Ankadien có liên kết đôi đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [AgNH32]OH tạo tủa Câu 6: Dẫn xuất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH đun sôi A.. 3,4-đimetyl-3-etylhept-1-en Câ
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008
Môn: HOÁ HỌC 11 TN Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 132
Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
A Bezen, octan, metylclorua, axit etanoic
B Eten Xiclopropan, buta -1,3-đien, but – 2- in, etanal
C Propen, etin, xiclopentan, stiren,
D But-2-en, axit benzoic, metan, khí sunfurơ
Câu 2: Dùng phương pháp chiết sẽ tách được các cấu tử ra khỏi nhau trong hỗn hợp nào sau đây:
Câu 3: Khi đốt cháy một hiđrôcacbon thu được số mol của khí CO2 bằng số mol nước Nhận định nào sau đây là đúng nhất
A Hiđrocacbon là xicloankan B Hiđrocacbon có công thức CnH2n
C Hiđrocacbon là anken D Hiđrocacbon là CnH2nOz
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một ancol nhị chức thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc) và 5,4g nước Tính thể tích oxi (đkc) đã tham gia phản ứng
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Tất cả các ankin đều có khả năng tác dụng tạo tủa với [Ag(NH3)2]OH
B Ankin có liên kết ba đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
C Khi đốt cháy ankin thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
D Ankadien có liên kết đôi đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
Câu 6: Dẫn xuất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH đun sôi
A CH3Cl B CH3-CH2Cl C C6H5Cl D CH2=CH-CH2-Cl
Câu 7: Anken sau có tên theo danh pháp IUPAC là:
CH3-CH2-CH-C-CH2-CH3
CH
CH2
CH3CH3
A 3-etyl-3,4-đimetylhex-1-en B 3,4-đimetyl-3-vinylhexan
C 3-vinyl-3,4-đimetylhexan D 3,4-đimetyl-3-etylhept-1-en
Câu 8: Một hiđrocacbon X có các tính chất sau: khi cộng với H2 dư(Ni, t0) thì thu được 2- Metylpentan; khi tác dụng với dung dịch brôm dư thì tỉ lệ mol phản ứng giữa X và brôm là 1:1, X có đồng phân cis-trans Vậy X có tên là:
A 4-Metylpent-2-en B 3-Metylpent-2-en C 4-Metylpent-2-in D 2-Metylpent-2-en
Câu 9: Cho phản ứng:
CH3-CH2-CH3 + X2 as CH3-CHX-CH3(A) + CH3-CH2-CH2X(B) + HX
Để thu được sản phẩm A với hiệu suất cao thì X2 là
Câu 10: Hỗn hợp X gồm: một ancol no, một ancol đơn chức có một liên kết đôi
và phenol.Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X cần vừa đủ 49,6g oxi, thu được 26,88 lít khí CO2(đkc) và 18g nước Nếu cho m(g) hỗn hợp X trên tác dụng với natri dư thì thể tích khí H2(đkc) thu được là
Câu 11: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử benzen
A 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp3
B Có 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp2 và 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp3
C 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp
Trang 2A Cu(OH)2, Na, CuO và t0 B HCl, Na, [Ag(NH3)2]OH
C NaOH, Na, [Ag(NH3)2]OH D Cu(OH)2, Na, [Ag(NH3)2]OH
Câu 13: Lấy 18,48g một anđehit có dạng RCHO tác dụng với dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 266,112g bạc kim loại Công thức ađehit là
Câu 14: Cho 5,52g một ancol đơn chức no tác dụng với natri dư thu được 1,344 lít khí H2 (đkc) Công thức ancol đó là
A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH D C4H9OH
Câu 15: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O Khi cho X tác dụng với H2(Ni,t0) thì thu được propan
- 2 – ol Vậy X là
A propan-2-on B ancol anlylic C etylmetylete D propanal
Câu 16: Phản ứng nào sau đây chứng minh sự ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen trong phân tử
phenol
A Phenol tạo tủa trắng với dung dịch brom
B Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH
C Tái tạo phenol khi cho dung dịch natri phenolat tác dụng với khí CO2
D Phenol có khả năng cháy trong oxi
