Thích nghi sinh thái là những đặc điểm của cơ thể mang tính chất bẩm sinh C.. Thích nghi kiểu hình ở sinh vật thể hiện qua đột biến và biến dị tổ hợp 19.. Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới l
Trang 1NGUYấN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HểA
1 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới bằng con đường địa lớ (hỡnh thành loài khỏc khu vực địa lý)?
A Trong những điều kiện địa lý khỏc nhau, CLTN đó tớch luỹ cỏc ĐB và biến dị tổ hợp theo những hướng khỏc nhau
B Hỡnh thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật.
C Hỡnh thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lõu dài.
D Điều kiện địa lý là nguyờn nhõn trực tiếp gõy ra những biến đổi tương ứng trờn cơ thể SV,từ đú tạo ra loài mới.
2 Phỏt biểu nào sau đõy sai về vai trũ của quỏ trỡnh giao phối trong tiến hoỏ?
A Giao phối làm trung hũa tớnh cú hại của đột biến C Giao phối gúp phần làm tăng tớnh đa dạng di truyền.
B Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể D Giao phối cung cấp nguyờn liệu thứ cấp cho CLTN
3 Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ nhỏ, sự cỏch li cú vai trũ
A làm thay đổi tần số alen từ đú hỡnh thành loài mới.
B tăng cường sự khỏc nhau về kiểu gen giữa cỏc loài, cỏc họ.
C xúa nhũa những khỏc biệt về vốn gen giữa hai quần thể đó phõn li.
D gúp phần thỳc đẩy sự phõn hoỏ kiểu gen của quần thể gốc.
4 Theo quan niệm hiện đại, nhõn tố làm trung hoà tớnh cú hại của đột biến là
A giao phối B đột biến C cỏc cơ chế cỏch li D chọn lọc tự nhiờn.
5 Theo quan niệm tiến húa hiện đại, chọn lọc tự nhiờn tỏc động lờn mọi cấp độ tổ chức sống, trong đú quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ
A phõn tử và tế bào C quần xó và hệ sinh thỏi.
B quần thể và quần xó D cỏ thể và quần thể.
6 Tập hợp sinh vật nào dưới đõy được xem là một quần thể giao phối ?
A Những con mối sống trong một tổ mối ở chõn đờ C Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa
B Những con gà trống và gà mỏi nhốt ở một gúc chợ D Những con cỏ sống trong cựng một cỏi hồ
7 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Biến dị tổ hợp là nguyên liệu sơ cấp, đột biến là nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc
B Đột biến là nguyên liệu sơ cấp, biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc
C Đột biến gen trội không có vai trò trong tiến hoá D Cả A, B và C đều đúng
8 Một đột biến gen lặn đợc biểu hiện thành kiểu hình nhờ quá trình nào?
A Quá trình cách li B Quá trình giao phối C Quá trình đột biến D Sinh sản vô tính
9 Câu nào sau đây về đột biến có nội dung sai?
A Phần lớn đột biến gen (ĐBG) có hại cho sinh vật C ĐBG gây ra những biến đổi lớn hơn ĐB NST
B ĐBG là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá D ĐBG phổ biến hơn ĐB NST
10 Tỉ lệ các cá thể mang giao tử có đột biến gen (ĐBG) khá lớn là do:
A Số lợng gen trong tế bào là rất lớn C Từng gen riêng rẽ có tần số ĐBG tự nhiên cao
C SV nhạy cảm với các tác nhân gây đột biến D Cả A, B và C đều đúng
11 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là:
A Biến dị tổ hợp B Biến dị đột biến C Thờng biến D Cả A, B và C
12 Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:
A 10 -6 B 10 -4 C 10 -4 đến 10 -2 D 10 -6 đến 10 -4
13 Loại biến dị đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:
A Đột biến gen B Biến dị tổ hợp C Đột biến NST D Thờng biến
14 Đột biến gen đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là do:
A Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST C Cả A và B đều đúng
B ít ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của SV D Tất cả đều sai
15 Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá là:
A Biến dị tổ hợp B Biến dị đột biến C Thờng biến D Đột biến NST
16 Trong sự cách li sinh vật có thể phân biệt bởi các cơ chế cách li sau:
A Cỏch li địa lí, cỏch li sinh thái, cỏch li sinh sản, cỏch li di truyền
B Cỏch li địa lí, cỏch li sinh lí, cỏch li sinh sản, cỏch li di truyền
C Cỏch li sinh thái, cỏch li sinh lí, cỏch li sinh sản, cỏch li di truyền
D Cỏch li địa lí, cỏch li sinh lí, cỏch li sinh thái, cỏch li di truyền
Trang 217 Câu nào sau đây về đột biến (ĐB) có nội dung sai?
