DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ Thuộc địa phận tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ
Trang 1DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ)
Thuộc địa phận tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
I Cảng biển loại I
II Cảng biển loại II
Trang 24 Cảng biển Lệ Môn Thanh Hoá
III Cảng biển loại III (Cảng dầu khí ngoài khơi)
Trang 37 Cảng biển mỏ Chí Linh Bà Rịa - Vũng Tàu
Trang 4DANH SÁCH BẾN CẢNG
biển
6 Bến cảng khách Hòn Gai
9 Bến cảng đầu tư và phát triển cảng Đình Vũ
10 Bến cảng liên doanh phát triển Đình Vũ
11 Bến cảng xăng dầu Đình Vũ
13 Bến cảng Transvina
15 Bến cảng Container VN (Viconship)
16 Bến cảng Container Chùa Vẽ
18 Bến cảng Thuỷ sản II
20 Bến cảng Gas Đài Hải
21 Bến cảng Total Gas Hải phòng
22 Bến cảng xăng dầu Petec Hải phòng
23 Bến cảng khí hoá lỏng Thăng Long
24 Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng
25 Bến cảng Caltex
Trang 526 Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu
27 Bến cảng đóng tàu Phà Rừng
28 Bến cảng Lilama Hải Phòng
30 Bến cảng cơ khí Hạ Long
31 Bến cảng dầu K99
32 Bến cảng Biên phòng
33 Bến cảng Công ty 128
34 Bến cảng thiết bị vật tư Chùa Vẽ
38 Bến cảng Thịnh Long
49 Bến cảng Nhật Lệ
Trang 653 Bến cảng xăng dầu Thuận An Thuận An
58 Bến cảng Nguyễn Văn Trỗi
59 Bến cảng kho xăng dầu K4D6
60 Bến cảng Nại Hiên
62 Bến cảng chuyên dùng của Nhà máy xi măng Hải Vân
63 Bến cảng Hải Sơn
65 Bến cảng gas của Công ty liên doanh khí đốt Đà Nẵng
69 Bến cảng Thị Nại
73 Bến cảng Nhà máy Hyundai-Vinashin
75 Bến cảng Học viện Hải quân
Trang 780 Bến cảng Tân Thuận Đông
81 Bến cảng Nhà máy đóng, sửa chữa tàu biển Ba Son
82 Bến cảng Tân Cảng
83 Bến cảng liên doanh phát triển tiếp vận số 1
84 Bến cảng ELF gas Sài Gòn
85 Bến cảng tổng kho xăng dầu Nhà Bè
86 Bến cảng dầu thực vật (Navioil)
87 Bến cảng đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn
88 Bến cảng đóng tàu An Phú
92 Bến cảng Cát Lái (Tân Cảng)
93 Bến cảng xăng dầu Sài Gòn Petro
95 Bến cảng xi măng Sao Mai
96 Bến cảng xăng dầu Cát Lái Petec
97 Bến cảng X51
98 Bến cảng thương mại sản phẩm hoá dầu Lâm Tài Chánh
99 Bến cảng Vitaico
100 Bến cảng kho XD VK.102
101 Bến cảng công nghiệp tàu thuỷ Sài Gòn
102 Bến cảng điện Hiệp Phước
103 Bến cảng xi măng Chinfon Hải Phòng (tại Hiệp Phước)
104 Bến cảng xi măng Holcim Hiệp Phước
105 Bến cảng xi măng Nghi Sơn
106 Bến cảng Xi măng Fico
Trang 8107 Bến cảng thương mai vận tải xăng dầu Minh Tấn TP HCM
108 Bến cảng trường kỹ thuật nghiệp vụ Hàng Giang II
109 Bến cảng Biển Đông
110 Bến cảng chuyên dùng Calofic
112 Bến cảng Gò Dầu A
113 Bến cảng Gò Dầu B
114 Bến cảng Vedan Phước Thái
115 Bến cảng chuyên dụng Long Thành
117 Bến cảng Phú Đông
120 Bến cảng hoá dầu AP
121 Bến cảng Lafarge Xi măng