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: A CH4 B CH3CHO C A
Các chất A, B, C lần lượt là
A C4H10, CH3OH, CH3COONH4 B Al4C3, HCHO, C2H5OH
C CH3COONa, C2H2, CH3COOH D C4H10, CH3Cl, CH3COOH
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 17,6g một hỗn hợp 2 anđehit CnH2n+1CHO (A) và CmH2m(CHO)2 (B) thu được
số mol khí CO2 và nước chênh lệch nhau 0,2 mol Tìm khối lượng Ag kim loại thu được khi cho 17,6g hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Biết trong hỗn hợp số mol 2 anđehit bằng nhau
Câu 19: Sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế ở nhân của các hợp chất sau: benzen (1),
nitrobenzen (2), toluen (3), m-đinitrobenzen (4)
A (4) > (2) > (1) > (3) B (4) < (1) < (2) < (3) C (2) < (4) < (1) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3)
Câu 20: Lấy 10,6g hỗm hợp X gồm ancol etanol và một axit no đơn chức tác dụng với natri dư thu được
2,24 lít khí H2(đkc), còn nếu để trung hoà vừa đủ 10,6g hỗn hợp X trên thì cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M Vậy axit có tên là
A axit acrylic B axit benzoic C axit etanoic D axit metanoic
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 57,2g CO2
và 32,4g nước Công thức 2 ancol đó là
A C4H9OH và C5H11OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 22: Sắp xếp nhiệt độ sôi các chất sau theo thứ tự tăng dần: C2H5OH(1), C2H6 (2), CH3-O-CH3 (3), H2O (4)
A (2) < (3) < (4) < (1) B (3) < (2) < (1) < (4) C (2) < (1) < (3) < (4) D (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 23: Hiđrocacbon A có phần trăm khối lượng nguyên tố hiđrô là 25% A thuộc dãy đồng đẳng nào sau
đây
Câu 24: Propen khi tham gia phản cộng với các chất nào sau đây( điều kiện thích hợp) thì cho 2 sản phẩm.
A H2SO4, H2O, Br2 B I2, H2O, HCl C HCl, H2SO4, H2O D H2, HCl, Cl2
Câu 25: Trong phân tử isopren số nguyên tử cacbon có trạng thái lai hoá sp2 là:
( Cho biết: H=1, O = 16, C = 12, Ag = 108, N = 14, S =32)
- HẾT
-ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008
Trang 3Môn: HOÁ HỌC 11 TN Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 209
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Tất cả các ankin đều có khả năng tác dụng tạo tủa với [Ag(NH3)2]OH
B Khi đốt cháy ankin thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C Ankadien có liên kết đôi đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
D Ankin có liên kết ba đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
Câu 2: Sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế ở nhân của các hợp chất sau: benzen (1),
nitrobenzen (2), toluen (3), m-đinitrobenzen (4)
A (4) < (2) < (1) < (3) B (2) < (4) < (1) < (3) C (4) < (1) < (2) < (3) D (4) > (2) > (1) > (3)
Câu 3: Khi đốt cháy một hiđrôcacbon thu được số mol của khí CO2 bằng số mol nước Nhận định nào sau đây là đúng nhất
A Hiđrocacbon có công thức CnH2n B Hiđrocacbon là anken
C Hiđrocacbon là xicloankan D Hiđrocacbon là CnH2nOz
Câu 4: Lấy 10,6g hỗm hợp X gồm ancol etanol và một axit no đơn chức tác dụng với natri dư thu được
2,24 lít khí H2(đkc), còn nếu để trung hoà vừa đủ 10,6g hỗn hợp X trên thì cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M Vậy axit có tên là
A axit benzoic B axit etanoic C axit acrylic D axit metanoic
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một ancol nhị chức thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc) và 5,4g nước Tính thể tích oxi (đkc) đã tham gia phản ứng
Câu 6: Dùng phương pháp chiết sẽ tách được các cấu tử ra khỏi nhau trong hỗn hợp nào sau đây:
Câu 7: Sắp xếp nhiệt độ sôi các chất sau theo thứ tự tăng dần: C2H5OH(1), C2H6 (2), CH3-O-CH3 (3), H2O (4)
A (2) < (3) < (4) < (1) B (2) < (1) < (3) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)
Câu 8: Propen khi tham gia phản cộng với các chất nào sau đây( điều kiện thích hợp) thì cho 2 sản phẩm.