A Phần lớn đột biến gen (ĐBG) có hại cho SV C ĐB là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá
B ĐBG ít ảnh hởng nghiêm trọng so với ĐB NST D ĐB NST phổ biến hơn ĐBG
18 Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Đôi cánh giống lá của bọ lá là một đặc điểm thích nghi kiểu gen
B Thích nghi sinh thái là những đặc điểm của cơ thể mang tính chất bẩm sinh
C Màu sắc của sau ăn lá thuộc dạng thích nghi kiểu hình, không di truyền cho thế hệ sau
D Thích nghi kiểu hình ở sinh vật thể hiện qua đột biến và biến dị tổ hợp
19 Cách li sinh sản giữa các quần thể sinh vật đợc hiểu là giữa chúng:
A Tạo ra con lai bất thụ C Thích nghi với những điều kiện khí hậu khác nhau
B Có khu phân bố khác nhau D Không thể giao phối cho nhau
20 Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua tính biến dị và tính di truyền là nhân tố để hình thành:
A Sự đa dạng cho sinh giới C Tính phức tạp về tổ chức sống
B Các đặc điểm mang tính chất đặc trng cho sinh vật D Các đặc điểm thích nghi cho sinh vật
21 Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới là một quá trình lịch sử cải biến thành phần kiểu gen của quần thể
ban đầu theo hớng thích nghi tạo ra kiểu gen mới và
A Cỏch li địa lớ với quần thể gục C Cỏch li sinh thỏi với quần thể gốc
B Cỏch li sinh sản với quần thể gốc D Xuất hiện hiện tượng lai xa và đa bội húa
22 Đối với những loài giao phối, tiêu chuẩn đợc xem là chủ yếu để phân biệt 2 loài thân thuộc là:
A Tiờu chuẩn hình thái C Tiờu chuẩn di truyền
B Tiờu chuẩn địa lí - sinh thái D Tiờu chuẩn sinh lí - hoá sinh
23 Trong một quần thể đa hỡnh thỡ CLTN đảm bảo sự sống sút và sinh sản ưu thế của những cỏ thể
mang nhiều đặc điểm cú lợi hơn CLTN tỏc động trờn kiểu hỡnh của những cỏ thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là:
A Chọn lọc quần thể B Chọn lọc kiểu gen C Chọn lọc kiểu hỡnh D Cả A, B và C đều đỳng
24 Cách li sinh thái đợc hiểu là:
A Sinh vật sống cùng trong một khu vực địa lí C Các cá thể ít giao phối cho nhau
B Phân bố ở các vị trí có điều kiện sinh thái khác nhau D Tất cả các trờng hợp trên
25 Trong thiờn nhiờn, loài phõn bố thành những quần thể cỏch li nhau bởi những khoảng:
A Thiếu điều kiện liờn kết nhau C Thiếu điều kiện thuận lợi
B Cú điều kiện thuận lợi về nguồn thức ăn D Thiếu sự sinh trưởng - phỏt triển
26 Sự hình thành mỗi đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là kết quả một quá trình lịch sử, chịu sự
chi phối bởi các nhân tố tiến hóa:
A Quá trình đột biến, quá trình giao phối, các cơ chế cách li
B Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình đột biến, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li
D Cả A, B và C đều đỳng
27 Cỏc yếu tố nào sau đõy cú thể gúp phần vào quỏ trỡnh tiến húa của sinh vật?
A Nỳi cao, sụng dài hoặc biển cả làm cỏch ly cỏc quần thể
B Cỏc quần thể khỏc nhau sinh sản vào những thời điểm khỏc nhau trong năm
C Cỏc quần thể khỏc nhau sống trong cỏc sinh cảnh khỏc nhau
D Tất cả cỏc yếu tố trờn.
