PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU3.1 Tổng quan về nước thải Nước thải là chất lỏng được thải ra sau quá trình sử dụng của con người và đã bị thay đổi tính chất ban đầu của chúng.. Phân loại: Nước
Trang 1ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
KHOA THỰC PHẨM – MÔI TRƯỜNG.
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP ĐIỂN HÌNH
Trang 2Thành viên nhóm
Trang 31
2 3
Kết quả nghiên cứu
Trang 41 GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
Trang 52 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU VÀ PHẠM VI NGHIÊN
Trang 63 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Tổng quan về nước thải
Nước thải là chất lỏng được thải ra sau quá trình sử dụng của con người và đã bị
thay đổi tính chất ban đầu của chúng.
Phân loại:
Nước thải sinh hoạt
Nước thải công nghiệp
Nước thấm qua
Nước thải tự nhiên
Trang 7Nước thải sinh hoạt và của đô thị thải ra
Trang 83.2 Các phương pháp dùng nghiên cứu nước thải:
Thí nghiệm độc tố học
Phương pháp thử nghiệm
Phương pháp phân tích các chỉ tiêu hoá lý
Trang 93.3 Các phương pháp xử lý nước thải
Trang 10Phương pháp hóa học:
Trang 11Ưu điểm của phương pháp sinh học:
Có thể xử lý nươc thải có phổ nhiễm bẩn hữu cơ rộng
Hệ thống có thể tự điều chỉnh phổ các chất nhiễm bản và nồng độ các chất nhiễm bẩn
Sản phẩm cuối cùng của quá trình xử lý là H2O và CO2 Vì vậy không gây
ô nhiễm thứ cấp cho môi trường
Sinh khối vi sinh vật có thể sử dụng vào các mục đích khác nhau như: bổ
sung vào thức ăn chăn nuôi, làm phân bón hữu cơ
Trang 12Nhược điểm của phương pháp sinh học:
Đầu tư cho việc xây dựng trang thiết bị của hệ thống làm sạch cao
Phải có chế độ công nghệ làm sạch hoàn chỉnh
Một vài chất hữu cơ độc tính có ảnh hưởng đến quần thể vi sinh vật trong
bìn làm giảm hiệu suất làm sạch
Cần phải pha loãng nguồn nước có nồng độ chất hữu cơ cao do vậy làm
tăng lượng nước thải Thông thường các loại nước thải đưa vào xử lý sinh học có BOD5 thích hợp nhất trong khoảng 800-1200 mg/l
Trang 13Thành phần, tính chất, và độc tính của các loại nước thải
Nước thải công nghiệp giấy
ST
T Công nghệ sản xuất
Tải lượng nước thải m3/tấn giấy COD kg/tấn giấy BOD kg/tấn giấy
1 Sunphat có thu hồi kiềm 400 500 500 85
2 Hóa nhiệt cơ CTMP không thu hồi
4 Xút không thu hồi kiềm 500 600 253 125
Đặc tính của nước thải của một số công nghệ sản xuất bột giấy
Trang 14Nước thải công nghiệp dệt nhuộm
Công đoạn Chất ô nhiễm trong nước thải Đặc tính của nước thải
Hồ sợi, rũ hồ Tinh bột, glucose, polyvinyl, alcol, nhựa… BOD cao (34-50 tổng lượng BOD)
Nấu tẩy NaoH, chất sáp, soda, silicat và sợi vải vụn Độ kiềm cao màu tối, BOD cao
Tẩy trắng Hypoclorit, các hợp chất chứa Clo, axit, tạp chất… Độ kiệm cao, chiếm 5% BOD tổng
Làm bóng NaOH, tạp chất… Độ kiềm cao, BOD thấp (dưới 1% BOD
tổng
Nhuộm Các loại thuốc nhuộm, axit axetic, các muối kim loại Độ màu rất cao BOD khá cao (6% BOD
tổng), SS cao
Trang 15Nước thải công nghiệp cao su:
Các nguồn phát sinh nước thải công nghiệp cao su:
Dây chuyền chế biến mủ ly tâm: nước thải phát sinh từ quá trình ly tâm
mủ, rửa máy móc thiết bị và vệ sinh nhà xưởng
Dây chuyền chế biến mủ nước: nước thải phát sinh từ khâu đánh đông,
từ quá trình cán băm, cán tạo tờ, băm cốm ngoài ra nước thải còn phát sinh do quá trình rửa máy móc thiết bị và vệ sinh nhà xưởng
Trang 16Dây chuyền chế biến mủ tạp: đây là dây chuyền sản xuất tiêu hao nước nhiều nhất trong các dây chuyền chế biến mủ Nước thải phát sinh từ quá trình ngâm, rửa mủ tạp, từ quá trình cán băm, cán tạo tờ, băm cốm, rửa máy móc thiết bị và vệ sinh nhà xưởng,…
Ngoài ra nước thải còn phát sinh do rửa xe chở mủ và sinh hoạt
Trang 17Nước thải công nghiệp cồn rượu
Các nguồn phát sinh nước thải
Nấu- đường hóa: Nấu bột và trộn với bột malt, cho thủy phân dịch bột thành đường, lọc
bỏ các loại bột, bã hoa houblon=>Nước thải công đoạn này giàu các chất hydrocacbon,
xenlulose, hemi xenlulose,pentose trong vỏ trấu các mảnh hạt và bột, các cục vón…cùng một ít tanin,các chất đắng, chất màu.
