1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập nguyên lý thống kê

4 409 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta khảo sát các mẫu số liệu về năng suất lúa đơn vị là tạ/hecta sau khi bón các loại phân A và B ở một vùng-trong một mùa vụ, kết quả cho trong bảng sau: Loại phân bón Số hecta Năn

Trang 1

Câu 1: Điều tra ngẫu nhiên 300 sinh viên tốt nghiệp của trường Đại học A sau 1 năm ra trường, thu được kết quả : 180 sinh viên đã đi làm, 36 sinh viên học tiếp sau đại học và 84

sinh viên chưa có việc làm Điều tra ngẫu nhiên 200 sinh viên tốt nghiệp của trường Đại học B sau 1 năm ra trường, thu được kết quả : 110 sinh viên đã đi làm, 20 sinh viên học tiếp sau đại học và 70 sinh viên chưa có việc làm

a) Với mức ý nghĩa 2% hãy so sánh tỷ lệ sinh viên đi làm sau tốt nghiệp 1 năm của 2 trường

Đại học A và B

b) Với độ tin cậy 99% hãy ước lượng số sinh viên tốt nghiệp chưa có việc làm sau 1 năm ra trường của trường Đại học A Biết rằng năm đó trường Đại học A có 4000 sinh viên tốt nghiệp

Câu 2: Để so sánh hiệu quả của của hai loại phân bón A và B đối với năng suất lúa Người ta khảo sát các mẫu số liệu về năng suất lúa (đơn vị là tạ/hecta) sau khi bón các

loại phân A và B ở một vùng-trong một mùa vụ, kết quả cho trong bảng sau:

Loại phân bón Số hecta Năng suất trung bình Độ lệch tiêu chuẩn

(tạ/hecta)

Với mức ý nghĩa 5% hãy cho kết luận về các ý kiến “Loại phân bón A cho năng suất lúa hiệu quả hơn loại phân bón B”

Câu 3: Điều tra mức chi tiêu (triệu đồng/năm) năm 2007 của một sinh viên tại trường đại

học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh thu được bảng số liệu sau:

Mức chi tiêu 10,1 10,4 10,6 10,7 11 11,3 11,5 12 12,5 13

a) Hãy ước lượng mức chi tiêu trung bình của một sinh viên trong trường với độ tin cậy 96%

b) Với độ tin cậy 97% hãy ước lượng tỉ lệ tối thiểu sinh viên có mức chi tiêu không nhỏ hơn 1 (triệu đồng/tháng)

c) Với số liệu thống kê trên, nếu muốn ước lượng mức chi tiêu trung bình của sinh viên trong trường đạt độ tin cậy 99,73% và độ chính xác 0,0546 và ước lượng tỉ lệ tối thiểu sinh viên có mức chi tiêu không nhỏ hơn 1 triệu đồng/tháng đạt độ chính xác 0,0471 và độ tin cậy 97% thì cần thì điều tra thêm bao nhiêu sinh viên nữa

d) Theo khảo sát vào năm 2008 trên 100 sinh viên thì thu được mức chi tiêu trung bình của một sinh viên là 12,75 triệu đồng/năm và độ lệch tiêu chuẩn là 0,457 Với mức ý nghĩa 3%, hãy xem mức chi tiêu trung bình của một sinh viên trong trường có tăng lên vào năm 2008 hay không?

Câu 4 Thống kê số lượng loại sữa E bán được (đv kg/ngày) của quầy A tại một cửa hàng

trong một số ngày, người ta có số liệu sau:

Lượng sữa 24 30 36 42 48 54 60 65 70

Trang 2

a/ Ước lượng trung bình lượng sữa E bán trong một ngày của quầy A với độ tin cậy 95% b/ Những ngày cĩ lượng sữa E bán từ 60kg trở lên là những ngày bán “đắt hàng” Hãy

ước lượng tỷ lệ những ngày bán “đắt hàng” của quầy A với độ tin cậy 99%

c/ Hãy ước lượng trung bình lượng sữa E bán được của một ngày bán “đắt hàng” của quầy

A với độ tin cậy 95%

d/ Trước đây trung bình lượng sữa E của quầy A bán được là 43kg/ngày Số liệu trên được

thu thập sau khi áp dụng phương thức bán hàng mới Hãy cho nhận xét về phương thức

bán hàng mới với mức ý nghĩa 5%

e/ Người ta thống kê 144 ngày của quầy B ở trong cùng cửa hàng thì thấy cĩ lượng sữa E

trung bình bán được là 47,8 kg/ngày và độ lệch tiêu chuẩn 14,5 kg với mức ý nghĩa

0,1, hãy xem cĩ sự khác biệt về lượng sữa E bán được trung bình/ngày giữa hai quầy

A và B ?

