1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 2018 DE THI THU THPT TRIEU SON 1 THANH HOA LAN 2018

6 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 854,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB... Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.. Gọi M và N lần lượt là hìn

Trang 1

Group thảo luận học tập : https://www.facebook.com/groups/Thuviendethi/

Câu 1: [614688] Tập xác định của hàm số  2 

y  x x là:

A ; 2  3; B  2;3 C ; 2  3; D  2;3

Câu 2: [614691] Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng  ; ?

4

x

  

  B  3 2

x

x

y e

 

  

  D

3

x

  

 

Câu 3: [614692] Đạo hàm của hàm số yxlnx trên khoảng 0; là:

A y' 1

x

B y'lnx C y' 1 D.y'lnx1

Câu 4: [614693] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm   4 2

yf xxx  trên đoạn  0; 2

A M1 B M 0 C M 10 D M 9

Câu 5: [614694] Số nghiệm của phương trình  2   

3

log x 4x log 2x 3 0 là:

Câu 6: [614695] Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Bát diện đều B Tứ diện đều C Lăng trụ lục giác đều D Hình lập phương Câu 7: [614696] Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng  ; ?

A yx31 B y x 1 C 2

1

x y x

5 3

10

yxx Câu 8: [614697] Đường cong ở hình bên là đồ thị

của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là

hàm số nào?

A yx33x22

B 2

1

x

y

x

y  x x

D 4 3

yxx

Câu 9: [614698] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN

Đề thi: THPT Triệu Sơn 1-Thanh Hóa-Lần 1

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

A Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x2 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x = -1

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2 D Giá trị cực đại của hàm số là y = 2

Câu 10: [614699] Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số 2 6

2

x y x

 là:

A x 3 0 B y 2 0 C y 3 0 D.x 2 0

Câu 11: [614700] Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2

1

x

 

 và đường thẳng y2 x

Câu 12: [614701] Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt

phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 13: [614702] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a BCa SA, a 3 và

SA vuông góc với mặt đáy ABCD Thể tích V của khối chóp S ABCD bằng

A V 2a3 3 B

3

3

a

3

3 3

a

Câu 14: [614703] Tập xác định của hàm số   2

2

yx  là

A   2;  B C   2;  D \ 2

Câu 15: [614704] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hàm số ya xa1 nghịch biến trên 

B Hàm số 2 

ya  a đồng biến trên 

C Đồ thị hàm số 2 

ya  a luôn đi qua điểm có toạ độ  a;1

D Đồ thị các hàm số ya x và 1  

x

a

 

   

  đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 16: [614705] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

4 1

x y x

 là

Câu 17: [614706] Số nghiệm nằm trong đoạn ;

2 2

 

 

  của phương trình sin 5xsin 3xsin 4x

Câu 18: [614708] Giá trị của tham số m để phương trình 4xm.2x12m0 có hai nghiệmx x1, 2 thoả mãn x1x2 3 là

A m2 B m3 C m4 D m1

Câu 19: [614710] Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Khi đó thể tích V của khối

lăng trụ trên là

A

3

3

4

a

3

4

a

3

3 12

a

3

3 12

a

Câu 20: [614711] Đạo hàm của hàm số y cos 2x bằng

Trang 3

A sin 2

2 cos 2

x y

x

cos 2

x y

x

   C sin 2

cos 2

x y

x

2 cos 2

x y

x

  

Câu 21: [614712] Cho hàm số yf x  liên tục trên khoảng  a b và ; x0 a b; Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

1) Hàm số đạt cực trị tại điểm x khi và chỉ khi 0 f x0 0

2) Nếu hàm số yf x  có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x thoả mãn điều kiện 0

 0  0 0

fxf x  thì điểm x không phải là điểm cực trị của hàm số 0 yf x 

3) Nếu f x đổi dấu khi x qua điểm x thì điểm 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0 yf x 

4) Nếu hàm số yf x  có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x thoả mãn điều kiện 0 f x0 0,

 0 0

f x  thì điểm x là điểm cực đại của hàm số 0 yf x 

Câu 22: [614713] Hàm số y cosx là hoàn tuần hoàn với chu kì là

A

2

4

Câu 23: [614715] Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y x lnx trên đoạn 1;

 

 

  theo thứ tự là

A 1 và e1 B 1 ln 2

2 e1 C 1 và e D 1 và 1 ln 2

2

Câu 24: [614716] Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông Khi đó

diện tích toàn phần của hình trụ đó là

A 6 r 2 B 2 r 2 C 8 r 2 D.4 r 2

Câu 25: [614718] Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình?

A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng tâm C Phép đối xứng trục D Phép vị tự

Câu 26: [614719] Bà Hoa gửi 100 triệu đồng vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất 8%/năm Sau 5

năm bà rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại bà tiếp tục gửi vào ngân hàng Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm

A 81,413 triệu B 107,946 triệu C 34,480 triệu D 46,933 triệu

Câu 27: [614720] Cho hai điểm A, B phân biệt Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua hai điểm A và B là

A Mặt phẳng song song với đường thẳng AB

B Trung điểm của đoạn thẳng AB

C Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB

D Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 28: [614722] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và

thoả mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và chữ số hàng nghìn lớn hơn 2?

