1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Trường từ vựng

12 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 405,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2. Trường từ vựng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

Tiếng Việt

TRƯỜNG TỪ VỰNG

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

Người dạy :

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Trang 2

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

SV N.Văn

I - THẾ NÀO LÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG ?

1 Khái niệm

a Ví dụ

Mặt Mắt Da

Gò má Đùi Đầu Cánh tay Miệng

Bộ phận trên cơ thể người

b Khái niệm

Trường từ vựng là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

Trang 3

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

I - THẾ NÀO LÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG ?

2 Lưu ý

Một trường

từ vựng

Bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn

Bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

Thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

Cách chuyển trường từ vựng có tác dụng tăng tính nghệ thuật của ngôn từ và khả năng diễn đạt ( nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ, so sánh )

Trang 4

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

SV N.Văn

I - THẾ NÀO LÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG ?

2 Lưu ý

Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn

