Nhóm động vật hô hấp có hiệu suất trao đổi khí cao nhất trong các động vật sauA. Quá trình khuếch tán khí qua bề mặt trao đổi khí của các động vật đạt hiệu quả cao phụ thuộc vào 1.. Có
Trang 1Câu 90 Điểm bù ánh sáng là
A cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
B cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
C.cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp
D cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại
Câu 91 Lợi thế của thực vật C4 là
A sử dụng nước nhiều hơn thực vật C3
B đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3
C.quang hợp xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
D cần ít năng lượng ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2
Câu 93 Nồng độ CO2 thấp nhất để cây quang hợp được là A
C 0,0008 – 0,001 % D 0,001 – 0,006 %
Câu 95 Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thuỷ tinh kín dưới ánh sáng Nồng độ CO2 trong chuông
A giảm đến điểm bù của cây C4 B không thay đổi
C giảm đến điểm bù của cây C3 D nồng độ CO2 tăng.
Câu 97 Khi tăng cường độ ánh sáng từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng thì
cường độ quang hợp
C không thay đổi D lúc tăng, lúc giảm
Câu 98 Điều nào sau đây đúng khi so sánh điểm bù CO2 trong quang hợp của hai nhóm thực vật C3 và C4?
A.Điểm bù CO2 của thực vật C3 lớn hơn điểm bù CO2 của thực vật C4
B Điểm bù CO2 của thực vật C3 bằng điểm bù CO2 của thực vật C4
C Điểm bù CO2 của thực vật C3 nhỏ hơn điểm bù CO2 của thực vật C4
D Điểm bù CO2 của thực vật C3 lớn hơn gấp 2 lần điểm bù CO2 của thực vật C4
Câu 100: Điều nào sau đây đúng với hô hấp sáng?
A.Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và nồng độ CO2
B Chỉ xảy ra ở thực vật C4
C Làm tăng sản phẩm quang hợp
D Sử dụng enzim cacbôxilaza để cố định CO2
Câu 104 Điểm bão hoà ánh sáng là
A.cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại
B cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
C cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
D cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình
Câu 105 Các giai đoạn của phân giải hiếu khí ở thực vật diễn ra theo trật tự nào?
A Chu trình Crep → đường phân → chuỗi chuyền êlectron
B Đường phân → chuỗi chuyền êlectron → chu trình Crep
C.Đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền êlectron
D Chuỗi chuyền êlectron → chu trình Crep → đường phân
Câu 106 Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:
A C6H12O6 + O2 CO2 + H2O + Q (năng lượng)
B C6H12O6 + O2 12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng)
C.C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng) D
C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O
Câu 107 Điều nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau giữa quang hợp và hô hấp?
Trang 2A Quang hợp xảy ra ngoài ánh sáng còn hô hấp thì diễn ra trong tối.
B.Quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, còn hô hấp là quá trình phân giải, giải phóng năng lượng
C Quang hợp xảy ra trong tối còn hô hấp thì diễn ra ngoài ánh sáng
D Quang hợp giải phóng ra chất khí còn hô hấp thì không
Câu 108 Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với thực vật là
A cung cấp năng lượng B tăng khả năng chống chịu
C tạo ra các sản phẩm trung gian D miễn dịch cho cây
Câu 109 Giai đoạn nào sau đây xảy ra cả trong phân giải kị khí và trong phân giải hiếu khí
ở thực vật?
C Chuỗi truyền điện tử D Đường phân và chu trình Crep
Câu 110 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi mô tả quá trình phân giải kỵ khí.
A Xảy ra trong rễ cây khi bị ngập úng
B.Đó là quá trình phân giải axít pyruvic
C Xảy ra trong điều kiện thiếu oxi
D Gồm đường phân và lên men
Câu 111 Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men rượu có sản phẩm là
A rượu êtilic và khí CO2 B axit lactic và khí CO2
C rượu êtilic và khí O2 D axit lactic và khí O2
Câu 112 Hô hấp sáng xảy ra ở các bào quan
A lục lạp, peroxixom, ty thể B peroxixom, ty thể, khí khổng
C lục lạp, bộ máy gôngi D peroxixom, lục lạp, khí khổng
Câu 113 Nếu tăng nồng độ CO2 trong không khí thì hô hấp giảm Nguyên nhân chủ yếu là
A nồng độ CO2 tăng làm giảm nồng độ O2
B nồng độ CO2 tăng làm tăng nồng độ O2
C nồng độ CO2 tăng làm cho quá trình thải CO2 của cơ thể tăng
D.nồng độ CO2 cao trong môi trường ức chế thải CO2 của cơ thể
Câu 114 Khi nói về sự giống nhau giữa hô hấp sáng và hô hấp tối, điểm nào sau đây
không đúng?