A H2SO4, H2O, Br2 B I2, H2O, HCl C HCl, H2SO4, H2O D H2, HCl, Cl2
Câu 9: Cho phản ứng:
CH3-CH2-CH3 + X2 as CH3-CHX-CH3(A) + CH3-CH2-CH2X(B) + HX
Để thu được sản phẩm A với hiệu suất cao thì X2 là
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử benzen
A 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp3
B Có 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp2 và 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp3
C 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp
D 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp2
Câu 11: Hỗn hợp X gồm: một ancol no, một ancol đơn chức có một liên kết đôi
và phenol.Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X cần vừa đủ 49,6g oxi, thu được 26,88 lít khí CO2(đkc) và 18g nước Nếu cho m(g) hỗn hợp X trên tác dụng với natri dư thì thể tích khí H2(đkc) thu được là
Câu 12: Lấy 18,48g một anđehit có dạng RCHO tác dụng với dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 266,112g bạc kim loại Công thức ađehit là
Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng minh sự ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen trong phân tử
phenol
A Phenol tạo tủa trắng với dung dịch brom
B Tái tạo phenol khi cho dung dịch natri phenolat tác dụng với khí CO2
C Phenol có khả năng cháy trong oxi
Trang 4và 32,4g nước Công thức 2 ancol đó là
A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 15: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
A Eten Xiclopropan, buta -1,3-đien, but – 2- in, etanal
B Propen, etin, xiclopentan, stiren,
C Bezen, octan, metylclorua, axit etanoic
D But-2-en, axit benzoic, metan, khí sunfurơ
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 17,6g một hỗn hợp 2 anđehit CnH2n+1CHO (A) và CmH2m(CHO)2 (B) thu được
số mol khí CO2 và nước chênh lệch nhau 0,2 mol Tìm khối lượng Ag kim loại thu được khi cho 17,6g hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Biết trong hỗn hợp số mol 2 anđehit bằng nhau
Câu 17: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O Khi cho X tác dụng với H2(Ni,t0) thì thu được propan
- 2 – ol Vậy X là
A ancol anlylic B propanal C etylmetylete D propan-2-on
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: A CH4 B CH3CHO C A
Các chất A, B, C lần lượt là
A C4H10, CH3OH, CH3COONH4 B CH3COONa, C2H2, CH3COOH
C Al4C3, HCHO, C2H5OH D C4H10, CH3Cl, CH3COOH
Câu 19: Trong phân tử isopren số nguyên tử cacbon có trạng thái lai hoá sp2 là:
Câu 20: Anken sau có tên theo danh pháp IUPAC là:
CH3-CH2-CH-C-CH2-CH3
CH
CH2
CH3CH3
A 3-vinyl-3,4-đimetylhexan B 3-etyl-3,4-đimetylhex-1-en
C 3,4-đimetyl-3-vinylhexan D 3,4-đimetyl-3-etylhept-1-en
Câu 21: Dẫn xuất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH đun sôi
A CH3-CH2Cl B CH2=CH-CH2-Cl C C6H5Cl D CH3Cl
Câu 22: Để nhận biết các chất lỏng: etanol, glixerol, đimetyl ete, propanal người ta dùng các thuốc thử
A Cu(OH)2, Na, [Ag(NH3)2]OH B HCl, Na, [Ag(NH3)2]OH
C NaOH, Na, [Ag(NH3)2]OH D Cu(OH)2, Na, CuO và t0
Câu 23: Cho 5,52g một ancol đơn chức no tác dụng với natri dư thu được 1,344 lít khí H2 (đkc) Công thức ancol đó là
A C4H9OH B CH3OH C C3H7OH D C2H5OH
Câu 24: Một hiđrocacbon X có các tính chất sau: khi cộng với H2 dư(Ni, t0) thì thu được 2- Metylpentan; khi tác dụng với dung dịch brôm dư thì tỉ lệ mol phản ứng giữa X và brôm là 1:1, X có đồng phân cis-trans Vậy X có tên là:
A 4-Metylpent-2-in B 4-Metylpent-2-en C 2-Metylpent-2-en D 3-Metylpent-2-en
Câu 25: Hiđrocacbon A có phần trăm khối lượng nguyên tố hiđrô là 25% A thuộc dãy đồng đẳng nào sau
đây
( Cho biết: H=1, O = 16, C = 12, Ag = 108, N = 14, S =32)
- HẾT
-ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008
Trang 5Môn: HOÁ HỌC 11 TN Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 357
