đây là tài liệu phân loại các loại container dành cho các bạn sinh viên mới ra trường, phân loại, và hiểu biết cách sử dụng container, kích thước, trọng lượng container, để tính toán hàng hóa phù hợp khi đóng hàng lên container
Trang 1COPYRIGHT @ tailieuxnk.com
TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU
KÍCH THƯỚC CONTAINER CÁC LOẠI
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong
Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in
Cao 2,280 mm 89.7 in
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in Dài 12,190 mm 40 ft Bên trong
Cao 2,392 mm 7 ft 10.2 in Dài 12,032 mm 39 ft 5.7 in
Cao 2,280 mm 89.8 in
Bên ngoài
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in Dài 12,190 mm 40 ft Bên ngoài
Cao 2,698 mm 8 ft 10.2 in Dài 12,023 mm 39 ft 5.3 in
Trang 2Trọng lượng hàng 26,580 kg 58,598 lbs
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong
Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in Dài 5,900 mm 19 ft 4.3 in
Cao 2,277 mm 89.6 in
Trọng tải tối đa 30,480 kg 67,196 lbs
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong
Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in Dài 12,034 mm 39 ft 5.8 in Cửa cont Rộng 2,340 mm 92.1 in
Trọng lượng hàng 26,680 kg 58,819 lbs
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong
Cao 2,265 mm 7 ft 5.2 in Dài 5,485 mm 17 ft 11.9 in
Cao 2,224 mm 7 ft 3.6 in
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong
Cao 2,225 mm 7 ft 3.6 in Dài 11,558 mm 37 ft 11.0 in
Trang 3Cửa cont Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
Cao 2,191 mm 7 ft 2.2 in
Bên ngoài
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Bên trong
Cao 2,521 mm 8 ft 3.3 in Dài 11,572 mm 37 ft 11.6 in
Cao 2,494 mm 8 ft 2.2 in
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong
Rộng 2,347 mm 7ft 8.4 in Cao 2,259 mm 7 ft 8.9 in Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in
Bên ngoài
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in Dài 12,190 mm 40 ft Bên trong
Cao 1,954 mm 6 ft 5 in Dài 11,650 mm 38 ft 3 in
Trọng lượng hàng 38,900 kg 85,759 lbs