MENU INSERT CHỨA LỆNH CHÈN THÊM SLIDE HAY CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO BÁO CÁO • CHÈN SLIDE MỚINEW SLIDE, COPY SLIDE Ở CHẾ ĐỘ VIEW/SLIDEDUPLICATE SLIDE, CHÈN SLIDE TỪ TẬP TINSLIDES FROM FILES, CHÈ
Trang 1GIỚI THIỆU
Power Point
\
Trang 2CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH
CỦA POWER POINT
ª Là một chương trình trong bộ MS Office,
MS Power Point cho phép trình bày các báo cáo hay bài giảng dưới sự trợ giúp của máy tính
ª MS Power Point hỗ trợ nhiều tính năng cho phép trình bày vấn đề một cách sinh động, hiệu quả và thu hút mọi người
Trang 3CÔNG DỤNG CỦA POWERPOINT
ª Giúp các nhà đầu tư, kinh doanh, kế toán và thư ký…
ª Trình bày về chiến dịch bán hàng
ª Một báo cáo khoa học
ª Báo cáo công nợ, tồn kho cuối tháng
ª Hoạch định phương án mới cho công ty
ª
Trang 7MENU VIEW
ĐỔI CÁCH HIỂN THỊ SLIDE:
CHẾ ĐỘ XEM(VIEW):
NHIỀU SLIDE (SLIDE SORTER), NOTES PAGES,
Trang 8MENU INSERT
CHỨA LỆNH CHÈN THÊM SLIDE HAY CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO BÁO CÁO
• CHÈN SLIDE MỚI(NEW SLIDE), COPY SLIDE Ở CHẾ ĐỘ
VIEW/SLIDE(DUPLICATE SLIDE), CHÈN SLIDE TỪ TẬP TIN(SLIDES FROM FILES), CHÈN FILE ÂM THANH, HÌNH ẢNH, TEXT BOX, CLIP ART, VÀ CHÈN WORDART…
Trang 11MENU SLIDE SHOW
CHỨA LỆNH TRÌNH DIỄN SLIDE NHƯ:
• XEM SLIDE(VIEWSHOW)
• ẨN SLIDE(HIDE SLIDE)
• ĐẶT CÁC CHẾ ĐỘ SỐNG ĐỘNG(PRESET ANIMATION)
• CHẾ ĐỘ HOẠT HÌNH CHUYỂN NỀN CỦA SLIDE(SLIDE
TRANSITION)
•
Trang 13MỘT SỐ KHÁI NIỆM
ª Một tập tin trong Power Point là 1 báo
cáo hay 1 trình diễn ( Presentation ) Tên tập tin do người dùng đặt, chiều dài tối đa
255 kí tự và có phần mở rộng của tập tin là * PPT
ª Một báo cáo bao gồm nhiều Slide
Trang 14SLIDE LÀ GÌ?
ª SLIDE là 1 trang báo cáo, hay là
một màn hình báo cáo
ª SLIDE có thể chứa: Tiêu đề, văn
bản, đồ thị, hình vẽ, hình ảnh, âm thanh
Trang 16ĐỊNH DẠNG ĐỀ CƯƠNG THÀNH
OUTLINE
• CHỌN VIEWOUTLINE OUTLINE TOOLBAR
• Lưu ý:mỗi paragraph tương ứng 1 slide, tiêu đề là heading cấp 1, nội dung là heading cấp 2,3
• CÁC NÚT TRÊN OUTLINE TOOLBAR:
(Promote) về heading cấp cao
hơn
(Demote) tạo heading cấp con
• ↑ (Move Up)
• ↓ Mmove Down)
Trang 17LÀM VIỆC VỚI POWER POINT
• SLIDES FROM FILES
(TẠO SLIDE TỪ FILE)
• SLIDES FROM OUTLINE
(TẠO SLIDE TỪ OUTLINE)
Trang 18COPY VÀ DI CHUYỂN SLIDE
• MỞ CÙNG LÚC 2 BÁO CÁO
• CHỌN VIEWSLIDE SORTER VÀ
WINDOW/ARRANGE ALL
• KÉO CHUỘT ĐỂ DI CHUYỂN SLIDE
• GIỮ (CTRL) TRONG KHI KÉO CHUỘT ĐỂ COPY SLIDE
Trang 20CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNGCHỌN INSERTCHỌN CÁC
Trang 21CHÈN PICTURE
• INSERT PICTURE
CLIP ART CHỌN
HÌNH MUỐN CHÈN
Trang 22CHÈN TEXTBOX
• INSERT TEXTBOX
• ĐỊNH DẠNG THUỘC TÍNH CỦA TEXTBOX
Trang 23CHÈN FILE MOVIES AND FILE
SOUNDS
• INSERT MOVIES AND SOUND
• MOVIE FROM FILE
• SOUND FROM FILE
Trang 25CHÈN TABLE
FORMAT/SLIDE LAYOUT/SLIDE TABLE
INSER/TABLE
Trang 26ĐỊNH DẠNG VÀ IN ẤN
• ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN(TEXT)
• ĐỊNH DẠNG NỀN
• (BACKGROUND)
• ĐỊNH DẠNG CHANGE CASE
• ĐỊNH DẠNG ALIGNMENT
• HOA THỊ VÀ MỤC SỐ
CÁCH ĐỊNH DẠNG TƯƠNG TỰ NHƯ TRONG MS-WORD
Trang 32CHUYỂN SLIDE
SHOW/SLIDE TRANSITION
CHỌN CÁC HIỆU ỨNG HOẠT HÌNH, CÁCH CHUYỂN SILDE, HIỆU ỨNG ÂM THANH TƯƠNG ỨNG (Ví dụ)
Trang 33Chuyển SLIDE (***)
Chọn chế độ SLIDE TRANSITION trong menu SLIDE SHOW
° Trong hộp thoại EFFECT
°Slow(hiệu ứng hoạt hình chậm)
°Medium(hiệu ứng hoạt hình vừa phải)
°Fast(hiệu ứng hoạt hình nhanh)
Các loại hiệu ứng hoạt hình
Trang 34Các loại hiệu ứng hoạt hình của Slide
Transition
Có rất nhiều hiệu ứng hoạt hình cho Slide Transition trong hộp thoại Effects sau đây là các hiệu ứng thông dụng:
°Box in (từ trong ra ngoài)
°Box out (từ ngoài vào trong)
°Dissovle(phá hủy)
°Wipe up (Quét từ dưới lên trên)
Trang 35°Wipe Left (từ phải qua trái)
°Wipe Right (từ trái qua phải)
°Cover up(bao phủ từ dưới lên trên)
°Cover down (bao phủ từ trên xuống dưới)
°Cover Left+Up (bao phủ từ dưới phải lên)
°Cover Right+Up(bao phủ từ dưới trái lên)
°Cover Left+Down(bao phủ từ phải trên
xuống)
Trang 36° Trong hộp thoại ADVANCE
ª ON MOUSE CLICK : chuyển slides bằng click chuột.
ª Lưu ý: xxx: là số giây bạn gõ vào
° Trong hộp thoại SOUND: có rất nhiều hiệu
ứng âm thanh ( Camera , Applause , Chema ,
Trang 37Hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng…
(CUSTOM ANIMATION)
° Chọn chế độ Slide Show/Custom Animation
° Với các định dạng có sẵn:
đối tượng
trên đối tượng khác
Trang 38HIỆU ỨNG CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG
• Chọn slide
show/custom animation
• Các hiệu ứng có sẵn:
• Animation order:thứ tự
hoạt hình các đối tượng
• Mũi tên↑(↓):ưu tiên đối
tượng này lên
truớc(xuống dưới các
đối tượng khác
Trang 39• Hộp thoại timing:tạo các tùy chọn tương ứng cho từng đối tượng
• Hộp thoại Effects:giống chức năng của slide transition có các hiệu ứng hoạt hình
• Hộp thoại chart:dùng cho hiệu ứng của biểu đồ
• Hộp thoại play settings:đặt chế độ hiển thị
Trang 40ª Hộp thoại Timing
các đối tượng trước khi tạo hiệu ứng
hoạt hình )
các tùy chọn sau
Trang 41ª Don’t animate (không dùng hoạt ảnh)
click chuột
xxx giây
ªLưu ý: xxx: là số giây bạn gõ vào
Giống trong Slide Transition hộp thoại này
Trang 42°Zoom in (từ trong ra ngoài)
°Wipe out (từ ngoài vào trong)
°Swivel(đối tượng quay vòng)
°Fly from Left (bay từ trái qua phải)
°Fly from Right(bay từ phải qua trái)
°Fly from
°Wipe
°Random Effects (hoạt hình ngẫu nhiên)
°…
Trang 43ª Hộp thoại Chart Effects
Với hộp thoại này chúng ta chỉ có thể sử dụng cho các hiệu ứng hoạt hình của biểu đồ (xem phần biểu đồ).
° Hộp thoại Play settings (đặt chế độ hiện thị)
Trang 44TẠO LIÊN KẾT SLIDE
NGOÀI RA CHÚNG TA CÓ THỂ THỰC HIỆN BỞI
MỘT SỐ CÁCH KHÁC.
Trang 45LIÊN KẾT CÁC SLIDE TRONG
MỘT TẬP TIN
botton Bookmark…
Slide cần liên kết tới.
Trang 46LIÊN KẾT GIỮA SLIDE VỚI
TẬP TIN KHÁC
to: ta chọn Existing File or Web Page
đến tập tin cần liên kết
Trang liên kết
Trang 47TRÊN THANH CÔNG CỤ