Câu 1: Dẫn xuất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH đun sôi
A CH3-CH2Cl B CH2=CH-CH2-Cl C C6H5Cl D CH3Cl
Câu 2: Cho phản ứng:
CH3-CH2-CH3 + X2 as CH3-CHX-CH3(A) + CH3-CH2-CH2X(B) + HX
Để thu được sản phẩm A với hiệu suất cao thì X2 là
Câu 3: Hiđrocacbon A có phần trăm khối lượng nguyên tố hiđrô là 25% A thuộc dãy đồng đẳng nào sau
đây
Câu 4: Một hiđrocacbon X có các tính chất sau: khi cộng với H2 dư(Ni, t0) thì thu được 2- Metylpentan; khi tác dụng với dung dịch brôm dư thì tỉ lệ mol phản ứng giữa X và brôm là 1:1, X có đồng phân cis-trans Vậy X có tên là:
A 3-Metylpent-2-en B 4-Metylpent-2-en C 4-Metylpent-2-in D 2-Metylpent-2-en
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 17,6g một hỗn hợp 2 anđehit CnH2n+1CHO (A) và CmH2m(CHO)2 (B) thu được số mol khí CO2 và nước chênh lệch nhau 0,2 mol Tìm khối lượng Ag kim loại thu được khi cho 17,6g hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Biết trong hỗn hợp số mol 2 anđehit bằng nhau
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: A CH4 B CH3CHO C A
Các chất A, B, C lần lượt là
A Al4C3, HCHO, C2H5OH B CH3COONa, C2H2, CH3COOH
C C4H10, CH3OH, CH3COONH4 D C4H10, CH3Cl, CH3COOH
Câu 7: Propen khi tham gia phản cộng với các chất nào sau đây( điều kiện thích hợp) thì cho 2 sản phẩm.
A HCl, H2SO4, H2O B H2SO4, H2O, Br2 C I2, H2O, HCl D H2, HCl, Cl2
Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử benzen
A Có 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp2 và 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp3
B 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp2
C 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp3
D 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp
Câu 9: Để nhận biết các chất lỏng: etanol, glixerol, đimetyl ete, propanal người ta dùng các thuốc thử
A Cu(OH)2, Na, CuO và t0 B HCl, Na, [Ag(NH3)2]OH
C NaOH, Na, [Ag(NH3)2]OH D Cu(OH)2, Na, [Ag(NH3)2]OH
Câu 10: Sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế ở nhân của các hợp chất sau: benzen (1),
nitrobenzen (2), toluen (3), m-đinitrobenzen (4)
A (4) < (2) < (1) < (3) B (4) > (2) > (1) > (3) C (2) < (4) < (1) < (3) D (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 11: Hỗn hợp X gồm: một ancol no, một ancol đơn chức có một liên kết đôi
và phenol.Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X cần vừa đủ 49,6g oxi, thu được 26,88 lít khí CO2(đkc) và 18g nước Nếu cho m(g) hỗn hợp X trên tác dụng với natri dư thì thể tích khí H2(đkc) thu được là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một ancol nhị chức thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc) và 5,4g nước Tính thể tích oxi (đkc) đã tham gia phản ứng
Câu 13: Cho 5,52g một ancol đơn chức no tác dụng với natri dư thu được 1,344 lít khí H2 (đkc) Công thức ancol đó là
A CH3OH B C4H9OH C C2H5OH D C3H7OH
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 57,2g CO2
và 32,4g nước Công thức 2 ancol đó là
Trang 6Câu 15: Dùng phương pháp chiết sẽ tách được các cấu tử ra khỏi nhau trong hỗn hợp nào sau đây:
A Axit etanoic và nước B Hỗn hợp bột sắt và đồng
Câu 16: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O Khi cho X tác dụng với H2(Ni,t0) thì thu được propan
- 2 – ol Vậy X là
A etylmetylete B propanal C ancol anlylic D propan-2-on
Câu 17: Lấy 18,48g một anđehit có dạng RCHO tác dụng với dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 266,112g bạc kim loại Công thức ađehit là
Câu 18: Sắp xếp nhiệt độ sôi các chất sau theo thứ tự tăng dần: C2H5OH(1), C2H6 (2), CH3-O-CH3 (3), H2O (4)
A (2) < (3) < (4) < (1) B (3) < (2) < (1) < (4) C (2) < (1) < (3) < (4) D (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 19: Lấy 10,6g hỗm hợp X gồm ancol etanol và một axit no đơn chức tác dụng với natri dư thu được
