước nhà

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa trong những giai đoạn phát triển kinh tế Việt Nam

II Phương tiện dạy học:

- Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu GDP từ năm 1991-2002 phóng to

- Lược đồ các vùng kinh tế trọng điểm

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu nhận xét về sự thay đổi của cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta Giảithích nguyên nhân ?

? Trước đổi mới nền kinh tế

nước ta như thế nào?

- H/S đọc

- H/S trả lời nền kinh tếlạc hậu chậm phát triển

I Nền kinh tế nước ta trước thời kỳ đổi mới.

- Nền kinh tế nước ta găpnhiều khó khăn

Trang 18

? Dựa vào H6.1 hãy phân

tích sự hướng chuyển dịch

cơ cấu ngành kinh tế xu

hướng này thể hiện rõ ở

vùng kinh tế giáp biển ,

vùng kinh tế không giáp

- Tăng tỉ trọng CN-DV

- Các vùng kinh tế

HNHD Hp Huế ĐN QN-BĐ - SG- VT-TN

Hs đọc

- Hs nghiên cứu trả lời

- Kinh tế tăng trưởng nhanh

- Chuyển dịch cơ cấu lãnhthổ

- Chuyển dịch cơ cấu thànhphần kinh tế

2 Những thành tựu và thách thức.

- Thành tựuKinh tế tăng trưởng tươngđối vững mạnh

- Thách thức+ Nhiều vấn đề cần giảiquyết xoá đói giảm nghèocạn kiệt tài nguyên

+ Biên động của thịtrường thế giới

4 Củng cố:

- Dựa trên H6.2 hãy xác định các vùng kinh tế trọng điểm?

- Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nước ta?

5 Dặn dò :

- Học các câu hỏi cuối bài và làm bài tập 2(SGK)

Trang 19

Ngày dạy: /9/2017

Tiết 7

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN

VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

Trang 20

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên phân tích mốiquan hệ địa lý

3 Tư tưởng:

- Bồi dưỡng cho HS các nhân tố để làm nền nông nghiệp phát triển

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ của cácnhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển KT-XH

II Phương tiện dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ khí hậu Việt Nam

- Atlat địa lý Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta biểu hiện qua các mặt nào / Trìnhbày nội dung của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

- N2 : Tài nguyên khí hậu

- N3 : Tài nguyên nước

- N4 : Tài nguyên sinh vật

- Đại diện nhóm phát biểu

2 Tài nguyên khí hậu

3 Tài nguyên nước ,

4 tài nguyên sinh vật

- Thuận lợi:

+ Phát triển một nền nôngnghiệp nhiệt đới đa dạng

- Khó khăn:

+ Diện tích đất nông nghiệpngày càng bị thu hẹp, đấtxấu tăng nhanh, hay thiêntai, sâu bọ, nấm mốc

II Các nhân tố kinh tế - xã

Trang 21

? Trình bày đặc

điểm dân cư và lao động

nông thôn ở nước ta như

quan trọng đối với trong

và ngoài nước nó chi phối

nền kinh tế nước ta như

thế nào? Lấy ví dụ để

chứng minh điều đó

Hs nghiên cứu trả lời

- Dân số đông

- Lao động dồi dào

Hs nghiên cứu trả lời

- Phát triển nền nôngnghiệp lúa nước

2 Cơ sơ vật chất-kỹ thuật.

(vẽ sơ đồ cơ sở vật chất kỹthuật trong nông nghiệp ởsgk trang 26 vào vỏ)

3 Chính sách phát triển nông nghiệp.

- Phát triển kinh tế hộ giađình

- Kinh tế trang trại

4 Thị trường trong và ngoài nước.

- Thị trường mở rộng đã thuhút đẩy mạnh sản xuất

Trang 22

Cơ sơ vật chất - kỹ thuật

- Biết cơ cấu và xu hướng thay đổi cơ cấu của ngành trồng trọt nước ta

- Hiểu và trình bày được đặc điểm phát triển và phân bố một số cây trồng, vậtnuôi chủ yếu của nước ta

- Nắm được sự phân bố sản xuất nông nghiệp

2 Kỹ năng:

Trang 23

- Biết phân tích bảng số liệu, sơ đồ ma trận về phân bố các cây công nghiệp chủyếu theo các vùng.

- Biết đọc lược đồ, bản đồ nông nghiệp Việt Nam

3 Tư tưởng:

- Bồi dưỡng cho HS sự phát triển và phân bố của nền nông nghiệp nước ta

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ trong

sụ phát triển phân bố nông nghiệp

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

?phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp

Trang 24

Hoạt động 1:

?Dựa vào bảng 8.1 hãy nhận

xét sự thay đổi tỉ trọng cây

lương thực và cây cong

nghiệp trong giá trị sản xuất

Thảo luận

I/ Ngành trồng trọt

Hoạt động 2 :

* Thảo luận nhóm

N1: Trình bày cơ cấu , thành

tựu , vùng trọng điểm của

? Dựa vào bảng 8-3 hãy nêu

sự phân bố các cây công

nghiệp hàng năm và cây

công nghiệp lâu năm chủ

yếu ở nước ta?

* N3: cây ăn quả

? Kể tên 1 số cây ăn quả đặc

chưng của Nam Bộ ? tại sao

NB lại trồng nhiều cây ăn

+ Thành tựu+ Vùng trọng điểm

* N2

- Cây công nghiệp

- Tỉ trọng tăng 35%

- Lúa

- Hoa màu,ngô, khoai, sắn

- Cây hàng năm: Lạc, Đậu -cây lâu năm:

cà fê

- PP, đa dạng cam, táo, bưởi Thành

tựu

- Mọi chỉ tiêu đều tăng, đủ ăn

và xuất khẩu

- Tỉ trọng tăng từu 13-23%

-Ngày càng phát triển Vùng

trọng điểm

ĐBSH ĐBSCL

Đông NB

- TN

ĐNB ĐBSCL

Trang 25

Hoạt động 3:

- GV trình bày khái quát vị

trí của ngành chăn nuôi

chiếm tỷ trọng chưa cao

song đã đạt được những

thành tựu đáng kể

? Nước ta nuôi những con

vật gì là chính ?

- GV gọi h/s lên điền kết

quả vào bảng kê sãn ở trên

? Theo em ngành chăn nuôi

nước ta hiện nay đang gặp

phải khó khăn gì ?

- HS trả lời trâu,

bò, lợn

- HS lên điền kếtquả

- HS lên bảng chỉtrên bản đồ

- Nêu một số convật ở địa phương

em

- Khó khăn

II Ngành chăn nuôi

Ngành CN

Trâu bò

cầm Vai

trò

Cung cấp sức kéo, thịt, sữa

Thịt Thịt,

trứng

Số lượng (2002)

-Trâu:

3 tr con

- Bò: 4

Tr con

23 tr con

hơn

121 tr con

Vùng phân

bố chủ yếu

Đồng bằng

A, Lúa, dừa, mía, cây ăn quả

B, Cafe, cao su, hồ tiêu, điều

C, Lúa, đậu tương, đay, cói

D, Chè, đậu tương, lúa, ngô, khoai, sắn

E, Cao su, điều, hồ tiêu, cây ăn quả

5 Dặn dò:

Trang 26

- Làm bài tập bản đồ, chuẩn bị trước bài 9

- Biết đựơc nứơc ta có ngành thuỷ sản phong phú

- Trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành thuỷ sản, xu hướng phát triểncủa ngành

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng đọc bản đồ, lược đồ, vẽ biểu đồ đường

3 Tư tưởng:

- ý thức trách nhiệm trong việc trong việc bảo vệ rừng và nguồn lợi thuỷ sản

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của việc phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản Việt Nam

II Phương tiện dạy học:

- Bản đồ kinh tế Việt Nam

- Bản đồ lâm nghiệp, thuỷ sản Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp học:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa nước ta?

? Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay pơhát triển như thế nào?

Trang 27

nước ta là bao nhiêu? tỉ lệ

này la cao hay thấp? Vì

+ Rừng phòng hộ+ Rừng đặc dụng

? Vai trò của từng loaị

rừng đối với việc phát

triển kinh tế, xã hội và

bảo vệ môi trường nước

+ Rừng đặc dụng: Vườn quốc gia

yếu tập trung ở đâu? Tên

các trung tâm chế biến gỗ

- Trung du miền núi phía Bắc

? Trồng rừng đem lại lợi

ích gì? Tại sao phải vừa

khai thác vừa bảo vệ

rừng?

