1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BO CONG PHA TOAN

168 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 5,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với sin của góc lượng giác có số đo rađian bằng xđược gọi là hàm số sin , kí hiệu là y sinx=.. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với cosin cos củ

Trang 1

GIỚI THIỆU BỘ CÔNG PHÁ TOÁN 2 (LỚP 11) BAO GỒM:

QUÝ THẦY CÔ MUỐN SỞ HỮU TRỌN BỘ CÔNG PHÁ TOÁN 2 CHỈ CẦN MUA THẺ CÀO VT 200

NGHÌN RỒI NHẮN TIN: MÃ THẺ+SERI+MAIL CHO SĐT SAU ĐÂY TÔI XIN GIỚI THIỆU 1 TRONG CÁC CHUYÊN ĐỀ CỦA BỘ CÔNG PHÁ TOÁN 2

CHỦ ĐỀ 1:

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BÀI: GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A LÝ THUYẾT

1 Giá trị lượng giác của cung α

Trên đường tròn lượng giác (hình 1.1) cho cung AM

Trang 3

7. Dấu của các giá trị lượng giác của cung α

phụ thuộc vào vị trí điểm cuối của cung

12. Giá trị lượng giác

39. 2 Công thức lượng giác

41.

Trang 4

2

2

1tan 1

sin

x

x

45. sin(x y± )=sin cosx y±cos sinx y sinx=sin(π−x)

46. cos(x y± ) =cos cosx ymsin sinx y cosx= −cos(x−π)

sin 3sin sin 3

4

56.

3

4

57.

3 2

3tan tantan 3

Trang 5

22

86.

32

92.

22

93.

12

3

101.

Khôngxácđịnh

102.

0

103.

105. Từ bảng giá trị lượng giác các cung đặc biệt ở bên ta thấy một quy luật như sau

để độc giả có thể nhớ các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt:

Trang 6

sinα

112.

12

113.

22

114.

32

115.

42

116. Các giá trị ở tử số tăng dần từ 0 đến 4 Ngược lại đối với giá trị cos, tử số

122 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với sin

của góc lượng giác có số đo rađian bằng xđược gọi là hàm số sin

, kí hiệu là

y sinx=

123 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với cosin cos( )

của góc lượng giác có số đo rađianbằng x được gọi là hàm số cos, kí hiệu là

Trang 7

xác định trên D gọi là hàm tuần hoàn nếu tồn tại một số T 0

sao cho với

Trang 9

đồng biến trên khoảng (−π;0)

Do tính chất tuần hoàn với chu

Trang 10

172. - Nghịch biến trên mỗi khoảng (k2 ;π π+k2 ,kπ) ∈¢

176. Và đồ thị của nó cũng là một đường hình sin

177. Tương tự hàm số y a.cos x b c, a,b,c,= (ω + +) ( ω∈¡ ,aω ≠0)

cũng là một hàm tuần hoàn

với chu kì cơ sở

2πω

và đồ thị của nó cũng là một đường hình sin

178. Ứng dụng thực tiễn: Dao động điều hòa trong môn Vật lý chương trình 12.

cos

x x

Trang 11

183 Với D2 =¡ \{k kπ ∈¢}

, quy tắc đặt tương ứng mỗi số 2

x D∈ với số

185.- Hai hàm số này là hai hàm số tuần hoàn với chu kì π

π thì điểm

M

chạy trên đường tròn lượng giác theo chiều dương từ B

đến B(không kể B

B) Khi

đó điểm T thuộc trục tang sao cho AT =tanx

chạy dọc theo At, nên tan x tăng từ −∞

đến+∞

(qua giá trị 0 khi x=0

x= +π kπ k∈¢

làm một đường tiệm cận

Trang 12

và tuần hoàn với chu kì π

nên khi vẽ đồ thị hàm số y=tanx

194.