28 Theo quan niệm hiện đại, mức độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên là:
A Quần thể, nhiễm sắc thể, cá thể C Dới cá thể, cá thể, trên cá thể
B Nhiễm sắc thể, tế bào, cá thể D NST, quần thể, quần xã
29 Phơng thức hình thành loài mới bằng con đờng lai xa và đa bội hoá gặp phổ biến ở:
A Thực vật B Động vật C Động vật và thực vật D vi sinh vật
30 Sự hình thành màu sắc của loài sâu róm trên cây ổi là ví dụ tiêu biểu về:
A Màu sắc nguỵ trang B Màu sắc báo hiệu C Màu sắc khoe mẽ D Cả A, B và C đều đúng
31 Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố nào đợc coi là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất?
A Quá trình đột biến B Quá trình giao phối C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Các cơ chế cách li
32 Ngỗng thờng không giao phối với vịt, tinh trùng ngỗng vào âm đạo vịt bị chết Đây là một ví dụ tiêu
biểu cho hiện tợng cách li nào sau đây?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li di truyền
Trang 333 Câu nào sau đây có nội dung sai?
A Loài mới có thể xuất hiện chỉ với một đột biến, chỉ với một cá thể
B Quần thể là đơn vị cơ bản trong cấu trúc loài
C Cách li địa lí là dạng cách li cơ bản nhất
D Cách li sinh thái xảy ra trong cùng một khu vực địa lí
34 Theo quan niệm hiện đại, quá trình chọn lọc quần thể có tác dụng:
A Hình thành những đặc điểm riêng biệt giữa các cá thể trong quần thể
B Làm tăng tỉ lệ cá thể thích nghi theo nhiều hớng khác nhau trong quần thể
C Hình thành những đặc điểm thích nghi tơng quan giữa các cá thể trong quần thể
D Tất cả các trờng hợp trên đều đúng
35 Hiện tợng nào sau đây không phải là biểu hiện của thích nghi kiểu hình?
A Sự thay đổi dạng lá của cây rau mác theo các môi trờng khác nhau
B Cáo Bắc cực có bộ lông trắng nh tuyết về mùa đông
C Ngời sống ở vùng núi cao có lợng hồng cầu trong máu cao hơn ngời ở đồng bằng
D Bớm Kalima khi đậu có cánh giống lá cây để tránh kẻ thù phát hiện
36 Các quần thể hay nhóm quần thể có thể phân bố gián đoạn hoặc liên tục tạo thành các nòi Ngời ta
phân biệt các loại nòi nào?
A Nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh sản C Nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh học
B Nòi địa lí, nòi sinh lí, nòi sinh học D Nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi di truyền
37 Cơ sở của sự cách li di truyền là gì?
A Do sai khác về bộ NST và kiểu gen C Do sai khác về khu phân bố địa lí
B Do sự sai khác về hình thái D Do sự khác nhau về tập tính
38 Trong các tiêu chuẩn phân biệt hai loài thân thuộc, mỗi tiêu chuẩn chỉ có giá trị tơng đối Tùy mỗi
nhóm sinh vật mà ngời ta vận dụng tiêu chuẩn này hay tiêu chuẩn kia Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn nào có ý nghĩa hàng đầu?
