Câu 1: Các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp có tính chất chu kì được gọi là: A.. quá trình nguyên phân và giảm phân Câu 2: Sự nhân đôi của ADN và
Trang 1MÔN SINH HỌC KHỐI 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút.
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 04
Họ, tên học sinh:
Số báo danh: lớp
Câu 1: Các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp có tính chất chu kì được gọi là:
A quá trình giảm phân B quá trình nguyên phân
C chu kì tế bào D quá trình nguyên phân và giảm phân
Câu 2: Sự nhân đôi của ADN và nhiễm sắc thể diễn ra ở pha hay kì:
Câu 3: Ribôxôm trong tế bào chuyên hóa sản xuất:
Câu 4: ATP là phân tử quan trọng nhất trong trao đổi chất vì:
A Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
B Nó có các liên kết cao năng
C Nó vô cùng bền vững
D Nó có các liên kết cao năng dễ hình thành nhưng khó phá vỡ
Câu 5: Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất:
A được hình thành trong các phân tử prôtêin nằm xuyên suốt chiều dày của chúng
B là nơi duy nhất xảy ra quá trình trao đổi chất của tế bào
C do sự tiếp giáp giữa hai màng sinh chất
D là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit
Câu 6: Thế nào là hô hấp tế bào?
A Là quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành ATP
B Là quá trình lấy không khí nhờ hệ thống ống khí
C Là quá trình lấy CO2 và thải O2
D Là quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ
Câu 7: Tế bào không phân giải CO2 vì:
A liên kết đôi của nó quá bền vững
B phân tử CO2 có quá ít nguyên tử
C nguyên liệu cácbon đã bị khử hoàn toàn
D phần lớn năng lượng đã được giải phóng khi CO2 đã được tạo thành
Câu 8: Chất nhiễm sắc có thành phần hóa học :
Trang 2A Gồm ADN và nhân con B gồm các sợi xoắn.
C gồm ADN và ARN D gồm ADN và prôtêin histôn
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng đối với màng sinh chất?
A Có nhiệm vụ bảo vệ khối sinh chất bên trong
B Có cấu tạo từ prôtêin và lipit
C Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường quanh tế bào
D Gồm hai lớp màng, phía trên có các lỗ nhỏ
Câu 10: Chức năng chính của nhân :
A Có ADN hoặc ARN
B điều khiển mọi hoạt động của tế bào
C là nơi chứa đựng thông tin di truyền
D lưu trữ thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Câu 11: Màng tế bào có cấu tạo gồm:
A lớp kép phốtpholipít, xen kẽ với các prôtein, côlesteron
B Lớp kép phốtpholipít xen kẽ với các phân tử prôtein, côlesteron, hiđratcacbon
C Lớp kép phốtpholipít, côlesteron, hiđratcacbon
D lớp kép phốtpholipít xen kẽ các loại prôtein
Câu 12: Chức năng của ti thể là:
A quang hợp tạo chất hữu cơ
B cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng chủ yếu là ATP
C phân hủy các chất phức tạp thành các chất đơn giản
D thu nhận các chất tạo sản phẩm cuối cùng
Câu 13: Hô hấp tế bào có các giai đoạn chính:
A đường phân và chu trình Crép
B lấy O2, đường phân, chu trình Crép và chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp
C đường phân
D đường phân, chu trình Crép và chuỗi chuyền điện tử hô hấp
Câu 14: : ADN được tìm thấy ở :
A trong nhân B trong nhân và trong lưới nội chất
C trong nhân, ti thể và lục lạp D trong nhân và nhân con
Câu 15: Pha tối quang hợp là quá trình nào sau đây?
A Quang phân ly nước giải phóng O2 B Hình thành chất có tính khử mạnh
C Tổng hợp hiđrátcacbon từ CO2 D Tổng hợp ATP
Câu 16: Enzim có các đặc tính:
A là prôtêin có hoạt tính mạnh
B giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh hóa
C hoạt tính nhanh và mạnh
D hoạt tính mạnh và tính chuyên hóa cao
Câu 17: Sinh vật có các hình thức phân bào nào?
A Phân đôi và gián phân B Gián phân
Câu 18: Cấu trúc dưới đây có mặt trong nhân là:
A nhân con và chất nhiễm sắc B màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con
C nhân con và bộ máy gôngi D ti thể và nhân con
Câu 19: Tế bào ở cơ thể đa bào gồm các thành phần chủ yếu là:
A màng, chất nguyên sinh, nhân B tế bào chất, các bào quan và nhân
Trang 3C tế bào chất và các bào quan D màng, chất nguyên sinh và vùng nhân
Câu 20: Bào quan lấy CO2 và giải phóng O2 có tên là:
Câu 21: Chu kì tế bào có các giai đoạn nào?
A Kì trung gian và nguyên phân B Kì trung gian, nguyên phân và giảm phân
C Kì trung gian và giảm phân D Kì trung gian
Câu 22: Sự sai khác giưa tế bào động vật(TBĐV) với tế bào thực vật ở chỗ nào?
A TBĐV không có màng xenlulô vào ribôxôm
B TBĐV không có màng xenlulô và ti thể
C TBĐV không có màng xenlulô và lizôxôm
D TBĐV không có màng xenlulô và lục lạp
Câu 23: Sinh trưởng tế bào diễn ra chủ yếu ở pha hay kì:
Câu 24: Chức năng của ADN là:
A lưu trữ và bảo quản gen
B lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
D tạo sự đa dạng của sinh vật
Câu 25: Chức năng của lục lạp là:
A tham gia nhân đôi của ADN B quang hợp tạo chất hữu cơ
C tham gia sinh tổng hợp prôtêin D tham gia hô hấp tế bào
Câu 26: Giai đoạn nào sau đây sản xuất hầu hết các phân tử ATP?
C Chu trình Crép D Chuỗi chuyền điện tử hô hấp
Câu 27: Đơn phân của phân tử ADN khác nhau ở:
A số nhóm -OH trong đường ribô B bazơ nitơ
Câu 28: Bản chất của vận chuyển chủ động qua màng là:
A cần có sự chênh lệch nồng độ
B có tiêu hao năng lượng, cần có các kênh prôtêin
C không tiêu hao năng lượng
D có tiêu hao năng lượng và các chất qua màng có kích thước nhỏ
Câu 29: Đơn phân của phân tử ADN phân biệt với phân tử ARN ở :
A phốtphát
B số nhóm -OH trong đường ribô
C đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát
D đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ
Câu 30: Số lượng ti thể và lạp thể trong tế bào gia tăng bằng cách:
A chỉ bằng sinh tổng hợp mới B sinh tổng hợp mới và phân chia
C nhờ sự di truyền D chỉ bằng cách phân chia
- HẾT
-ĐỀ 04:
Trang 416 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30