1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập nguyên lý kế toán

14 244 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 30,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BàI TậP NGUYÊN Lý Kế TOáN Bài 1: Tình hình tài sản và nguồn vốn lúc đầu kỳ tại một doanh nghiệp nh sau: ĐVT: nghìn đồng 2.. Tính giá trị tài sản, nguồn vốn theo tổng số và theo từng loại

Trang 1

BàI TậP NGUYÊN Lý Kế TOáN Bài 1:

Tình hình tài sản và nguồn vốn lúc đầu kỳ tại một doanh nghiệp nh sau:

ĐVT: nghìn đồng

2 Nguồn vốn kinh doanh 1.460.000

5 Tạm ứng cho công nhân viên 5.000

14 Ngời mua ứng trớc tiền hàng 10.000

Yêu cầu:

1 Phân loại tài sản và nguồn vốn

Trang 2

2 Tính giá trị tài sản, nguồn vốn theo tổng số và theo từng loại.

Bài 2

ĐVT: nghìn đồng

Tại một doanh nghiệp có tình hình tài sản và nguồn vốn đầu năm nh sau:

21 Thuế và các khoản phải nộp ngân sách 31.000

Trang 3

22 Quĩ dự phòng trợ cấp mất việc làm 20.000

Yêu cầu:

1 Phân loại tài sản và nguồn vốn

2 Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp

Bài 3:

Tại một doanh nghiệp có tình hình tài sản và nguồn vốn đầu năm nh sau:

ĐVT: nghìn đồng

Trang 4

13 Tiền mặt 180.000

Yêu cầu:

1 Phân loại tài sản và nguồn vốn

2 Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp đầu năm

Bài 4

Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào lúc

đầu kỳ nh sau:

ĐVT: nghìn đồng

Trang 5

6 Phải thu nội bộ 160.000

8 Các khoản phải thu khác 85.000

11 Phải trả cán bộ công nhân viên 45.000

17 Tài sản cố định 2.750.000

20 Thuế và các khoản phải nộp ngân sách 60.000

Yêu cầu:

1 Phân loại tài sản và nguồn vốn

2 Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp lúc đầu kỳ

Bài 5

Cho tình hình tài sản và nguồn vốn lúc đầu kỳ tại một doanh nghiệp nh sau:

ĐVT: nghìn đồng

Trang 6

5 Nợ dài hạn đến hạn trả 380.000

20 Quỹ khen thởng phúc lợi 700.000

Yêu cầu:

1 Phân loại tài sản và nguồn vốn

2 Cho biết giá trị tài sản ngắn hạn, tài sản cố định, nguồn vốn chủ sở hữu và công nợ phải trả

Bài 6:

Cho tình hình tài sản nguồn vốn ngày đầu kỳ của một doanh nghiệp nh sau:

(ĐVT: nghìn

đồng)

Trang 7

1 Tiền mặt 20.000

7 Tài sản cố định hữu hình 1.023.000

Yêu cầu:

1 Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

2 Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp ngày đầu kỳ

Bài 7: Tại đơn vị X, tháng 12 năm N có các tài liệu sau (ĐVT: nghìn đồng)

I Số d đầu tháng 12 năm N của các tài khoản kế toán nh sau:

1 TK tiền mặt: 111.000

2 TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000

3 TK Phải thu của khách hàng: 40.000

4 TK Tạm ứng: 9.000

5 TK Nguyên vật liệu: 200.000

Trang 8

6 TK TSCĐ hữu hình: 2.420.000

7 TK Vay ngắn hạn: 500.000

8 TK Phải trả ngời bán: 300.000

9 TK Phải trả ngời lao động: 50.000

10 TK Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nớc: 20.000

11 TK Quỹ đầu t phát triển: 250.000

12 TK Quỹ khen thởng, phúc lợi: 40.000

13 TK Lợi nhuận cha phân phối: 420.000

14 TK Nguồn vốn kinh doanh: 2.000.000

Các tài khoản khác có số d bằng không hoặc không có số d

II Các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong tháng 12 nh sau:

1 Xuất tiền mặt chi tạm ứng cho nhân viên đi công tác: 2.000

2 Nhà nớc cấp cho đơn vị một thiết bị sản xuất trị giá: 105.000

3 Chuyển TGNH trả lơng cho ngời lao động: 47.000 và trả nợ cho ngời bán: 53.000

4 Chuyển quỹ đầu t phát triển sang nguồn vốn kinh doanh: 100.000

5 Ngời mua trả nợ tiền mua hàng kỳ trớc bằng TGNH: 35.000

6 Cán bộ công nhân viên hoàn trả tiền tạm ứng nhập quỹ tiền mặt: 1.000

7 Mua một TSCĐ hữu hình bằng vay dài hạn: 300.000

8 Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho ngời bán: 120.000

9 Khấu trừ vào lơng của công nhân viên để thu hồi tiền tạm ứng: 3.000

10 Chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho ngân sách Nhà n-ớc: 20.000 và trả nợ vay ngắn hạn: 80.000

11 Trích lập quỹ khen thởng phúc lợi từ lợi nhuận: 60.000

Yêu cầu:

Trang 9

1 Định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong kỳ

2 Phản ánh các tài liệu đã cho vào các tài khoản kế toán dạng sơ

đồ chữ T Khoá sổ kế toán cuối kỳ

3 Lập bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản

Bài 8:

I Tài liệu:

Cho số d đầu tháng 6/N của các tài khoản tại công ty TVT nh sau: (ĐVT: 1000đ)

200.000

TK nguyên vật liệu: 200.000 TK Thuế phải nộp: 100.000

TK Thành phẩm: 600.000 TK Phải trả công nhân viên:

60.000

TK Phải thu khách hàng (d

nợ):250.000

TK Nguồn vốn kinh doanh: 2.250.000

190.000 Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nh sau:

1 Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trớc cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản 185.000

2 Mua nguyên vật liệu nhập kho cha thanh toán cho ngời bán theo giá hóa đơn có cả thuế GTGT 10% là 231.000

3 Xuất thành phẩm gửi bán trị giá là 270.000

4 Mua một phơng tiện vận tải đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn theo giá hóa đơn có cả thuế GTGT 10% là 385.000

5 Thanh toán vay ngắn hạn đến hạn trả bằng chuyển khoản 135.000

6 Trích lợi nhuận lập quỹ đầu t phát triển 45.000

7 Thanh toán lợi nhuận cho các chủ sở hữu bằng tiền mặt 62.000

Trang 10

8 Thanh toán bớt nợ cho ngời bán bằng chuyển khoản 165.000

9 Thanh toán cho công nhân viên bằng tiền mặt 48.000

10 Nhận vốn góp bằng tiền mặt 650.000

11 Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác 25.000

12 Nộp thuế cho nhà nớc bằng chuyển khoản: 70.000

II Yêu cầu:

1 Cho biết các nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng nào

2 Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán các nghiệp vụ kinh

tế phát sinh

3 Lập bảng cân đối số phát sinh (hay Bảng cân đối tài khoản) của công ty cuối tháng 6/N

4 Phân loại tài sản và nguồn vốn của công ty đầu và cuối tháng 6/N

Bài 9:

Tỡnh hỡnh tài sản của một doanh nghiệp tớnh đến ngày 31/12/2013 được cho trong bảng CĐKT như sau: (Đơn vị tớnh: 1.000 đồng)

doanh

1.800.000

Tổng tài sản 2.000.000 Tổng nguồn vốn 2.000.000

Trong thỏng 1/2012, tại doanh nghiệp cú cỏc nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh như sau: (Đơn vị tớnh: đồng):

1 Khỏch hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt là 20.000.000 đ

2 Doanh nghiệp nhận vốn gúp cổ đụng bằng dõy chuyền sản xuất trị giỏ 200.000.000 đ

3 Xuất kho hàng hoỏ gửi đi bỏn trị giỏ 100.000.000 đ

4 Nhập kho một cụng cụ dụng cụ trị giỏ 10.000.000 đ thanh toỏn bằng tiền mặt

5 Chi tiền mặt 20.000.000 đ để thanh toỏn khoản nợ người bỏn và 10.000.000đ thanh toỏn khoản nợ khỏc

6 Chi 20.000.000 đ tiền mặt thanh toỏn khoản vay ngắn hạn

Yờu cầu:

Trang 11

1 Mở tài khoản và ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản.

2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào các tài khoản tương ứng

Bài 10:

Một đơn vị trong tháng 9/N có tài liệu sau:

Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:

a TK 111: 10.000.000 đồng

b TK 112: 100.000.000 đồng

c TK 133: 1.000.000 đồng

d TK 141: 10.000.000 đồng

e TK 151: 15.000.000 đồng

f TK 152: 30.000.000 đồng (Số dư Có) Trong đó VL chính: 20.000.000 đồng, VL phụ 10.000.000 đồng

g TK 153: 6.000.000 đồng

h TK 156: 35.000.000 đồng

i TK 211: 100.000.000 đồng

j TK 311: 20.000.000 đồng

k TK 331: 50.000.000 đồng; Trong đó: Người bán A: 30.000.000 đồng, người bán B: 20.000.000 đồng

l TK 411: 1.000.000.000 đồng

Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Số vật liệu chính đi đường tháng trước về nhập kho tháng này, chi phí vận chuyển số hàng này về kho của doanh nghiệp là 165.000 đồng (bao gồm thuế GTGT 10%), chưa trả cho A chính là người vận chuyển

2 Rút 30.000.000 đồng từ ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

3 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho nhân viên thu mua NVL, CCDC với số tiền 20.000.000 đồng

4 Mua chịu vật liệu chính của người bán A, số tiền ghi trên hoá đơn giá chưa có thuế GTGT là 15.000.000 đồng; thuế suất thuế GTGT là 10%

5 Mua CCDC của người bán B bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền ghi trên hoá đơn chưa có thuế GTGT là 10.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT là 5%