A Tiêu chuẩn di truyền C Tiêu chuẩn hình thái
B Tiêu chuẩn sinh lí hóa sinh– D Tiêu chuẩn địa lí sinh thái–
39 Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là phân hoá khả năng sinh sản của những:
A Kiểu gen khỏc nhau của cỏc quần thể C Kiểu hỡnh khỏc nhau trong quần thể
B Tớnh trạng khỏc nhau trong quần thể D Kiểu gen khỏc nhau trong quần thể
40 Cừu có thể giao phối với dê, xảy ra quá trình thụ tinh tạo hợp tử nhng hợp tử bị chết ngay Đây là
một ví dụ tiêu biểu cho trờng hợp cách li nào?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li di truyền D Cách li sinh sản
41 Thích nghi kiểu hình còn đợc gọi là gì?
A Thích nghi sinh thái B Thích nghi địa lí C Thích nghi lịch sử D Cả A, B và C đều đúng
42 Sự biến đổi dạng lá của cây rau mác theo các điều kiện môi trờng là biểu hiện của.
A Đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể C Thích nghi sinh trởng phát triển–
B Thích nghi kiểu hình D Cả A, B và C đều đỳng
43 Trờng hợp các quần thể sinh vật ở nớc bị cách li bởi sự xuất hiện dải đất liền thuộc dạng cách li:
A Cách li di truyền B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li địa lí
44 Định nghĩa về loài giao phối không đúng với những nhóm sinh vật nào?
A Sinh vật sinh sản vô tính B Sinh vật sinh sản đơn tính C Sinh vật tự phối D Cả A, B và C đều đúng
45 Trứng nhái và tinh trùng cóc thụ tinh tạo hợp tử nhng hợp tử không phát triển đợc là ví dụ tiêu
biểu cho hiện tợng nào?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li di truyền
46 Điều kiện địa lí không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật mà
là nhân tố chọn lọc
A Những kiểu gen khác nhau C Cá thể thích nghi nhất
B Những kiểu gen thích nghi D Quần thể mang những đặc điểm nổi bật
47 Ngời ta dễ dàng phân biệt hai loài: voi Châu Phi và voi ấn Độ nhờ vào tiêu chuẩn nào sau đây?
A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn di truyền C Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh D Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
48 Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la, con la không sinh sản đợc là ví dụ tiêu biểu cho hiện
t-ợng nào?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li di truyền D Cách li sinh sản
Trang 449 Ví dụ về sự phân hoá chức năng ở loài ong mật là một minh chứng rõ ràng về đối tợng chọn lọc là:
A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Tế bào và mô
50 Thờng biến đợc xem là biểu hiện của:
A Thích nghi kiểu hình B Thích nghi kiểu gen C Thích nghi di truyền D Thích nghi sinh sản
51 Cách li sinh sản trong điều kiện tự nhiên là dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt loài Sự cách li
sinh sản đã làm cho mỗi loài giao phối là:
A Một tổ chức tự nhiên, không giới hạn lãnh thổ C Một tổ chức không có tính toàn vẹn
B Một tổ chức tự nhiên, không phụ thuộc ngoại cảnh D Một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn
52 Sự hình thành loài mới ở trờng hợp loài chim sẻ ngô Parus major là ví dụ tiêu biểu về quá trình:
A Hình thành loài mới bằng con đờng địa lí C Hình thành loài mới bằng con đờng lai xa và đa bội hóa
B Hình thành loài mới bằng con đờng sinh thái D Cả A, B và C đều đúng
53 Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Thân và chi của bọ que giống cành que là một biểu hiện của thích nghi kiểu gen
B Thích nghi sinh thái là những đặc điểm của cơ thể mang tính chất bẩm sinh
C Màu sắc của sau ăn lá thuộc dạng thích nghi kiểu hình, không di truyền cho thế hệ sau
D Thích nghi kiểu hình ở sinh vật thể hiện qua đột biến và biến dị tổ hợp
54 Nòi là các quần thể hay nhóm quần thể cùng loài Bao gồm các nhóm:
A Nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh sản C Nòi địa lí, nòi sinh học, nòi sinh sản
B Nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh học D Nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh học, nòi sinh sản
55 Các quần thể sinh vật cạn bị chia cắt bởi dãy núi, biển, sông là thuộc dạng cách li nào sau đây?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li di truyền
56 Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là:
A Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của quần thể C Tạo ra số cá thể ngày một đông
B Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau D Tất cả đều đúng
57 Theo quan niệm hiện đại, quá trình chọn lọc quần thể có tác dụng:
A Hình thành những đặc điểm riêng biệt giữa các cá thể trong quần thể
B Làm tăng tỉ lệ cá thể thích nghi theo nhiều hớng khác nhau trong quần thể
C Hình thành những đặc điểm thích nghi tơng quan giữa các cá thể trong quần thể
D Tất cả các trờng hợp trên đều đúng
58 Ngời ta dễ dàng phân biệt 2 loài: loài rau dền gai và loài rau dền cơm nhờ tiêu chuẩn nào dới đây?
A Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái C Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh
B Tiêu chuẩn di truyền D Tiêu chuẩn hình thái
59 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi (I) … … của quần thể, là
nhân tố định hớng (II) … … Em hãy cho biết (I), (II) là:
A (I): thành phần kiểu gen, (II): quá trình tiến hoá
B (I): thành phần loài, (II): quá trình phân li tính trạng
C (I): vốn gen, (II): quá trình giao phối
D (I): số lợng cá thể, (II): quá trình đột biến
60 Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc cá thể có tác dụng:
A Duy trì trạng thái cân bằng trong quần thể C Làm giảm số lợng cá thể trong quần thể
B Làm tăng số lợng cá thể trong quần thể D Làm tăng tỉ lệ cá thể thích nghi
61 ở các loài sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối thì giữa các cá thể không có quan hệ
ràng buộc về mặt sinh sản nên khó xác định ranh giới giữa
A các loài thân thuộc B các cá thể với nhau C các quần thể với nhau D các đơn vị phân loại với nhau
62 Sự hình thành loài cỏ chăn nuôi ở nớc Anh có tên là Spartina là kết quả của quá trình nào?
A Quá trình lai xa và đa bội hóa trong thực nghiệm
B Quá trình hình thành loài bằng con đờng lai xa và đa bội hóa trong tự nhiên
C Quá trình hình thành loài bằng con đờng địa lí
D Quá trình hình thành loài bằng con đờng sinh thái
63 Thích nghi kiểu gen là sự hình thành những kiểu gen quy định những tính trạng, tính chất đặc
tr-ng cho
A Từng quần thể sinh vật C Từng loài, từng nòi trong loài
B Từng nhóm nhỏ trong một loài D Từng loài, từng đơn vị phân loại trên loài
64 Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh có ý nghĩa hàng đầu trong việc phân loại đối tợng nào?
Trang 5A Vi sinh vật B Thực vật C Động vật D Cả A và B
65 Trên quan điểm di truyền học, cơ thể thích nghi trớc hết phải có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trớc môi trờng, do đó đảm bảo:
A Sự sinh sản của những cá thể C Sự thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
B Sự sống sót của cá thể D Sự giống nhau cơ bản giữa các cá thể
66 Sự biến đổi cấu tạo phao bơi của cây dừa nớc theo các điều kiện sống là biểu hiện của dạng thích
nghi nào sau đây?
A Thờng biến B Thích nghi kiểu hình C Thích nghi sinh thái D Tất cả đều đúng
67 Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phân khác nhau của cơ thể vật
chủ đợc gọi là:
A Nòi địa lí B Nòi sinh thái C Nòi sinh học D Cả A, B và C đều đúng
68 Trong ví dụ về cách li địa lí ở loài chim sẻ ngô, những nòi nào không giai phối với nhau tạo dạng lai
bình thờng?