A Đều không tạo ra năng lượng B Đều phân giải các chất hữu cơ
C Đều hấp thụ O2 D Đều diễn ra ở thực vật C3
Câu 115 Cường độ quang hợp phụ thuộc chặt chẽ vào ánh sáng và nhiệt độ Điều này
chứng tỏ quang hợp bao gồm
A.các phản ứng quang hóa và các phản ứng phụ thuộc enzim
B các phản ứng quang hóa
C các phản ứng xảy ra trong lục lạp và ti thể của tế bào lá
D các phản ứng phụ thuộc enzim
Câu 116 Vì sao khi bảo quản hạt giống, người ta thường sử dụng phương pháp bảo quản
khô?
A Vì hạt khô có cường độ hô hấp cao
B Vì hạt khô sẽ ngừng hô hấp
C Vì hạt khô vẫn duy trì được cường độ hô hấp tối thiểu để giữ hạt sống và giữ được khả năng nảy mầm
D Vì hạt khô làm tăng lượng chất dinh dưỡng
Câu 117 Các loại quả: cam, xoài, nho, lê bảo quản bằng biện pháp nào hiệu quả cao?
A Biện pháp bảo quản khô, điều kiện nồng độ CO2 cao
B.Biện pháp bảo quản lạnh và điều kiện nồng độ CO2 cao
Trang 3C Biện pháp bảo quản khô và bảo quản lạnh.
D Cả ba biện pháp: khô, lạnh, nồng độ CO2 cao
Câu 118 Trường hợp nào sau đây sẽ làm giảm hô hấp ở thực vật?
A cung cấp đủ nước cho hạt B tăng nhiệt độ trong giới hạn cho phép
C tăng nồng độ oxi D tăng nồng độ CO2
Câu 119: Phát biểu nào không đúng khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến quang hợp?
A Nhiệt độ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối
B Nước là nguyên liệu trực tiếp cho quang hợp
C CO2 trong không khí là nguồn cung cấp cacbon cho quang hợp
D.Cường độ ánh sáng càng tăng cao thì cường độ quang hợp tăng mạnh
Câu 120: Hô hấp sáng xảy ra ở các bào quan theo thứ tự là
A perôxixôm lục lạp ti thể
B.lục lạp perôxixôm ti thể
C lục lạp bộ máy gôngi ti thể
D perôxixôm ti thể khí khổng
Câu 121: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp đối với thực vật?
A Các sản phẩm trung gian của hô hấp dùng để tổng hợp các chất hữu cơ khác cho thực vật
B.Sản phẩm chính của hô hấp là các chất hữu cơ cấu tạo nên cơ thể thực vật
C Tạo ra nhiệt cần thiết để duy trì các hoạt động sống của thực vật
D Tạo năng lượng ATP cho các hoạt động sống của thực vật
Câu 122: Điều nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của nước đối với quang hợp ở
thực vật?
A.Thực vật C4 có nhu cầu nước cao hơn thực vật C3
B Nước là nguyên liệu cho quang hợp
C Nước là môi trường cho các phản ứng trong pha tối của quang hợp
D Thoát hơi nước giúp duy trì nhiệt độ thích hợp cho quang hợp
Câu 123: Khi tăng cường độ ánh sáng từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng thì
cường độ quang hợp
A giảm B có thể tăng hoặc giảm
C tăng D không thay đổi
Câu 124: Giai đoạn nào chung cho cả phân giải hiếu khí và phân giải kị khí ở thực vật?
A chuỗi chuyền êlectron B Chu trình Crep
C Đường phân và lên men D Đường phân
Câu 125: Điều nào sau đây đúng khi nói về sự giống nhau giữa hô hấp sáng và phân giải
hiếu khí ở thực vật?
A Đều hấp thụ CO2 B Đều diễn ra ở thực vật C3
C Đều chỉ diễn ra trong ti thể D Đều không tạo ra năng lượng
Câu 126: Vào buổi sáng sớm và buổi chiều, ánh sáng chứa nhiều tia đỏ hơn nên sẽ làm cho
cây
A.tăng tổng hợp cacbohidrat
B giảm tổng hợp tất cả các chất
C tăng tổng hợp cả cacbohidrat và prôtêin
D tăng tổng hợp prôtêin
Câu 127: Trường hợp nào sau đây sẽ làm giảm hô hấp ở thực vật?
