Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:... Tính hao mòn của TSCĐ thuộc nguồn NSNN dùng cho HCSN trong năm 180 tr, của TSCĐ thuộc nguồn NSNN dùng cho SX, dịch vụ 10 tr; trích
Trang 1Bài 1.
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế sau tại 1 cơ quan nhà nước:
1 Nhận thông báo dự toán KPHĐ do cơ quan tài chính duyệt cho quý I/N : 80 tr
2 Rút dự toán kinh phí hđ về nhập quỹ TM: 30 tr
3 Chi trả lương cho viên chức 17 tr, phụ cấp lương 2 tr:
4 Chi mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động HCSN số tiền 16,5 tr
5 Thu học phí số tiền 135 tr
6 Gửi tiền mặt vào NH 50 tr
7 Chi TM mua TSCĐ HH, nguyên giá 15 tr, ghi chi hoạt động
8 Chi trả học bổng 12 tr
9 Chi trả tiền điện thoại, tiền điện ghi chi hđ thường xuyên, số tiền: 5540
10 Chi mua tài liệu phục vụ hoạt động HCSN ghi chi hđ thường xuyên : 10
11 Chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn: 12
12 Rút TG KB về quỹ TM: 12 tr
13 Chi hội thảo chuyên đề 12 tr
14 Thu sự nghiệp bằng TGKB: 187.5
15 Cấp kinh phí hoạt động cho cấp dưới bằng chuyển khoản kho bạc 75, TM 30
16 Thu bán thanh lý TSCĐ bằng TM: 18
17 Chi TM nộp cho NN các khoản thu phí, lệ phí: 112.5
18 Thanh toán cho NB bằng TGKB 82,5
19 Rút dự toán KP bằng TGKB 60
20 Chi quỹ TM trả lương: 108
Bài 2 TSCĐ
Một đơn vị SN có thu có tình hình tăng giảm TSCĐ trong kỳ:
I/ Số dư đầu tháng 12/N của 1 số TK
- TK 211: 24.792
- TK 466: 20.300
- TK 214: 4.492
II Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
Trang 21 Đơn vị tiếp nhận của đv cấp trên 1 TSCĐ hữu hình cho hđ thường xuyên trị giá 25 tr, chi phí vận chuyển = TM: 0,7 tr
2 Đơn vị mua 1 TSCĐ HH qua lắp đặt, giá mua đc lắp đặt chưa có thuế là 300 tr, thuế VAT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, chi phí VC lắp đặt chạy thử bằng TM 1,2 tr TS này đc đầu tư bằng nguồn KP dự án
3 Ngày 20.12 đơn vị tiến hành thanh lý 1 TSCĐ sử dụng trong lĩnh vực HCSN, nguyên giá 37,680 tr; giá trị hao mòn lũy kế 37,4 tr phế liệu thu hồi nhập kho 0,45 tr; chi thanh lý = TM 0,25 tr; phần chênh lệch thu lớn hơn chi đc phép bổ sung quỹ hỗ trợ phát triển sự nghiệp
4 Tính hao mòn của TSCĐ thuộc nguồn NSNN dùng cho HCSN trong năm 180 tr, của TSCĐ thuộc nguồn NSNN dùng cho SX, dịch vụ 10 tr; trích khấu hao TSCĐ thuộc NVKD là 30 tr
Yêu cầu:
Định khoản và phản ánh sơ đồ TK
Bài 3 TSCĐ
Có số liệu về TSCĐ của đv SNCT tháng 12/N như sau:
I Dư đầu tháng:
- TK 211: 29.585.960
- TK 466: 10.485.369
- TK 2141: 10.100.591
II Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Đơn vị tiếp nhận của đv cấp trên 1 TSCĐ HH trị giá 26.000, chi phí vận chuyển 800 đã chi = TM