A Nòi Trung Quốc và Châu Âu C Nòi ấn Độ và nòi Châu Âu
B Nòi Trung Quốc và nòi Ấn Độ D Cả 3 trờng hợp trên
69 Nòi địa lí là nhóm quần thể sinh vật:
A Sống trong một môi trờng sống nào đó C Thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
B Phân bố trong một khu vực địa lí xác định D Kí sinh trên một cơ thể vật chủ nhất định
70 Nòi sinh học là nhóm quần thể có đặc trng gì?
A Phân bố trong một khu vực địa lí xác định
B Thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
C Sống trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ
D Có mùa sinh sản xác định trong năm ở khu phân bố địa lí nào đó
71 Nòi sinh thái là nhóm quần thể:
A Phân bố trong một khu vực địa lí xác định
B Có mùa sinh sản xác định trong năm ở khu phân bố địa lí nào đó
C Sống trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ
D Thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
72 Những đặc điểm thích nghi mang tính bẩm sinh và đợc hình thành trong lịch sử của loài dới tác
dụng của chọn lọc tự nhiên là:
A Thích nghi kiểu hình B Thích nghi kiểu gen C Thích nghi sinh thái D Thích nghi địa lí
73 Trong các cơ chế cách li, cách li địa lí đợc hiểu là:
A Sự xuất hiện các vật chớng ngại địa lí C Sự biến đổi của các điều kiện đất đai
B Sự xuất hiện các điều kiện khí hậu khác nhau D Cả A, B và C đều đúng
74 Có thể dễ dàng phân biệt hai loài mao lơng: loài sống ở bãi cỏ ẩm có chồi nách, lá vơn dài bò trên mặt đất và loài mao lơng sống ở bờ mơng, bờ ao có lá hình bầu dục, ít răng ca bằng tiêu chuẩn nào?
A Tiêu chuẩn sinh lí hóa sinh– C Tiêu chuẩn hình thái
B Tiêu chuẩn di truyền D Tiêu chuẩn địa lí sinh thái–
75 Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì các đột biến và biến dị tổ hợp vẫn không ngừng phát sinh,
CLTN vẫn không ngừng tác động Vì thế trong lịch sử tiến hóa, sinh vật xuất hiện sau thờng
những sinh vật xuất hiện trớc Cụm từ còn thiếu trong đoạn trên là:
A Mang nhiều đặc điểm đơn giản hơn C Khó bị tiêu diệt hơn
B Mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn D Thể hiện sự thoái hóa so với
76 Hình thành loài mới là một quỏ trỡnh lịch sử cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu
theo hướng thớch nghi, tạo ra kiểu gen mới và
A Cỏch li địa lớ với quần thể gốc C Cỏch li sinh sản với quần thể gốc
B Cỏch li sinh thỏi với quần thể gốc D Cả A, B và C đều đỳng
77 Quan điểm hiện đại phân biệt các loại thích nghi là:
A Thích nghi cá thể và thích nghi quần thể C Thích nghi kiểu gen và thích nghi kiểu hình
B Thích nghi tạm thời và thích nghi lâu dài D Thích nghi sinh thái và thích nghi địa lí
78 Hỡnh thành loài mới bằng con đường địa lớ là phương thức gặp ở
B Chỉ cú ở thực vật bậc cao D Thực vật và động vật ớt di động
Trang 679 Cơ thể song nhị bội được hỡnh thành nhờ quỏ trỡnh lai xa và đa bội húa trong tự nhiờn là cơ thể
cú tế bào mang
A Bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ khỏc nhau C Bộ nhiễm sắc thể đa bội lẻ
B Bộ NST lưỡng bội của hai loài bố và mẹ khỏc nhau D Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
80 Quan điểm hiện đại cho rằng quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội húa
thường gặp ở
A Động vật phõn húa giới tớnh C Thực vật cú hoa
B Động vật cú xương sống bậc thấp D Cả A và B đều đỳng