Công đoạn lên men chính-phụ=>Nước thải công đoạn này giàu chất men-chủ yếu protein, các chất khoáng, vitamin cúng với bia cặn.
Giai đoạn thành phẩm: Lọc, bão hòa CO2, chiết bock, đóng chai, hấp chai=>NT chứa bột trợ lọc lẫn xác men, bia chảy tràn v.v…
Trang 18Nước rỉ rác:
Trang 194 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
4.1 Độ độc được đánh giá cho mẫu nước thải giấy
Tính chất nước thải ngành công nghiệp sản xuất
giấy trong mẫu được kiểm tra độc tính
Trang 20Trong đó:
G0: nước thải thô lấy từ nhà máy sản xuất giấy Tân Vĩnh Hưng với
nguyên liệu đầu vào là giấy phế liệu;
G1: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ cao 1,5 kgCOD/m3.ngày (F/M=0,5 kg COD/kg VSS.ngày);
G2: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ thấp 0,5 kgCOD/m3.ngày (F/M=0,2 kgCOD/kg VSS.ngày)
Trang 2120.76 14.53 13.69
Trang 224.2 Độ độc được đánh giá cho nước thải nhuộm.
Thành phần, tính chất của các mẫu nước thải ngành công
Trang 23Trong đó:
DN0: nước thải thô lấy từ công ty liên doanh Sài Gòn – Joubo
DN1: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ cao 1,5
kgCOD/m3.ngày (F/M=0,5 kgCOD/kg VSS.ngày);
DN2: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ thấp 0,5
kgCOD/m3.ngày (F/M=0,2 kg COD/kg VSS.ngày)
Trang 254.3 Độ độc được đánh giá cho các nước thải chế biến mủ cao su
Thành phần, tính chất của các mẫu nước thải ngành công
nghiệp cao su được kiểm tra độc tính
Trang 26Trong đó:
CS0: nước thải thô lấy từ nhà máy chế biến mủ cao su Công ty cao su
Dầu tiếng, Bình Dương
CS1: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ cao 1,5 kgCOD/m3.ngày (F/M=0,5 kgCOD/kg VSS.ngày);
CS2: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ thấp 0,5
kgCOD/m3.ngày (F/M=0,2 kg COD/kg VSS.ngày);
CS3: nước thải cao su đã xử lý sinh học và nitrate hóa
Trang 27Kết quả thử nghiệm độ độc của nước thải cao su
Trang 284.4 Độ độc được đánh giá cho nước thải chế biến cồn rượu
Trang 29Trong đó:
• CR0: nước thải thô lấy từ bể gom nước thải của công ty TNHH Sản xuất Cồn rượu
Đoàn hưng Thịnh (Củ chi);
• CR1: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ cao 1,5 kgCOD/m 3 ngày (F/M=0,5 kgCOD/kg VSS.ngày);
• CR2: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ thấp 0,5 kgCOD/m 3 ngày (F/M=0,2 kgCOD/kg VSS.ngày);
• CR3: nước thải đường cồn rượu đã xử lý sinh học và keo tụ bằng phèn sắt với nồng
độ 2ml/l;
• CR4: nước thải đường cồn rượu đã xử lý sinh học và keo tụ bằng phèn sắt với nồng
độ 4ml/l.
Trang 314.5 Độ độc được đánh giá cho nước rỉ rác
Trang 32Trong đó:
R0: nước thải thô từ bãi chôn lấp rác sinh hoạt Gò Cát;
R1: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ cao 1,5 kgCOD/m3.ngày (F/M=0,5 kgCOD/kg VSS.ngày);
R2: nước thải xử lý sinh học ở tải trọng hữu cơ thấp 0,5 kgCOD/m3.ngày (F/M=0,2 kgCOD/kg VSS.ngày);
R3: nước rỉ rác đã xử lý sinh học và nitrate hóa;
R4: nước rỉ rác đã xử lý sinh học và lọc Nano;
Trang 33Giá trị L(E)C50 của nước rỉ rác lên các sinh vật
thử nghiệm