- Bầu không khí trong lành, điều hoà môi trưòng, chóng xói mòn

- Hàng năm khai thác 2,5 Triệu m3 gỗ ở khu vực rừng xuất khẩu

? Hướng phấn đấu của

ngành lâm nghiệp?

- Học sinh đại diện trả lời

- Khai thác lâm sản kết hợp với trồng rừng và bảo

vệ rừng

- Khai thác gỗ phải gắn liền với tròng mới và bảo vệ rừng

Trang 28

kiến thức thái của mô hình nông

lam kết hợp

Hoạt động 3:

- Giáo viên treo bản đồ

lâm nghiệp, thuỷ sản lên

bảng

? Đọc tên 4 ngư trường

lớn của nước ta?

- Cà Mau- Kiên Giang

- NT, BT-BRVT

- Hải Phòng- Q Ninh

- Quần đảo TS, HS

II Ngành thuỷ sản

1 Nguồn lợi thuỷ sản:

? Nêu những thuận lợi và

khókhăn của ngành thuỷ

sản?

? Hãy cho biết những khó

khăn do thiên nhiên gây ra

triển của các ngành thuỷ

sản nước ta? Giải thích

* N1: Phát triển sản lượnglớn

Đặc điểm

Phân bố

Xuất khẩu

- Phát triển mạnh

- Sản lượng khái thác chiếm

tỉ trọng lớn

- Chủ yếu ở DHNTB

và Nam Bộ

- Tăng nhanh thúc đẩy ngành ế phát triển

*N2: Đọc tên các tỉnh có

sản lượng khai thác, nuôi

trồng thuỷ sản ở nước ta?

- Chủ yếu là Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

*N3: Tiến bộ của xuất

khẩu thuỷ sản có ảnh

*N3: Xuất khẩu thuỷ sản tăng nhanh có tác dụng

Trang 29

hưởng gì đến phát triển

ngành?

- Học sinh đại diện trả lời

- Giáo viên chuẩn xác

kiến thức

thúc đẩy ngành thuỷ sản phát triển

4 Củng cố:

? Hãy xác định trên H9.2 các vùng phân bố rừng chủ yếu?

? Xác định trên h9.2 các tỉnh trọng điểm nghề cá?

? Chọn ý đúng nhất trong câu sau:

Các tỉnh trọng điểm nghề thuỷ sản ở nước ta

Trang 30

- Có kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu và vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng.

- Biết đọc biểu dồ, nhận xét và xác lập mối liên hệ địa lý

3 Tư tưởng:

Củng cố và bổ sung phần lý thuyết về trồng trọt và chăn nuôi

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích và vẽ biểu đồ hình tròn từ đórút ra được sự thay đổi củ các đối tượng địa lý

II Phương tiện dạy học:

-Bảng phụ

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy trình bày nguồn tài nguyên rừng ở nứơc ta, sự phát triển và pơhân bố ngành lâm nghiệp?

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

- Học sinh xử lý số liệu: Chuyển từ số liệu tuyệt đối sang số liệu tương đối ( Tỉ lệ %)

* Bài tập số 1: Giáo viên hướng dẫn cách xử lý số liệu và vẽ biểu đồ

- Giáo viên dạy học sinh cách vẽ

- Vẽ biểu đồ theo quy tắc: Bắt đầu vẽ từ tia 12 giờ, đi theo chiều thuận của kim đồng hồ

Trang 31

- Các hình quạt ứng với tỉ trọng từng thành phần, ghi lại số %, vẽ đến đâu làm ký hiệu đến đó và lập bảng chú giải.

- Ghi tên biểu đồ

* bài tập số 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ biểu đồ đường.

- Trục tung: Trị số %, góc thường lấy trị số 0 hoặc có thể lấy trị số phù hợp <= 100

- Trục hoành: Đơn vị thời gian, lưu ý khỏang cách các năm

- Các đồ thị có thể biểu diễn bằng nhiều màu hoặc bằng các nét khác nhau

- Lập bảng chú giải

- Tên biểu đồ

* Hoạt động 2 : Học sinh vẽ biểu đồ, nhận xét, giải thích.