2 Mua 1 TSCĐ HH, giá mua chưa có thuế VAT 300.000, thuế VAT đầu vào 5%, tiền hàng chưa trả, chi phí VC lắp đặt chạy thử chi bằng TGNH 1500 TSCĐ đã đưa vào sd và đc đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án
3 Đơn vị nhận khối lượng XDCB do bên nhận thầu bàn giao trị giá 125.000, chi phí khác liên quan đến XDCB gồm:
- CP Nhân công: 2000
- Chi mua thiết bị 4900, thuế VAT khấu trừ của thiết bị mua là 490, chưa trả tiền cho ng bán thiết bị
- Chi khác bằng TM: 1900
Trang 3Tài sản đó lắp đặt hoàn thành bàn giao cho hđ sự nghiệp, nguồn kinh phớ sử dụng mua TSCĐ là quỹ
hỗ trợ phỏt triển DN
4 Thanh lý TSCĐ ở bộ phõn SXKD, nguyờn giỏ 36.780; giỏ trị hao mũn lũy kế 36.700 Thu hồi thanh lý: phế liệu nhập kho 190, thu bằng TM 345 Chi thanh lý bằng TM 330, chờnh lệch thu lớn hơn chi được chuyển về chờnh lệch thu chi chưa xử lý ( TSCĐ được đầu tư bằng NVKD)
5 Điều chuyển 1 TSCĐ cho cấp dưới: Nguyờn giỏ 140.000; giỏ trị hao mũn lũy kế 25.000
6 Cấp cho đơn vị cấp dưới 1 TSCĐ mới, giỏ mua 22000 trong đú thuế VAT 10% Tiền mua TSCĐ chưa thanh toỏn
7 Rỳt dự toỏn kinh phớ theo đơn đặt hàng của NN mua TSCĐ, giỏ mua cú thuế đầu vào 28600, thuế là 10% TSCĐ đó bàn giao đưa vào sd cho thực hiện đơn đặt hàng của NN
Yờu cầu:
1 Định khoản và ghi sơ đồ kế toỏn
B i 4 tiền l ài 4 tiền l ơng
Tại 1 cơ quan nhà nớc A có tài liệu kế toán về các khoản phải nộp theo lơng và phảI trả công chức, viên chức nh sau:
I/ Số d đầu tháng 6/N (đơn vị tính: trđ)
+ TK 334 (d Có): 350
+ TK 332 (d Có): 170
TK 3321 : 50
II/ Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 6/N:
1 Tổng hợp tiền lơng phảI trả cán bộ, viên chức ở các bộ phận:
- Tính vào chi hoạt động: 4.000
- Tính vào chi phí SXKD: 1.000
2 Tổng hợp số BHXH phải trả viên chức: 300
3 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo tỷ lệ quy định
4 Tổng hợp BHXH, BHYT phải nộp trừ vào lơng của cán bộ, viên chức:
5 Tiền thởng từ quỹ khen thởng phải trả cán bộ viên chức: 600
6 Rút dự toán chi thờng xuyên mua quần áo bảo hộ cho NLĐ: 270
7 Chuyển tiền gửi Kho bạc nộp cho cơ quan BHXH (kể cả số nợ kỳ trớc )
8 Tổng hợp các khoản tạm ứng chi không hết trừ vào lơng của viên chức: 100
9 Xuất quỹ tiền mặt chi trả tiền lơng, BHXH, tiền thởng cho cán bộ viên chức: 5.800
10 Cơ quan BHXH thanh toán tiền BHXH, đơn vị đã chi trả cho viên chức bằng tiền mặt: 300
Trang 4Yªu cÇu: §Þnh kho¶n c¸c nghiÖp vô kinh tÕ ph¸t sinh
Bài tổng hợp 1 ( Bài 7.2)
A Tài liệu tại đơn vị SNCT T trong năm tài chính N có tình hình kinh phí hoạt động và chi tiêu kinh phí như sau (đvt: 1.000đ):
I Số dư ngày 1/12/N:
- 461: 1.053.000 (4611: 270.000; 4612: 783.000)
- 661 1.053.000 (6611: 270.000; 6612: 783.000
- Các tài khoản khác có số dư hợp lý
II Các nghiệp vụ tháng 12/N.