195. Hình 1.9196

x= +π kπ k∈¢

làm một đườngtiệm cận

x= +π kπ k∈¢

làm một đường tiệm cận

Trang 13

207 Hàm số y=cotx

có tập xác định D2 =¡ \{k kπ ∈¢}

là một hàm số tuần hoàn với chu ki π

217 B Các dạng toán liên quan đến hàm số lượng giác

220. Tìm tập D của x

để f x( )

cónghĩa, tức là tìm

Trang 14

228 3

1 2 2

234 Ở phần này chúng ta chỉ cần nhớ kĩ điều kiện xác định của các hàm số

cơ bản như sau:

Trang 15

53

π cùng thỏa mãn

247 Nhập vào màn hình 2cos( )1X −1

: 248

X =π thì máy báo lỗi,

tương tự với trường hợp

53

π

cot

x y

x

=

− là:

Trang 16

x y

x y

x y

x y

266 Phân tích: Với các bài toán dạng này nếu ta để ý một chút thì sẽ thấy

hàm cos x xác định với mọi x∈¡

Nên ta chỉ xét mẫu số, ở đây có đến ba phương án có mẫu

số có chứa sin x như nhau là A D; và B Do đó ta chọn được luôn đáp án C

267 Trong ví dụ trên ta có thể gộp hai họ nghiệm k

Trang 17

270 Mỗi cung (hoặc góc) lượng giác được biểu diễn bởi một điểm trên

đường tròn lượng giác

được biểu diễn bởi n điểm cách đều nhau, tạo thành n đỉnh của một đa giác đều nội tiếp đường tròn lượng giác

275 Giải thích cách gộp nghiệm ở ví dụ 3 ta có

276 Trên hình 1.11 hai chấm tròn đen là điểm biểu diễn hai nghiệm ta tìm

được ở ví dụ 3 Từ đây nếu gộp nghiệm lại thì ta sẽ có

Trang 18

\2

Trang 19

307. Với các bài toán chứa căn thức ta chú ý các hệ số tự do để áp dụng các bất đẳng thức

cơ bản như − ≤1 sin ;cosx x≤1,

Ví dụ 9. Để tìm tập xác định của hàm số y=tanx+cosx

, một học sinh đã giải theo các bước sau:

314.Bước 1: Điều kiện để hàm số có nghĩa là

sin 0cos 0

x x

316.Bước 3: Vậy tập xác định của hàm số đã cho là

317.Bài giải của bạn đó đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu ở bước nào?

Trang 20

x

=

+ xác định khi và chỉ khi

x= − +π k kπ ∈¢

.D

2 ,2

Ví dụ 1. Cho hàm số h x( ) = sin4x+cos4x−2 sin cosm x x

.Tất cả các giá trị của tham số m để hàm

số xác định với mọi số thực x(trên toàn trục số) là

m

1 sin 2 sin 2

Trang 21

342.Đặt f t( ) = +t2 2mt−2

trên [−1;1]

.343

344.

345.Đồ thị hàm số có thể là một trong ba đồ thị trên

346.Ta thấy [ ]

( ) ( )1;1

hoặc [ ]

( ) ( )1;1

Trang 22

2 1

2

2 2

thỏa mãn yêu cầu bài toán

362.Chú ý: Với các bài toán dạng này ta cần chia ba trường hợp để tìm đủ các giá trị của m

363.Ở bài toán trên trong TH3 đã áp dụng qui tắc xét dấu tam thức bậc hai “trong trái ngoài

cùng” Tức là trong khoảng hai nghiệm thì cùng dấu với hệ số a, còn khoảng hai nghiệm thì

trái dấu với hệ số a

364.Dạng 2: Xét Tính Chẵn Lẻ Của Hàm Số Lượng Giác.

Trang 24

x y

x

=

− thì y= f x( )

406.Với A: Nhập biểu thức của hàm số vào màn hình sử dụng CALC với trường hợp x=1

(hình bên trái) và trường hợp x= −1

(hình bên phải), ta thấy f ( )1 = − − ⇒f ( )1

Trang 25

422.Hàm số y=0

vừa thỏa mãn tính chất của hàm số chẵn, vừa thỏa mãn tính chất của hàm số

lẻ, nên đây là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Trang 26

455. 6, Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ.

456.Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là

Vậy phát biểu 1 sai.