- Học sinh trong nhóm cùng nhau trao đổi kiểm tra lẫn nhau

- Đại diện nhóm phát biểu, giáo viên chuẩn kiến thức

Trang 32

Ngày dạy: /9/2017

PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Sau bài học này, Hs cần:

- Đánh giá được vài trò của các nhân tố tự nhiên, kinh tế- xã hội đối với sự pháttriển và phân bố công nghiệp của nước ta

- Hiểu được sự lựa chọn cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ công nghiệp hợp lýphải xuất phát từ việc đánh giá đúng tác động của các nhân tố trên

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng đánh giá giá trị kinh tế của các tài nguyên thiên nhiên, lập sơ đồthể hiện các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

3 Tư tưởng:p

Biết sử dụng các nguồn tài nguyên hợp lí để phát triển công nghiệp của nước ta

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của các nhân tố đến sự phát triển và phân bố công nghiệp Việt Nam

II Phương tiện dạy học:

- Giáo viên gọi học sinh

nhắc lại tài nguyên thiên

nhiên bao gồm những tài

nguyên gì? (Dành cho Hs

Y-K)

- Tài nguyên khoáng sảnđất, nước, khí hậu,rừng

I Các nhân tố tự nhiên

? Kể tên các tài nguyên

khoáng sản mà em biết

Hs kể được: Than, sắt,dầu mỏ… - Nước ta có nguồn tài nguyên

Trang 33

? Tài nguyên thiên nhiên

phân bố tài nguyên

khoáng sản tới phân bố

một số ngành công

nghiệp trọng điểm?

? Ý nghĩa của các

nguồn tài nguyên có trữ

lượng lớn đối với phát

triển và phân bố công

nghiệp

Gv kết luận, ghi bảng

Hs quan sát bản đồ nhậnxét:

- CN khai thác nhiênliệu: TDMNBB, ĐNB

- CNLK: Bắc Bộ

- CNSXVLXD: ĐbsH,BTB

Hs suy nghĩ trả lời

- Sự phân bố tài nguyêntạo ra thế mạnh khácnhau về công nghiệp củatừng vùng

- Một số tài nguyên có trữlượng lớn-> phát triển các ngànhcông nghiệp trọng điểm

- Sự phân bố tài nguyên tạo rathế mạnh khác nhau về côngnghiệp của từng vùng

Hoạt động 2:

- Gọi học sinh đọc mục 2

sgk

? Dựa vào kênh chữ mục

II, kết hợp vốn hiểu biết

hoàn thành phiếu học

tập?

- Học sinh đọc mục 2sgk

II Các nhân tố kinh tế- xã hội

? Trình bày đặc điểm nổi

bật, thuận lợi, khó khăn

của các nhân tố?

Gv treo bảng phụ có ghi

có ghi các nhân tố, đặc

điểm nổi bật, thuận lợi,

- Học sinh thảo luậnnhóm (7 phút) 2 nhóm,mỗi nhóm 2 nhân tố

- Sự phát triển và phân bố côngnghiệp nước ta phụ thuộc mạnh

mẽ vào các nguồn lực Kinh tế - xãhội

Trang 34

thảo luận nhóm, hoàn

thành bảng

Các nhóm thảo luận

trong 7’ theo sự phân

công để hoàn thành nội

như thế nào đối với phát

triển công nghiệp

? Sản phẩm công nghiệp

của nước ta đang gặp

những khó khăn gì

? Vai trò của các nhân tố

kinh tế – xã hội đối với

sự phát triển và phân bố

công nghiệp

? Địa phương em (huyện)

có những cơ sở sản xuất

công nghiệp nào

Đại diện nhóm trình bàyNhóm khác nhận xét, bổsung

Hs trả lời: Nối liền cácngành, các vùng sảnxuất

Hs trả lời: Tạo môi trường cạnh tranh, cải tiến mẫu mã…

- Sự cạnh tranh của hàngngoại nhập

Hs suy nghĩ, trả lời

Hs liên hệ thực tế địa phương để trả lời

Nhân tố Đặc

điểm

Thuậnlợi

Khókhăn

1 Dân

cư vàlaođộng2.CSVC

- KT và

cở sở hạtầng

3 Chính

sách côngnghiệp

4 Thịtrường

4 Củng cố: Gv hướng dẫn Hs làm bài tập 1 Sgk:

+ Các yếu tố đầu vào: Nguyên liệu, nhiện liệu, lao động…

+ Các yếu tố đầu ra: Thị trường

Chính sách vừa là yếu tố đầu vào, vừa là yếu tố đầu ra

5 Dặn dò:

Trang 35

- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại trong vở bài tập và tập bản đồ.