2,24 lít khí H2(đkc), còn nếu để trung hoà vừa đủ 10,6g hỗn hợp X trên thì cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M Vậy axit có tên là
A axit metanoic B axit acrylic C axit etanoic D axit benzoic
Câu 20: Phản ứng nào sau đây chứng minh sự ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen trong phân tử
phenol
A Tái tạo phenol khi cho dung dịch natri phenolat tác dụng với khí CO2
B Phenol có khả năng cháy trong oxi
C Phenol tạo tủa trắng với dung dịch brom
D Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 21: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
A Eten Xiclopropan, buta -1,3-đien, but – 2- in, etanal
B Bezen, octan, metylclorua, axit etanoic
C But-2-en, axit benzoic, metan, khí sunfurơ
D Propen, etin, xiclopentan, stiren,
Câu 22: Anken sau có tên theo danh pháp IUPAC là:
CH3-CH2-CH-C-CH2-CH3
CH
CH2
CH3CH3
A 3,4-đimetyl-3-vinylhexan B 3-etyl-3,4-đimetylhex-1-en
C 3,4-đimetyl-3-etylhept-1-en D 3-vinyl-3,4-đimetylhexan
Câu 23: Khi đốt cháy một hiđrôcacbon thu được số mol của khí CO2 bằng số mol nước Nhận định nào sau đây là đúng nhất
A Hiđrocacbon là xicloankan B Hiđrocacbon là anken
C Hiđrocacbon là CnH2nOz D Hiđrocacbon có công thức CnH2n
Câu 24: Trong phân tử isopren số nguyên tử cacbon có trạng thái lai hoá sp2 là:
Câu 25: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Ankin có liên kết ba đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
B Ankadien có liên kết đôi đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
C Khi đốt cháy ankin thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
D Tất cả các ankin đều có khả năng tác dụng tạo tủa với [Ag(NH3)2]OH
( Cho biết: H=1, O = 16, C = 12, Ag = 108, N = 14, S =32)
- HẾT
-ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008
Môn: HOÁ HỌC 11 TN
Trang 7Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 485
Câu 1: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O Khi cho X tác dụng với H2(Ni,t0) thì thu được propan -
2 – ol Vậy X là
A propanal B etylmetylete C ancol anlylic D propan-2-on
Câu 2: Dùng phương pháp chiết sẽ tách được các cấu tử ra khỏi nhau trong hỗn hợp nào sau đây:
A Axit etanoic và nước B Etanol và nước
C Hỗn hợp bột sắt và đồng D Xăng và nước
Câu 3: Anken sau có tên theo danh pháp IUPAC là:
CH3-CH2-CH-C-CH2-CH3
CH
CH2
CH3CH3
A 3-etyl-3,4-đimetylhex-1-en B 3-vinyl-3,4-đimetylhexan
C 3,4-đimetyl-3-etylhept-1-en D 3,4-đimetyl-3-vinylhexan
Câu 4: Sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế ở nhân của các hợp chất sau: benzen (1),
nitrobenzen (2), toluen (3), m-đinitrobenzen (4)
A (4) < (1) < (2) < (3) B (4) > (2) > (1) > (3) C (4) < (2) < (1) < (3) D (2) < (4) < (1) < (3)
Câu 5: Sắp xếp nhiệt độ sôi các chất sau theo thứ tự tăng dần: C2H5OH(1), C2H6 (2), CH3-O-CH3 (3), H2O (4)
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (1) < (3) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (2) < (3) < (4) < (1)
Câu 6: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
A But-2-en, axit benzoic, metan, khí sunfurơ
B Propen, etin, xiclopentan, stiren,
C Bezen, octan, metylclorua, axit etanoic
D Eten Xiclopropan, buta -1,3-đien, but – 2- in, etanal
Câu 7: Dẫn xuất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH đun sôi
A CH2=CH-CH2-Cl B C6H5Cl C CH3-CH2Cl D CH3Cl
Câu 8: Một hiđrocacbon X có các tính chất sau: khi cộng với H2 dư(Ni, t0) thì thu được 2- Metylpentan; khi tác dụng với dung dịch brôm dư thì tỉ lệ mol phản ứng giữa X và brôm là 1:1, X có đồng phân cis-trans Vậy X có tên là:
A 2-Metylpent-2-en B 4-Metylpent-2-in C 3-Metylpent-2-en D 4-Metylpent-2-en
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 57,2g CO2