462 Ở đây ta cần chú ý : các phát biểu 2; 3; 4; 5; 6 để xác định tính đúng sai ta chỉ cần đi xét

465 Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn Suy ra đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy Vậy chỉ có

phát biểu 2 và 3 là phát biểu đúng Từ đây ta chọn B

467.Đồ thị hàm số lẻ thì đối xứng qua tâm O

468 Đồ thị hàm số chẵn thì đối xứng qua trục Oy

Ví dụ 7. Cho hàm số f x( ) = xsin x

Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

Trang 27

494 Ví dụ: Nhập vào màn hình như hình bên

Trang 28

507 * Đồng biến trên các khoảng (−π + πk2 ;k2π),k∈¢.

508 * Nghịch biến trên các khoảng (k2π π + π; k2 ),k∈¢

nghịch biến trên các khoảng (kπ π + π; k ),k∈¢

509 Với các hàm số lượng giác phức tạp, để xét tính đơn điệu của nó ta sử dụng định nghĩa.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

510.A. Hàm số đồng biến trên các khoảng 2

Trang 29

516 Cách 1: Từ lý thuyết về các hàm số lượng giác cơ bản ở trên ta có hàm số y=sinx

Khẳng định nào sau đây là đúng?

525.A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−π;0)

và ( )0; π

526.B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−π;0)

và nghịch biến trên khoảng ( )0; π

527.C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−π;0)

và đồng biến trên khoảng ( )0; π

528.D Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng (−π;0)

và ( )0; π

529

531.Chọn B.

532 Theo lý thuyết ta có hàm số y=cosx

đồng biến trên mỗi khoảng

và nghịch biến trên khoảng ( )0; π

Trang 30

533 Tiếp theo ta đến với hàm số y=tan x;n n( ∈¢),

Ta có ví dụ 3

Ví dụ 3. Xét sự biến thiên của hàm số y=tan 2x

trên một chu kì tuần hoàn Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

534.A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

xét tính đơn điệu của hàm số trên

suy ra với hàm số y=tan 2x

đồng biến trên khoảng 4

là hàm số không xác định tại 4

)

x

Ví dụ 4. Xét sự biến thiên của hàm số y= −1 sinx

trên một chu kì tuần hoàn của nó Trong các kết luậnsau, kết luận nào sai?

546.A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Trang 31

548.C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

554 Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2π

và kết hợp với các phương án đề bài thì ta sẽ xét

sự biến thiên của hàm số trên

558 Từ đây suy ra hàm số y= −1 sin :x

559 * Nghịch biến trên khoảng

Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

563.A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Trang 32

566.D Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên khoảng

572 Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2π

do vậy ta xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn

Trang 33

590 Phân tích thêm: Khi x

chạy từ 4

3π đến

nên ta có thể suy ra STEP phù hợp

Trong bài gán STEP 4

600 Với A ta thấy hàm số y=tanx

không xác định tại mọi điểm x∈¡

nên tồn tại các điểm làm

601 cho hàm số bị gián đoạn nên hàm số không thể luôn tăng

602 Với B ta thấy B đúng vì hàm số y=tanx

đồng biến trên mỗi khoảng

=

giảm

612 Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:

613. A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả 2 sai D. Cả 2đúng

Trang 34

π Nên ta kết luận trên

3

;2

ππ

=

Trang 35

phía dưới trục Oxqua Ox.

- Hợp hai phần trên ta được đồ thị hàm số

( )

y= f x

645

π

= ± nên không thể đồng biến trên

Trang 36

649. DẠNG 4 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số lượng giác.

650 *Các kiến thức về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

652 Một số kiến thức ta sử dụng trong các bài toán này:

1 Tính bị chặn của hàm số lượng giác

2 Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất giữa sin và cos

3 Bảng biến thiên của hàm số lượng giác

4 Kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay

Ví dụ 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 37

668.Vậy miny= −1; maxy 4033=

669.Cách 2: sử dụng máy tính cầm tay.