- Đọc và ngiên cứu trước bài mới

- Lao động dồi dào

- Lao động ít qua đàotạo

- Nhiều vùng kinh

tế trọng điểm

- Trình độ côngnghệchưa cao

3 Chính sách

phát triển CN

- Gắn liền vớiphát triển Kinhtế

4 Thị trường

- Thị trườngrộng

- Có lợi thế thịtrường trong vàngoài nứơc

- Mẫu mã, chất lượng

- Sức ép thị trườnglớn

Trang 36

- Đọc và phân tích được biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp.

- Xác định trên bản đồ công nghiệp các vùng tập trung công nghiệp, trung tâmcông nghiệp lớn của mỗi vùng kinh tế

3 Tư tưởng:

- Bồi dưỡng cho học sinh về ý thức, thái độ cần phải góp sức vào việc xây dựngnền kinh tế

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

- Định hướng cho các em biết phân tích, giải thích được các mối quan hệ và ýnghĩa của sự phát triển công nghiệp Việt Nam

II Phương tiện dạy học:

- Một số ảnh về HĐSX công nghiệp Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp học: (1 phut)

2 Kiểm tra (5 phut)

-Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.ý nghĩacủa nhân tố thị trường?

3 Bài mới: 34 phut

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 37

nghiệp trọng điểm.

? Vai trò của các ngành

công nghiệp trọng điểm

- Thúc đẩy, tăng trưởng,ch.dịch cơ cấu kinh tế

- Chế biến lương thực,thực phẩm

- Các ngành công nghiệpkhác

- Cơ khí điện tử

- Khai thác nhiên liệu

- Vật liệu xây dựng - hoáchất

Nhóm trưởng có sự giúp

đỡ các bạn yếu

Trang 38

Gọi đại diện nhóm trình

Hs vừa trình bày, vừa chỉbản đồ

thế mạnh

Cơ cấu ,s ản phẩm chủ yếu

Phân bố

- Khai thác

nhiên liệu

- Khai thác cácnhiên liệu có trong

- Ngành CN

Điện

- Diện tích mặtnước nhiều cácsông, hồ

- Nguồn thủy năngdồi dào

- TPHCM, Hà Nội, ĐàNẵng, Hải Phòng, TháiNguyên

- CN chế biến

lương thực

thực phẩm

- Dựa trên cácnguyên liệu vốn cócủa tự nhiên

- Nhu cầu của conngười

- Chế biến sản phẩmtrồng trọt, chăn nuôi,thủy sản

- TPHCM, Hà Nội, HảiPhòng, Hoà Bình, ĐàNẵng

- CN dệt may

- Ưu thế về nguồnlao động đông, giárẻ

- Ngành dệt may, sảnxuất hàng tiêu dùng

- TPHCM, Hà Nội, ĐàNẵng, Nam Định

Trang 39

Hoạt động 3:

? Dựa vào h12.3 xác định 2

khu vực tập trung công

nghiệp lớn nhất của nước ta

- Đồng bằng SôngHồng Và phụ cận

- Đông Nam Bộ

- Thành Phố HCM, HàNội, Đồng Nai…

Hs chỉ bản đồ

Hs # nhận xét, bổ sung

III Các trung tâm CN lớn

- Tập trung CN lớn:TPHCM, Hà Nội

- Hai khu vực tập trung CNcao nhất

+ Đồng bằng sông Hồng vàvùng phụ cận

Trang 40

- Phát triển các năng lực trong bộ môn địa lí

II Phương tiện dạy học :

III.Tiến hành hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy chứng minh rằng cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng ?

3 Bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Ngày đăng: 19/12/2017, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w