125 Bến cảng Nhà máy điện Phú Mỹ
127 Bến cảng Vietsovpetro
128 Bến cảng xi măng Cẩm Phả
129 Bến cảng thương cảng Vũng Tàu (phân cảng Cát Lở)
130 Bến cảng thượng lưu PTSC
131 Bến cảng xăng dầu PTSC
132 Bến cảng hạ lưu PTSC
133 Bến cảng dầu K2 (phân cảng dầu Vũng Tàu)
Trang 9134 Bến cảng Interflour Cái Mép
135 Bến cảng xăng dầu Đông Xuyên
136 Bến cảng đạm và dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ
137 Bến cảng thép Phú Mỹ
138 Bến cảng chuyên dùng Holcim Thị Vải
139 Bến cảng Vungtau Shipyard
140 Bến cảng cá Cát Lở Vũng Tàu
141 Bến cảng thuỷ sản Cát Lở
142 Bến cảng hải sản Trường Sa
144 Bến cảng xăng dầu Trà Nóc
145 Bến cảng Total Gas Cần Thơ
146 Bến cảng tổng kho xăng dầu Cần Thơ
147 Bến cảng chuyên dụng Phúc Thành
148 Bến cảng lương thực Sông Hậu (Trà Nóc)
149 Bến cảng xăng dầu Hậu Giang
150 Bến cảng xăng dầu Petro Mekong
151 Bến cảng X55
152 Bến cảng container Cần Thơ
153 Bến cảng vận tải thuỷ Cần Thơ
154 Bến cảng dầu 1.000T Tây Nam Bộ
155 Bến cảng Cái Cui
156 Bến cảng Bình Minh
158 Bến cảng Sa Đéc
159 Bến cảng xăng dầu Đồng Tháp
Trang 10161 Bến cảng Mỹ Tho Mỹ Tho
LUỒNG HÀNG HẢI vn
LUỒNG TÀU BIỂN
1 Luồng Hải Phòng
2 Vạn Gia (Quảng Ninh)
3 Hòn Gai - Cái Lân (Quảng Ninh)
Trang 114 Phà Rừng (Hải Phòng)
- Đoạn Từ Ngã ba Đình Vũ đến bến nổi chuyển tải
(Từ cửa sông Giá đến Nhà máy SCTB Phà Rừng)
5 Diêm Điền (Thái Bình)
6 Hải Thịnh (Thái Bình)
(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Hải Thịnh
7 Lệ Môn - Thanh Hoá
8 Nghi Sơn Tổng Hợp (Thanh Hoá)
9 Cửa Lò (Nghệ An)
10 Cửa Hội - Bến Thủy (Nghệ An)
11 Vũng Áng (Hà Tĩnh)
13 Cửa Gianh (Quảng Bình)
14 Nhật Lệ (Quảng Bình)
Trang 12(Từ phao số 0 đến cảng Nhật Lệ+200m) 2.8 50 -1.2
15 Cửa Việt (Quảng Trị)
(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Cửa Việt
16 Thuận An (Thừa Thiên Huế)
17 Chân Mây (Thừa Thiên Huế)
18 Đà Nẵng
(Từ phao số 0 đến cầu 3 cảng Tiên Sa)
(Từ cầu 3 cảng Tiên Sa đến hết cầu 6 cảng Sông
Hàn)
(Từ cầu 6 cảng Sông Hàn đến cầu Nguyễn Văn
Trỗi)
19 Kỳ Hà (Quảng Nam)
20 Sa Kỳ (Quảng Nam)
21 Dung Quất (Quảng Ngãi) 5.4 300 -14.5
22 Luồng vào cảng Quy Nhơn 9 110 -10,5
23 Luồng Vũng Rô (Phú Yên) 3 300 -10,0
24 Luồng vào cảng Nha Trang (Khánh Hoà) 11,1 130 -11,0
25 Luồng Đầm Môn (Khánh Hoà) 16,5 200 -16
26 Luồng vào cảng Ba Ngòi (Khánh Hoà) 13 200 -10,2
Trang 1327 Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu 94 150 -8,5
30 Luồng Thị Vải (Bà Rịa- Vũng Tàu)
- Đoạn 1: từ luồng SG-VT đến Phú Mỹ 36,5 150 -10
31 Luồng Soài Rạp - Hiệp Phước
32 Sông Dinh (Bà Rịa- Vũng Tàu)
- Đoạn từ phao số “5” luồng SG-VT đến vũng quay
- Đoạn từ vũng quay tàu cảng Vietsovpetro đến
- Đoạn từ thượng lưu cảng + 200m đến cặp phao
34 Luồng Định An - Cần Thơ 120 100 -3,2
38 Luồng Sa Đéc - Đồng Tháp 0,65