670.Trong bốn phương án chỉ có hai giá trị maxlà 4022; 4033

671.Chỉ có hai giá trị min là 1;-1

672.Lúc này ta sử dụng chức năng SHIFT CALC để thử giá trị:

Ví dụ 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

686.Ta có bài toán tổng quát:

687.Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y a= sinu b+ cosu

trên R Với

2 2, b R;a 0

a ∈ +b >

688.Lời giải tổng quát

Trang 38

α =

+ và

2 2

bsin

Từ đây ta tìm được min, max của y

Ví dụ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

2 cos

x y

Trang 39

s inx 2cos 3

2 cos

x y

thử trường hợp

3max

2

=

710.Lúc này chỉ còn A và B Thử với

2min y

3

= − thì không có nghiệm

Trang 40

724. Nhiều độc giả không lưu ý đổi dấu của bpt thứ hai của hệ khi nhân các vế với

1

− dẫn đến chọn đáp án sai

Ví dụ 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

cot cot 2cot cot 2 tan tan 2

cot cot 2 cot cot tan tan 2 cot cotb.tan tan 6cot cot 2 cot cot tan tan 6 6

735 Tiếp theo ta có ví dụ 6 là một câu hỏi khác cho ví dụ 2 như sau

Ví dụ 6. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 41

Ví dụ 7. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

2sin sin 2

Trang 42

756 Ta có:

[ ]

11;1

7min

760 Ngoài các phương pháp giải các bài toán tìm GTLN – GTNN của hàm số lượng giác ta

rút ra từ các ví dụ trên ta còn phương pháp sử dụng bất đẳng thức cơ bản Phương pháp này được coi là một phương pháp khó vì đòi hỏi tính sang tạo và kĩ thuật trong việc sử dụng bất đẳng thức.

= −

Trang 43

= −

778. + Nếu hàm số đã cho là hàm bậc hai mà điều kiện không phải là ∀ ∈x R

thì taphải lập BBT để tìm min max

779. Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi

1 2

1 2

n n

+

222

112

Trang 44

792. A

0;

2

4min

801 Ta có thể giải quyết bài toán theo hướng khác đó là sử dụng bất đẳng thức cộng mẫu

802 Với x y, là hai số thực dương ta có

x+ ≥y x y

+ dấu bằng xảy ra khi x=y

0;

2

4min

1cos

Trang 45

811. ⇔tan tanx z+tan tany z= −1 tan tanx y ⇔tan tanx z+tan tany z+tan tanx y=1

812.Ta thấy tan tan ; tan tan ; tan tanx z y z x y lần lượt xuất hiện trong hàm số đề cho dưới cănthức, tương tự như ví dụ 8, áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky cho 6 số ta có:

1 1 tan tan+ x y+1 1 tan tan+ y z +1 1 tan tan+ z x

2 2 2 1.tan tan 1.tan ta

815.DẠNG 5: Dạng đồ thị của hàm số lượng giác

816.Các kiến thức cơ bản về dạng của hàm số lượng giác được đưa ra ở phần 1:

817.Lý thuyết cơ bản:Sau đây ta bổ sung một số kiến thức lý thuyết để giải quyết bài toán

nhận dạng đồ thị hàm số lượng giác một cách hiệu quả

818.Sơ đồ biến đổi đồ thị hàm số cơ bản:

Trang 46

820.Các kiến thức liên quan đến suy diễn đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối:

số( )

y= f x

hàm số( )

y= f x

ta suy diễn:822

f x =u x v x

gồm

28. *Phần đồ thị của hàm số y= f x( )trên miền thỏa mãn u x( ) ≥0

29. *Đối xứng phần đồ thị y= f x( )trên trên miền u x( ) <0

qua trục hoành

Trang 47

833.Ở phần lý thuyết có đưa ra phần đọc thêm về hàm số

và đồ thị của nó cũng là một đường hình sin

835. Tương tự hàm số y a= cos(ωx b a b c+ ),( , , ,ω∈¡ ,aω≠0)

cũng là một hàm

tuần hoàn với chu kì

2πω

và đồ thị của nó cũng là một đường hình sin

848 Tiếp theo với C và D ta có:

849 Từ phần lý thuyết ở trên ta có hàm số tuần hoàn với chu kì

Trang 50

879 Lấy đối xứng phần đồ thị trên qua trục Oy.

880 Dưới đây là đồ thị ta thu được sau khi thực hiện các bước suy diễn ở

trên Phần đồ thị nét đứt là phần bỏ đi của đồ thị hàm số y=sin x

Trang 51

890 Giữ nguyên phần tử từ trục hoành trở lên của đồ thị y=sin x

891 Lấy đối xứng phần đồ thị của hàm số y=sinx

phía dưới trục hoành qua trục hoành

Trang 52

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số

1 cos

.sin

x y

1 costan

Trang 53

có tập xác định là R.(3) Hàm số y=tanx

Trang 54

x y

Trang 55

=

−930

Trang 56

x y

x

+

=

+

Câu 18. Hàm số nào sau đây có tập xác định khác với các hàm số còn lại?