Câu 5: Khảo sát về thu nhập (triệu đ/tháng) của nhân viên ở

một đơn vị liên doanh

Người ta tiến hành điều tra một số nhân viên của đơn vị đó và có số liệu sau :

a/ Tìm khoảng tin cậy đối xứng về thu nhập trung bình của một

nhân viên ở đơn vị đó

với độ tin cậy 95%

b/ Những người có thu nhập trên 15 triệu đ/tháng là những

người có thu nhập cao Hãy

ước lượng số người có thu nhập cao tối đa của đơn vị với độ tin cậy 99% Biết tổng

số người làm việc ở đơn vị đó là 800 người

c/ Nếu giám đốc báo mức thu nhập bình quân của một nhân

viên có thu nhập cao ở

liên doanh là 20 triệu đ/tháng thì có tin cậy được không ? Với mức

ý nghĩa 5%

d/ Để đạt độ chính xác 500.000đ từ ước lượng thu nhập trung bình

và 5% từ ước lượng

số ngưới có thu nhập cao tối đa với cùng độ tin cậy 95% thì phải điều tra thêm bao

nhiêu người nữa?

e/ Người ta điều tra 150 người ở một đơn vị khác (B) cũng trong liên doanh thấy cĩ 48

người cĩ thu nhập cao Với mức ý nghĩa 5% hãy xem cĩ sự khác nhau thật sự về tỷ lệ

người cĩ thu nhập cao giữa hai đơn vị trong liên doanh đĩ khơng?

Trang 3

Câu 6: Số liệu thống kê doanh số tiền bán hàng (đv10triệu đ)

trong một số ngày của quầy A ở một siêu thị như sau :

Doanh

số 24-30 30-36 36-42 42-48 48-54 54-60 60-70 70-80 100 Số

a/ Hãy ước lượng doanh số trung bình bán hàng một ngày của

quầy ấy với độ tin cậy 95%

b/ Ngày có doanh số từ 500 triệu đ trở lên là ngày có doanh số

cao Hãy cho biết số ngày

có doanh số cao tối đa của quầy trong 100 ngày, với độ tin cậy 99%

c/ Một số liệu cho biết trước đây tỷ lệ ngày có doanh số cao

của quầy là 55%, hãy cho biết số liệu đó có còn tin cậy được không? với mức ý nghĩa 5%

d/ Nếu muốn ước lượng tỷ lệ ngày có doanh số cao tối đa với

độ chính xác 7% và ước lượng trung bình doanh số bán hàng với độ chính xác 30triệu đ với cùng độâ tin cậy 99% thì phải điều tra thêm bao nhiêu ngày nữa ?

e/ Người ta thống kê 144 ngày của quầy B ở cùng siêu thị

thấy có doanh thu trung bình 535triệuđ/ngày và độ lệch tiêu chuẩn 145triệuđ với ý nghĩa 0,1, hãy xem có sựï khác biệt về doanh thu trung bình/ngày giữa hai quầy A và B ?

Câu 7 Khảo sát về thu nhập(triệuđ/tháng) của công nhân ở một

đơn vị A Người ta tiến hành điều tra bảng lương một số công nhân của đơn vị đó và có số liệu sau:

a/ Ước lượng thu nhập trung bình của cơng nhân trong một tháng với độ tin cậy 95%

b/ Những người cĩ thu nhập trên 10tr/tháng là những người cĩ thu nhập cao Hãy

ước lượng tối đa số người cĩ thu nhập cao với độ tin cậy 99% Biết đơn vị cĩ 3000

cơng nhân

c/ Hãy ước lượng thu nhập trung bình tối thiểu trong một tháng của cơng nhân cĩ thu nhập

khơng cao với độ tin cậy 95%

d/ Trước đây thu nhập trung bình của cơng nhân cĩ thu nhậpkhơng cao là 5,3tr/tháng Số

Thu

nhập

1,6 -2

2 -3

3 -5

5 -6,5

6,5 -8

8-10

10 -12

12 -14 Số

người

Trang 4

liệu trên được thu thập sau khi áp dụng phương pháp sản xuất mới Hãy cho nhận xét về phương pháp sản xuất mới với mức ý nghĩa 5%

e/ Người ta thống kê 144 công nhân của đơn vị B ở trong cùng công ty thì thấy có thu

nhập trung bình là 6tr/tháng và độ lệch tiêu chuẩn 3,3tr Với mức ý nghĩa 0,1, hãy

xem có sự khác biệt về thu nhập trung bình/tháng giữa hai ñôn vò A và B ?

Ngày đăng: 14/12/2017, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w