6 Vay ngắn hạn để trả cho người bán A số tiền là 15.000.000 đồng

7 Cán bộ thu mua vật tư thanh toán tạm ứng bằng một số vật liệu phụ và CCDC nhập kho, giá hoá đơn chưa có thuế GTGT của vật liệu phụ là 10.000.000 đồng; của CCDC là 5.000.000 đồng Thuế suất thuế GTGT của cả hai loại này đều là 5% Chi phí thu mua cũng thanh toán bằng tiền tạm ứng: 300.000 đồng phân bổ cho vật liệu phụ và CCDC theo giá trị nhập kho Số chi không hết kế toán thu hồi nhập quỹ tiền mặt

Trang 12

8 Nhận vốn góp liên doanh dài hạn một TSCĐ hữu hình trị giá 500.000.000 đồng và một số hàng hoá trị giá 100.000.000 đồng

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong hai trường hợp:

- Doanh nghiệp tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

- Doanh nghiệp tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

2 Phản ánh vào sơ đồ tài khoản chữ T

Bài 11:

Tại một đơn vị có số dư đầu kỳ của một số tài khoản như sau:

TK 142: 1.000.000 đồng

TK 154: 20.000.000 đồng

TK 334: 20.000.000 đồng

Các tài khoản khác nếu không có số dư đầu kỳ thì coi như bằng 0

- Trong tháng có các nghiệp vụ phát sinh như sau:

1 Xuất kho vật liệu chính dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm A trị giá là 15.000.000 đồng

2 Xuất kho công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 1 lần dùng trong phân xưởng sản xuất, giá trị CCDC là 2.500.000 đồng

3 Tính ra lương phải trả cho người lao động là 12.000.000đồng; trong đó cho công nhân trực tiếp sản xuất là 8.000.000 đồng, cho nhân viên phân xưởng là 4.000.000 đồng

4 Trích 24% lương (BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN) của từng đối tượng công nhân viên vào chi phí

5 Xuất kho vật liệu phụ trị giá 5.000.000 đồng dùng cho phân xưởng sản xuất 3.000.000 đồng và cho sản xuất sản phẩm 2.000.000 đồng

6 Trích khấu hao TSCĐ dùng trong sản xuất là 10.500.000 đồng

7 Xuất dùng CCDC thuộc loại phân bổ 3 lần trị giá là 3.000.000 đồng, bắt đầu tính từ kỳ này

8 Tiền điện nước…phải trả cho nhà cung cấp của phân xưởng là 3.000.000 đồng (chưa gồm 10% VAT)

9 Các chi phí khác phát sinh tại phân xưởng chi bằng tiền mặt: 1.500.000 đồng

Yêu cầu:

1 Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản chữ T

Trang 13

2 Tính giá thành và giá thành đơn vị của sản phẩm hoàn thành, biết giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là 25.500.000 đồng và trong kỳ sản xuất hoàn thành nhập kho 100 sản phẩm A

Bài 12:

Có tài liệu sau về Doanh nghiệp X tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

*Số dư đầu kỳ của một số tài khoản như sau:

- TK 111: 20.000.000 đồng

- TK 112: 100.000.000 đồng

- TK 131: 9.000.000 đồng

- TK 155: 180.000.000 đồng

- TK 157: 71.000.000 đồng

- TK 211: 3.000.000.000 đồng

- TK214: 1.050.000.000 đồng

Các tài khoản khác nếu không cho số dư đầu kỳ thì coi như bằng 0

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, giá xuất kho 36.000.000 đồng Người mua chưa trả tiền cho doanh nghiệp Giá bán chưa có thuế GTGT là 44.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT là 5%

2 Nhận được giấy báo có về số hàng gửi bán đã bán được, doanh thu chưa có thuế GTGT là 90.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT là 5%

3 Xuất kho 8000 sản phẩm bán cho Công ty TNHH Bình Tân Trị giá xuất kho là 40.000.000 đồng, doanh thu chưa có thuế GTGT là 56.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT là 10% Công ty TNHH Bình Tân được hưởng chiết khấu thương mại 5% do mua với số lượng lớn Công ty TNHH Bình Tân đã thanh toán tiền mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng

4 Xuất kho thành phẩm gửi bán, giá thành thực tế là: 20.000.000 đồng

5 Người mua trả nợ qua ngân hàng số còn nợ kỳ trước

6 Người mua ở nghiệp vụ số 1 trả tiền qua ngân hàng, doanh nghiệp chấp nhận chiết khấu 1% trên giá bán vì khách hàng thanh toán sớm

7 Nhận được thông báo của khách hàng chấp nhận mua 50% lô hàng gửi bán, giá bán chưa thuế là 16.000.000đ, thuế suất 5% Số còn lại nhập trả kho

8 Các chi phí tập hợp ở bộ phận bán hàng là 1.500.000đ và bộ phận quản lý doanh nghiệp

là 12.000.000đ đã thanh toán bằng tiền mặt

Trang 14

Yêu cầu:

1 Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản chữ T

2 Xác định kết quả tiêu thụ trong kỳ

Ngày đăng: 14/12/2017, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w