sin coscos

x y

Trang 57

948 (I): Các hàm số

1sin

Trang 58

=+

Hãy chỉ ra khoảng mà hàm số không xác định (k Z∈ )

x y

Trang 59

−+ là:

Trang 61

B. y = −2sinx

22sin 2

y = − x+

D. y = −2cosx+2

983

2sin cos tan

ta kết luận hàm số đã cho là:

988.C. Vừa chẵn vừa lẻ D. Không chẵn không lẻ

Câu 40. Xét các câu sau:

989 I.Hàm số y=sinx sinx

992 Trong các câu trên, câu nào đúng?

993 A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. Chỉ (III) D. Cả 3câu

cotcos

x y

x

=

tansin

x y

x y

x

=

có tính chất nào sau đây?

Trang 62

998 C. Hàm không chẵn không lẻ D. Tập xác định

D=R

999

Câu 43. Hãy chỉ ra hàm số không có tính chẵn lẻ

1tan

x

=

+

1006 C. y =sinx cos 6 x

3cos sin

1007 (I)Hàm số y = f x( ) tanx cotx= +

là hàm số lẻ

1008 (II) Hàm số y= f x( ) tanx cotx= −

là hàm số lẻ

1009 Trong các câu trên, câu nào đúng?

1010 A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng

D. Cả hai sai

1011 (I)Hàm số y= f x( ) tanx cosx= +

là hàm số lẻ

1012 (II) Hàm số y= f x( ) tanx sinx= +

là hàm số lẻ

1013 Trong các câu trên, câu nào đúng?

1014 A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng

Trang 63

y =x x

là hàm chẵn

sin cosxtan cot

x y

x y

Trang 64

1034 D Đồ thị hàm số y=sin2009 x+cosnx n Z,( ∈ )

nhật góc tọa độ làmtâm đối xứng

Câu 57. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có trục đối xứng

y

x

=

Trang 65

x π π 

∀ ∈  ÷

:Hàm số

1sin

x π π 

∀ ∈  ÷

:Hàm số

1cos

y

x

=

giảm

1053 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:

1054 A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng

Trang 66

1062 D. Hàm số

tan 2

là hàm số lẻ

Câu 67. Để hàm số y=sinx+cosx

tăng, ta chọn x thuộc khoảng nào?

tăng

1067 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:

1068 A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng

Trang 67

cos2

1092

1093 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 72. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số

Câu 75. Giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 76. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

sin 1cos 2

x y

x

+

=

+ là:

12

22

22

D. 0

Trang 68

Câu 77. Giá trị lớn nhất của hàm số là:

B

145

2910

Câu 79. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinx+2cosx

B

54

43

Câu 84. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx cosx+cosx sinx

Trang 69

1109. Hướng dẫn giải chi tiết

1114. Với B,D thì không thõa mãn

1115. Với A ta kết hợp gộp nghiệm thì ta được x k k≠ π, ∈¢

1116. Ở đây sin 5x xác định với mọi số thực x

Nên ta đi tìm điều kiện cho tan 2x xác định khi

Trang 71

1147. Với A thì hàm số xác định khi cosx≠0

1148. Với B thì hàm số xác định khi cosx≠0

1149. Với C thì hàm số xác định khi

cos 0cos 2017 0

x x

Trang 72

1154. Với A thì hàm số y= sinx

xác định khi sinx≥ ⇔0 k2π ≤ ≤ +x π k2 ,π k¢

vậy A sai

x

x

ππ

Trang 73

x=−π +k π

nên hàm số không xác định trong khoảng này

26

Trang 75

1187. Với A: Ta có −2cos( )− = −x 2cos x

1188. Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

1189. Với B: Ta có:

1190. −2sin( )− = − −x 2 sin( x) =2sinx= −f x( )

1191. Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ Vậy ta chọn B

sin cosx x tanx f x

Ngày đăng: 16/12/2017, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w