81 Trong các nhân tố tiến hóa, chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì:
A Chọn lọc tự nhiên xác định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen
B Chọn lọc tự nhiên tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
C Chọn lọc tự nhiên gây ra những biến đổi trực tiếp cho sinh vật
D Chọn lọc tự nhiên gây ra sự phân li tính trạng
82 Ở cỏc loài giao phối, tổ chức loài cú tớnh chất tự nhiờn và toàn ven hơn ở những loài sinh sản đơn
tớnh hay sinh sản vụ tớnh là vỡ:
A Số lượng cỏ thể ở cỏc loài giao phối thường rất lớn C Chỳng cú quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản
B Số lượng kiểu gen ở cỏc loài giao phối rất lớn D Cỏc loài giao phối dễ phỏt sinh biến dị hơn
83 Nguyờn nhõn trực tiếp gõy ra những biến đổi tương ứng trờn cơ thể sinh vật để hỡnh thành loài mới
bằng con đường địa lớ là
A Những điều kiện cỏch li địa lớ C Di nhập gen từ cỏc quần thể khỏc
B Nhõn tố chọn lọc những kiểu gen thớch nghi D Sự khỏc biệt về điều kiện sinh thỏi
84 Theo quan điểm hiện đại, quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn cú vai trũ:
A Phõn húa khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể
B Tỏc động đến cỏc cấp độ tổ chức từ phõn tử đến cỏ thể, quần thể
C Tỏc động trờn kiểu hỡnh qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen
D Cả A, B và C đều đỳng
85 9 Quỏ trỡnh giao phối đó tạo ra nguồn nguyờn liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiờn bằng cỏch
A Tạo điều kiện cho cỏc alen đột biến lặn được biểu hiện ra kiểu hỡnh C Tạo ra vụ số biến dị tổ hợp
B Làm cho đột biến được phỏt tỏn trong quần thể D Trung hũa tớnh cú hại của đột biến
86 Trong hiện tượng đồng quy tớnh trạng, những dầu hiệu đồng quy thường chỉ là những nột đại cương
trong hỡnh dạng cơ thể hoặc là hỡnh thỏi tương tự của
A Toàn bộ cơ thể B Một vài cơ quan C Rất nhiều bộ phận của cơ thể D Một cơ quan nhất định
87 Quỏ trỡnh tiến húa lớn đó diễn ra chủ yếu theo con đường nào?
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiờn C Phõn li tớnh trạng D Đồng quy tớnh trạng
88 Bờn cạnh quỏ trỡnh phõn li tớnh trạng, sự đồng quy tớnh trạng tạo ra một số nhúm cú kiểu hỡnh
tương tự nhưng thuộc
A Cựng một loài B Cựng một chi C Cựng một nguồn gốc D Những nguồn khỏc nhau
89 Sinh giới đó tiến húa theo nhiều chiều hướng khỏc nhau, một trong cỏc chiều hướng đú là
A Ngày càng đa dạng và phong phỳ C Thớch nghi với mọi điều kiện sống
B Đơn giản húa tổ chức, cấu tạo D Cả A, B và C đều đỳng
90 Sinh giới đó tiến húa theo nhiều chiều hướng khỏc nhau, một trong cỏc chiều hướng đú là
A Ngày càng kộm đa dạng nhưng tổ chức cao C Thớch nghi với đời sống trờn cạn
91 Sinh giới đó tiến húa theo nhiều chiều hướng khỏc nhau, một trong cỏc chiều hướng đú là
A Ngày càng kộm đa dạng nhưng tổ chức cao C Thớch nghi ngày càng hợp lớ
B Đơn giản húa tổ chức, cấu tạo D Luụn biến đổi trước ngoại cảnh
92 Quỏ trỡnh tiến húa của sinh giới đó diễn ra theo cỏc chiều hướng cơ bản là
A Ngày càng đa dạng và phong phỳ C Thớch nghi ngày càng hợp lớ
B Tổ chức ngày càng cao D Cả A, B và C đều đỳng
93 Từ một số ớt dạng sinh vật nguyờn thủy, sinh giới đó tiến húa theo hai hướng lớn, tạo thành giới thực
vật, giới động vật và một số giới khỏc Nội dung đú thể hiện chiều hướng tiến húa nào?