A 720 số B 360 số C 288 số D 240 số

Trang 4

Câu 29: [614723] Cho hàm số y ax b

x c

 có đồ thị như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A a0,b0, c0

B a0, b0, c0

C a0, b0,c0

D a0, b0, c0

Câu 30: [614724] Cho log 2712 a Tính Tlog 2436 theo a

A 9

6 2

a T

a

9

6 2

a T

a

9

6 2

a T

a

9

6 2

a T

a

Câu 31: [614726] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, ABACa,  0

120

BAC Mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Thể tích V của khối chóp S.ABC là

A

3

8

a

3

2

a

Câu 32: [614727] Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để vận

hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6 n10

nghìn đồng Hỏi nếu in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy để được lãi nhiều nhất?

A 4 máy B 6 máy C 5 máy D 7 máy

Câu 33: [614728] Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 Người đó

bắn hai viên đạn một cách độc lập Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là

Câu 34: [614729] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAa và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và

SC Thể tích V của khối chóp A BCMN bằng

A

3

3

12

a

B

3

3 48

a

C

3

3 24

a

D

3

3 16

a

Câu 35: [614730] Tập các giá trị của tham số m để phương trình log32x log23x 1 2m 1 0có nghiệm trên đoạn 3

1;3

 

  là

A m  ;0  2; B m 0; 2

C m 0; 2 D m  ;0  2;

Câu 36: [614731] Cho hàm số 3

1

x y x

  C và điểm M a b thuộc đồ thị  ;  C Đặt T3(a b ) 2ab, khi đó để tổng khoảng cách từ điểm M đến hai trục toạ độ là nhỏ nhất thì mệnh đề nào sau đây là đúng?

A    3 T 1 B   1 T 1 C 1 T 3 D 2 T 4

Câu 37: [614732] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy (ABCD) và SAa Gọi E là trung điểm của cạnh CD Mặt cầu đi qua bốn điểm S, A, B, E có bán

kính là

A 41

8

a

B 41 24

a

C 41 16

a

D 2 16

a

Trang 5

Câu 38: [614733] Cho hai đường cong     2

C y   m mm và  C2 :y3x1 Để  C và 1

 C tiếp xúc nhau thì giá trị của tham số m bằng 2

3

3

3

3

Câu 39: [614734] Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2 cos 1

y

A 1

2

C m 2 ; M 1. D m 1 ; M2

Câu 40: [614735] Một ôtô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe đạp phanh Sau khi đạp phanh, ôtô

chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t   4t 20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây

kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

A 150 mét B 5 mét C 50 mét D 100 mét

Câu 41: [614736] Cho hàm số 2 1

1

x y x

  C , gọi I là tâm đối xứng của đồ thị  C và M a b là một  ; điểm thuộc đồ thị Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M cắt hai tiệm cận của đồ thị  C lần lượt tại hai

điểm AB Để tam giác IAB có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất thì tổng a b gần nhất với số nào sau đây?

Câu 42: [614737] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD; H là giao điểm của CN và DM Biết SH3a và vuông góc với mặt đáy

(ABCD) Khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và SC là

A 12 15

61

a

B 61 61

a

C 12 61 61

a

D 6 61 61

a

Câu 43: [614738] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0

60 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh cạnh SD, DC Thể tích khối tứ diện ACMN là

A

3

2

4

a

B

3

8

a

C

3

3 6

a

D

3

2 2

a

Câu 44: [614739] Xét các mệnh đề sau

log x1 2log x  1 6 2log x 1 2log x 1 6

log x   1 1 log x; x

3) xlnyylnx;  x y 2

log 2x 4log x  4 0 log x4log x 3 0

Số mệnh đề đúng là

Câu 45: [614740] Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3

m x x  có ba nghiệm phân biệt là

Trang 6

Câu 46: [614741] Cho khai triển  2 2 2

1 x x naa x a x   a x n n , với n2 và a a a0, ,1 2, ,a2n là các hệ số Biết rằng 3 4

aa khi đó tổng Sa0   a1 a2 a2n bằng

A S3 10 B S 3 11 C S3 12 D S 3 13

Câu 47: [614742] Cho tứ diện ABCD có ABADa 2, BCBDaCACDx Khoảng cách từ

2

a

Biết thể tích của khối tứ diện bằng

3

3 12

a

Góc giữa hai mặt phẳng

(ACD) và (BCD) là

Câu 48: [614744] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 0

60 Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M và N Thể tích khối chóp S.ABMN là

A

3

3

2

a

B

3

3 4

a

C

3

3 3

a

D a3 3.

Câu 49: [614745] Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2  3

f xx xx Khi đó số cực trị của

4

x

x

   

  là

- HẾT -

Câu 50: [614747] Một bình đựng nước da ̣ng hình nón (không có

đáy), đựng đầy nước Người ta thả vào đó mô ̣t khối cầu không thấm

nước, có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể

tích nước tràn ra ngoài là V Biết rằng khối cầu tiếp xú c với tất cả

các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu ch ìm

trong nước (hình bên) Tính thể tích nước còn lại trong bình

A 1

1

3V

Ngày đăng: 18/12/2017, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w