1 Rút dự toán kinh phí hoạt động quý IV/N về TGKB 1.350.000
2 Bổ sung kinh phí hoạt động năm N bằng nguồn thu sự nghiệp đã có chứng từ ghi thu, ghi chi 6.075.000
3 Nhận cấp phát theo lệnh chi tiền là 33.750
4 Chi hoạt động thường xuyên được ghi chi trong tháng 12/N
- Chi lương cho viên chức: 675.000
- Chi lương cho lao động hợp đồng: 202.500
- Các khoản phải nộp theo lương ghi chi : 114.750
- Chi trả phụ cấp khác cho lao động trong đơn vị ngoài dự toán kinh phí hoạt động được ghi chi hoạt động thường xuyên 4.455.000
- Học bổng phải trả cho sinh viên theo quyết định là 1.890.000 trong đó chi bằng dự toán kinh phí hoạt động 270.000
- Chi điện nước bằng TGKB 27.000, chi nộp điện thoại bằng tiền mặt 20.250
- Xuất dụng cụ lâu bền cho hoạt động thường xuyên 10.800
- Mua máy vi tính văn phòng cho hoạt động thường xuyên 63.450 chưa trả tiền, đã bàn giao sử dụng
2 Quyết toán kinh phí năm tài chính N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm (N+1)
B Yêu cầu:
1 Định khoản và ghi tài khoản các nghiệp vụ.
2 Sổ kinh phí năm trước nếu được duỵêt trong năm báo cáo sẽ hạch toán như thế nào?
Bài tổng hợp 2 ( Bài 7.3)
Trang 5A Tài liệu cho tại đơn vị sự nghiệp Y (đvt: 1.000đ, các tài khoản khác có số dư hợp lý)
1 Nhận dự toán kinh phí hoạt động được phân phối 1.440.000
2 Rút dự toán kinh phí hoạt động về quỹ tiền mặt để chi 320.000
3 Rút dự toán kinh phí hoạt động trả tiền mua vật tư nhập kho 16.000
4 Rút dự toán kinh phí hoạt động mua dụng cụ dùng trực tiếp cho bộ phận 144.000
5 Rút dự toán kinh phí hoạt động cấp cho đơn vị cấp dưới 192.000
6 Chi sửa chữa lớn khu nhà văn phòng thuê thầu đã bàn giao cho sử dụng 12.800
7 Rút dự toán kinh phí hoạt động thanh toán tiền cho nhà thầu sửa chữa lớn 12.800
8 Tổng số tiền lương phải trả viên chức ghi chi trong năm 160.000
9 Quỹ phải nộp theo lương được ghi chi hoạt động 27.200
10 Dùng dự toán kinh phí hoạt động mua TSCĐ HH đã bàn giao cho sử dụng theo giá mua 288.000, chi phí lắp đặt chạy thử bằng tiền mặt 3.600
11 Xuất kho vật liệu cho hoạt động 16.000
12 Rút dự toán kinh phí hoạt động về quỹ tiền mặt 120.000
13 Rút dự toán kinh phí hoạt động chi trả tiền mua vật liệu văn phòng dùng cho hoạt động 20.000
14 Cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị phụ thuộc bằng tiền mặt 216.000
15 Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng rút dự toán kinh phí hoạt động 240.000
16 Chi dịch vụ điện nước cho hoạt động là 120.400, trong đó chi bằng dự toán kih phí hoạt dộng rút 87.200, còn lại chi bằng tiền mặt 33.200
17 Duyệt chi cho cấp dưới theo số kinh phí cấp phat năm tài chính
18 Ghi kết chuyển kinh phí và sử dụng kinh phí năm nay chờ duyệt năm sau
1 Định khoản và ghi tài khoản