và 32,4g nước Công thức 2 ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C4H9OH và C5H11OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 10: Khi đốt cháy một hiđrôcacbon thu được số mol của khí CO2 bằng số mol nước Nhận định nào sau đây là đúng nhất
A Hiđrocacbon là CnH2nOz B Hiđrocacbon là anken
C Hiđrocacbon có công thức CnH2n D Hiđrocacbon là xicloankan
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: A CH4 B CH3CHO C A
Các chất A, B, C lần lượt là
A CH3COONa, C2H2, CH3COOH B Al4C3, HCHO, C2H5OH
C C4H10, CH3OH, CH3COONH4 D C4H10, CH3Cl, CH3COOH
Câu 12: Lấy 10,6g hỗm hợp X gồm ancol etanol và một axit no đơn chức tác dụng với natri dư thu được
2,24 lít khí H2(đkc), còn nếu để trung hoà vừa đủ 10,6g hỗn hợp X trên thì cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M Vậy axit có tên là
A axit metanoic B axit acrylic C axit benzoic D axit etanoic
Câu 13: Cho 5,52g một ancol đơn chức no tác dụng với natri dư thu được 1,344 lít khí H2 (đkc) Công thức ancol đó là
Trang 8Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một ancol nhị chức thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc) và 5,4g nước Tính thể tích oxi (đkc) đã tham gia phản ứng
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 17,6g một hỗn hợp 2 anđehit CnH2n+1CHO (A) và CmH2m(CHO)2 (B) thu được
số mol khí CO2 và nước chênh lệch nhau 0,2 mol Tìm khối lượng Ag kim loại thu được khi cho 17,6g hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Biết trong hỗn hợp số mol 2 anđehit bằng nhau
Câu 17: Cho phản ứng:
CH3-CH2-CH3 + X2 as CH3-CHX-CH3(A) + CH3-CH2-CH2X(B) + HX
Để thu được sản phẩm A với hiệu suất cao thì X2 là
Câu 18: Hiđrocacbon A có phần trăm khối lượng nguyên tố hiđrô là 25% A thuộc dãy đồng đẳng nào sau
đây
Câu 19: Để nhận biết các chất lỏng: etanol, glixerol, đimetyl ete, propanal người ta dùng các thuốc thử
A NaOH, Na, [Ag(NH3)2]OH B HCl, Na, [Ag(NH3)2]OH
C Cu(OH)2, Na, CuO và t0 D Cu(OH)2, Na, [Ag(NH3)2]OH
Câu 20: Lấy 18,48g một anđehit có dạng RCHO tác dụng với dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 266,112g bạc kim loại Công thức ađehit là
Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử benzen
A 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp3
B Có 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp2 và 3 nguyên tử cacbon ở trạng thái sp3
C 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp2
D 6 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp
Câu 22: Phản ứng nào sau đây chứng minh sự ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen trong phân tử
phenol
A Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH
B Tái tạo phenol khi cho dung dịch natri phenolat tác dụng với khí CO2
C Phenol có khả năng cháy trong oxi
D Phenol tạo tủa trắng với dung dịch brom
Câu 23: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Ankadien có liên kết đôi đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
B Khi đốt cháy ankin thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C Tất cả các ankin đều có khả năng tác dụng tạo tủa với [Ag(NH3)2]OH
D Ankin có liên kết ba đầu mạch thì có khả năng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH tạo tủa
Câu 24: Propen khi tham gia phản cộng với các chất nào sau đây( điều kiện thích hợp) thì cho 2 sản phẩm.
A I2, H2O, HCl B H2, HCl, Cl2 C H2SO4, H2O, Br2 D HCl, H2SO4, H2O
Câu 25: Hỗn hợp X gồm: một ancol no, một ancol đơn chức có một liên kết đôi
và phenol.Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X cần vừa đủ 49,6g oxi, thu được 26,88 lít khí CO2(đkc) và 18g nước Nếu cho m(g) hỗn hợp X trên tác dụng với natri dư thì thể tích khí H2(đkc) thu được là
( Cho biết: H=1, O = 16, C = 12, Ag = 108, N = 14, S =32)
- HẾT
Trang 9H11TN 132 4 C 209 4 B