1- Cung cấp đủ nước cho hạt 2- Giảm nhiệt độ
3- Giảm nồng độ oxi đến 0% 4- Tăng nồng độ CO2
A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 2, 4 D 1, 2, 3
Câu 128: Điều nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của CO2 đến quang hợp ở thực vật?
A Nồng độ CO2 vượt quá giá trị điểm bão hòa thì cường độ quang hợp giảm
B.Nồng độ CO2 thích hợp cho quang hợp là giống nhau ở các nhóm thực vật
C Thực vật C4 có điểm bù CO2 thấp hơn thực vật C3
D CO2 là nguồn nguyên liệu cho quang hợp
Trang 4Câu 129: Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp ở thực vật, cho các phát biểu
sau:
1 - Quang hợp là quá trình tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải 2 -
Quang hợp chỉ xảy ra ban ngày còn hô hấp chỉ diễn ra ban đêm
3 - Quang hợp tiêu thụ O2 còn hô hấp thì giải phóng O2.
4 - Quang hợp giải phóng ra chất khí còn hô hấp thì không Số
phát biểu đúng là
Câu 130: Trong một số trường hợp, người ta thấy rằng rễ cây bị ngập nước thì sẽ bị hỏng
do rễ tạo ra êtilic Rượu tạo ra trong trường hợp này là do quá trình
A. phân giải hiếu khí B quang hợp
Câu 131: Cho các phương pháp sau:
3- Giảm nồng độ oxi xuống 0% 4- Tăng hàm lượng CO2.
Phương pháp nào dùng để bảo quản nông phẩm?
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3
Câu 132: Điều gì xảy ra với thực vật khi cường độ ánh sáng thấp hơn giá trị điểm bù?
A.Cường độ quang hợp yếu hơn cường độ hô hấp
B Thực vật sẽ tích lũy chất hữu cơ mạnh
C Thực vật sẽ sinh trưởng bình thường
D Thực vật sẽ không quang hợp
Câu 133: Điều nào sau đây đúng khi nói về hô hấp sáng ở thực vật?
A Tạo ra năng lượng ATP
B Quá trình này cần thiết cho thực vật vì tạo ra chất hữu cơ quan trọng
C.Chỉ xảy ra ở nhóm thực vật C3 mà không có ở thực vật C4
D Hấp thu O2 nhưng không giải phóng CO2
Câu 134: Tiến hành thí nghiệm như sau: Cho một số hạt lúa đang nảy mầm vào bình kín,
dẫn khí từ bình vào cốc chứa dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2, sau một thời gian thấy nước vôi trong cốc vẫn đục
Phát biểu nào sau đây đúng về thí nghiệm trên?
A Có thể thay hạt lúa đang nảy mầm bằng hạt lúa khô, kết quả là tương tự
B Nếu tăng số lượng hạt lúa đang nảy mầm thì mức độ đục của nước vôi sẽ tăng lên
C Thí nghiệm nhằm chứng minh hô hấp thu O2 và thải CO2.
D Thí nghiệm nhằm chứng minh hô hấp tỏa nhiệt
Câu 135: Các giai đoạn của phân giải hiếu khí ở thực vật diễn ra theo trật tự nào?
A.Đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền êlectron
B Đường phân → chuỗi chuyền êlectron → chu trình Crep
C Chuỗi chuyền êlectron → chu trình Crep → đường phân
D Chu trình Crep → đường phân → chuỗi chuyền êlectron
TRAO Đ I CH T Đ NG V T ỔI CHẤT Ở ĐỘNG VẬT ẤT Ở ĐỘNG VẬT Ở ĐỘNG VẬT ỘNG VẬT ẬT
Câu 1 Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
1 Tiêu hóa nội bào 2 Tiêu hóa ngoại bào
3 Tiêu hóa nội bào kết hợp tiêu hóa ngoại bào Đáp
án đúng là
Câu 2 Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn bên trong
Câu 3 Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của
chúng
Trang 5A.khó tiêu hoá hơn, khó hấp thụ, nghèo dinh dưỡng.
B đầy đủ chất dinh dưỡng hơn
C dễ tiêu hoá hơn
D dễ hấp thụ
Câu 4 Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
A Dạ cỏ dạ lá sách dạ tổ ong dạ múi khế
B Dạ cỏ dạ múi khế dạ lá sách dạ tổ ong
C Dạ cỏ dạ tổ ong dạ múi khế dạ lá sách
D.Dạ cỏ dạ tổ ong dạ lá sách dạ múi khế
Câu 5 Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
B Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
C.Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ
Câu 6 Sự tiêu hoá ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
A Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ
D Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
Câu 7 Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?
A Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
B Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
C Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
D Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Câu 8 Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân trong túi
B.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào
C Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân
D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thịt?
A Dạ dày đơn
B Thức ăn qua ruột non được tiêu hóa hóa học và hấp thu
C Ruột ngắn
D.Manh tràng phát triển
Câu 10 Diều ở động vật được hình thành từ bộ phận nào của óng tiêu hóa?
C Từ tuyến nước bọt D Từ khoang miệng
Câu 11 Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào
B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng
Trang 6phức tạp thành những chất đơn giản.
C Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi
D Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp
thành những chất hữu cơ đơn giản mà cơ thế hấp thụ được
Câu 12 Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp khác gì so với động vật ăn thịt?
A.Răng nanh và răng hàm trước không sắc nhọn bằng và ruột dài hơn
B Răng nanh và răng hàm trước sắc nhọn và ruột ngắn hơn
C Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn
D Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn
Câu 13 Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có
hình thức hô hấp như thế nào?
A Hô hấp bằng mang
B Hô hấp bằng phổi
C Hô hấp bằng hệ thống ống khí
D.Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 14 Đặc điểm nào về hệ hô hấp giúp lưỡng cư sống được cả ở nước và cạn?
A Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
B.Vì hô hấp bằng da và bằng phổi
C Vì da luôn cần ẩm ướt
D Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn
Câu 16 Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
A Hô hấp bằng hệ thống ống khí B Hô hấp bằng mang
C Hô hấp bằng phổi D Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 25 Nhóm động vật hô hấp có hiệu suất trao đổi khí cao nhất trong các động vật sau?
Câu 26 Quá trình khuếch tán khí qua bề mặt trao đổi khí của các động vật đạt hiệu quả cao
phụ thuộc vào
1 Bề mặt trao đổi khí rộng
2 Bề mặt trao đổi khí mỏng, ẩm
3 Máu với sắc tố hô hấp tham gia vận chuyển khí
4 Độ thoáng khí do khả năng lưu thông khí, tạo độ chênh lệch các khí giữa 2 bên bề mặt trao đổi khí
Tổ hợp đúng là:
Câu 27 Trong hô hấp ở người, nồng độ khí O2 và CO2 trong không khí hít vào (1) so với khí trong phế nang (2) thì
A nồng độ khí O2 và CO2 trong (1) và (2) như nhau
B.nồng độ khí O2 trong (1) cao hơn (2) còn CO2 thì ngược lại
C nồng độ khí O2 trong (1) thấp hơn (2) còn CO2 thì ngược lại
D nồng độ khí O2 và CO2 trong (1) cao hơn (2)
Câu 28 Ở côn trùng, sự thông khí qua các ống khí nhờ
A hoạt động của đôi cánh khi bay
B sự đóng mở của lỗ khí
• c sự co giãn của phần bụng
d cử động của các chi khi bò hay nhảy
Câu 29 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế
Trang 7A Phế quản phân nhánh nhiều B Khí quản dài
C Có nhiều phế nang D Có nhiều túi khí
Câu 30 Đặc điểm nào giúp mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
A Mang nằm bên trong cơ thể
B.Mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang
C Mang có kích thước lớn
D Mang có khả năng mở rộng
Câu 31 Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng
cư?
A Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn
B Vì phổi thú có kích thước lớn hơn
C Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn
D.Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Câu 32 Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?
A Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước
B Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước
C Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước
D Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước
Câu 33 Khi cá thở vào diễn biến nào sau đây đúng?
A Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở ra
B.Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng
C Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở ra
D Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng
Câu 34 Tổ hợp các câu nào sau đây cho thấy cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2
của nước khi đi qua mang?
1 Bề mặt trao đổi khí rộng (tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể lớn), có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
2 Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
3 Có sự lưu thông khí (nước và không khí lưu thông) tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
4 Miệng và nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo nên dòng nước chảy một chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang
5 Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang
Đáp án đúng là
Câu 35 Tổ hợp các câu nào sau đây thể hiện các hình thức trao đổi khí chủ yếu ở động
vật?