A Ngày càng đa dạng và phong phỳ C Thớch nghi ngày càng hợp lớ
B Tổ chức ngày càng cao D Cả A, B và C đều đỳng
94 Cỏc SV cũn tồn tại, duy trỡ tổ chức nguyờn thủy, mang nhiều đặc điểm đơn giản được gọi là gỡ?
A Húa thạch B Vi khuẩn hoặc nấm C Cỏc nhúm virut D Cỏc húa thạch sống
Trang 795 Trong lịch sử tiến hóa đã có của sinh giới đã có khoảng 25 vạn loài thực vật, khoảng 7,5 triệu loài
động vật bị diệt vong vì
A Không có nguồn thức ăn C Không thích nghi trước sự thay đổi hoàn cảnh sống
B Không có nơi sống phù hợp D Không có tổ chức cao, cấu tạo phức tạp
96 Trong các chiều hướng tiến hóa, đâu là chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất?
A Ngày càng đa dạng và phong phú C Thích nghi ngày càng hợp lí
B Tổ chức ngày càng cao D Cả A, B và C đều đúng
97 Sinh vật xuất hiện sau thường mang các đặc điểm hợp lí hơn, phức tạp hơn dạng tổ tiên của chúng
Nội dung đó thể hiện chiều hướng tiến hóa nào?
A Ngày càng đa dạng và phong phú C Thích nghi ngày càng hợp lí
98 Trong thực tế, có những sinh vật duy trì tổ chức nguyên thủy hoặc đơn giản hóa tổ chức mà vẫn tồn
tại và phát triển Điều đó cho thấy
A Thích nghi là hướng cơ bản nhất C Tổ chức ngày càng cao là hướng cơ bản nhất
B Đa dạng phong phú là hướng cơ bản nhất D Tất cả các nội dung đó đều sai
99 Điểm khác biệt của tiến hóa lớn so với tiến hóa nhỏ là ở quá trình
A Phân li tính trạng B Đồng quy tính trạng C Hình thành loài mới, lớp mới D Cả A và B đều đúng
100 Quá trình tiến hóa lớn đã diễn ra bằng con đường
A Phân li tính trạng B Đồng quy tính trạng C Hình thành loài mới, lớp mới D Cả A và B đều đúng
101 Hình thành loài mới là cơ sở của
A Sự hình thành các nhóm phân loại trên loài C Sự hình thành các quần thể, nòi
B Sự hình thành các đặc điểm thích nghi D Quá trình phân li tính trạng
102 Quá trình nào nhằm giải thích “toàn bộ các loài sinh vật đa dạng, phong phú ngày nay đều có một nguồn gốc chung”?
A Đồng quy tính trạng C Quá trình hình thành thành đặc điểm thích nghi
B Phân li tính trạng D Quá trình tiến hóa nhỏ
103 Tiến hóa lớn là hệ quả của tiến hóa nhỏ dựa trên quá trình nào?
B Hình thành các đơn vị phân loại trên loài D Hình thành các đặc điểm thích nghi
104 Một số loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau, có kiểu gen khác nhau, nhưng vì sống trong điều kiện giống nhau dã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích lũy đột biến tương tự, kết quả là
A Mang những đặc điểm khác biệt nhau C Mang những đặc điểm cấu tạo giống nhau
B Mang những đặc điểm đặc trưng D Mang nhũng đặc điểm giống nhau
105 Trong lịch sử tiến hóa, các loài sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn các loài xuất hiện trước vì:
A Các loài xuất hiện sau luôn luôn tiến hóa hơn
B CLTN đã đào thải các dạng kém thích nghi, chỉ giữ lại các dạng thích nghi nhất
C Do sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
D ĐB và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm
thích nghi liên tục được hoàn thiện
106 Một số loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau, có kiểu gen khác nhau, nhưng vì sống trong điều kiện giống nhau đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích lũy đột biến tương tự Luận điểm đó để giải thích cho quá trình nào?
A Đồng quy tính trạng C Quá trình hình thành thành đặc điểm thích nghi
B Phân li tính trạng D Quá trình tiến hóa nhỏ
107 Sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích là do:
A Nhịp điệu tiến hóa không đồng đều giữa các nhóm
B Tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều được tồn tại
C Cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm
D Cả A và C đều đúng
Người soạn: Đỗ Văn Mười - Trường THPT bán công Nam Sách - Email: biomuoi79@yahoo.com