1 Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
2 Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí
3 Trao đổi khí bằng mang
Trang 84 Trao đổi khí bằng phổi Đáp
án đúng là
Câu 36 Những động vật đa bào có kích thước lớn không tiến hành trao đổi khí qua bề mặt
cơ thể, sự trao đổi khí thực hiện nhờ các cơ quan hô hấp như mang, phổi vì
A đã có cơ quan chuyên trách hô hấp
B.tỉ lệ S/V nhỏ
C cơ thể hoạt động luôn cần lượng khí lớn
D bề mặt trao đổi khí mỏng
Câu 37 Điều không đúng khi nhận xét chim là động vật hô hấp hiệu quả nhất vì
A phổi và hệ thống túi khí chiếm một thể tích rất lớn khi hoạt động bay
B phổi rất phát triển
C có đủ các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
D.có hệ thống túi khí phân nhánh tới các tế bào
Câu 38 Nhóm động vật có bề mặt trao đổi khí là cả phổi và da là
Câu 39 Nhóm động vật hô hấp có hiệu quả nhất trên cạn là
Câu 40 Hình thức trao đổi khí không có ở động vật trên cạn là trao đổi khí
Câu 16 Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
A Hô hấp bằng hệ thống ống khí B Hô hấp bằng mang
C Hô hấp bằng phổi D Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 25 Nhóm động vật hô hấp có hiệu suất trao đổi khí cao nhất trong các động vật sau?
Câu 26 Quá trình khuếch tán khí qua bề mặt trao đổi khí của các động vật đạt hiệu quả cao
phụ thuộc vào
1 Bề mặt trao đổi khí rộng
2 Bề mặt trao đổi khí mỏng, ẩm
3 Máu với sắc tố hô hấp tham gia vận chuyển khí
4 Độ thoáng khí do khả năng lưu thông khí, tạo độ chênh lệch các khí giữa 2 bên bề mặt trao đổi khí
Tổ hợp đúng là:
Câu 27 Trong hô hấp ở người, nồng độ khí O2 và CO2 trong không khí hít vào (1) so với khí trong phế nang (2) thì
E nồng độ khí O2 và CO2 trong (1) và (2) như nhau
F nồng độ khí O2 trong (1) cao hơn (2) còn CO2 thì ngược lại
G nồng độ khí O2 trong (1) thấp hơn (2) còn CO2 thì ngược lại
H nồng độ khí O2 và CO2 trong (1) cao hơn (2)
Câu 28 Ở côn trùng, sự thông khí qua các ống khí nhờ
C hoạt động của đôi cánh khi bay
D sự đóng mở của lỗ khí
Trang 9E sự co giãn của phần bụng.
F cử động của các chi khi bò hay nhảy
Câu 29 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế
nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều B Khí quản dài
C Có nhiều phế nang D Có nhiều túi khí
Câu 30 Đặc điểm nào giúp mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
E Mang nằm bên trong cơ thể
F Mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang
G Mang có kích thước lớn
H Mang có khả năng mở rộng
Câu 31 Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng
cư?
E Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn
F Vì phổi thú có kích thước lớn hơn
G Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn
H.Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Câu 32 Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?
E Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước
F Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước
G Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước
H Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước
Câu 33 Khi cá thở vào diễn biến nào sau đây đúng?
E Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở ra
F Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng
G Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở ra
H Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng
Câu 34 Tổ hợp các câu nào sau đây cho thấy cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2
của nước khi đi qua mang?
1 Bề mặt trao đổi khí rộng (tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể lớn), có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
2 Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
3 Có sự lưu thông khí (nước và không khí lưu thông) tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
4 Miệng và nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo nên dòng nước chảy một chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang
5 Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang
Đáp án đúng là
Câu 35 Tổ hợp các câu nào sau đây thể hiện các hình thức trao đổi khí chủ yếu ở động
vật?
Trang 101 Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
2 Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí
3 Trao đổi khí bằng mang
4 Trao đổi khí bằng phổi
Đáp án đúng là
Câu 36 Những động vật đa bào có kích thước lớn không tiến hành trao đổi khí qua bề mặt
cơ thể, sự trao đổi khí thực hiện nhờ các cơ quan hô hấp như mang, phổi vì
A đã có cơ quan chuyên trách hô hấp
B tỉ lệ S/V nhỏ
C cơ thể hoạt động luôn cần lượng khí lớn
D bề mặt trao đổi khí mỏng
Câu 37 Điều không đúng khi nhận xét chim là động vật hô hấp hiệu quả nhất vì
A phổi và hệ thống túi khí chiếm một thể tích rất lớn khi hoạt động bay
B phổi rất phát triển
C có đủ các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
D có hệ thống túi khí phân nhánh tới các tế bào
Câu 38 Nhóm động vật có bề mặt trao đổi khí là cả phổi và da là
Câu 39 Nhóm động vật hô hấp có hiệu quả nhất trên cạn là
Câu 40 Hình thức trao đổi khí không có ở động vật trên cạn là trao đổi khí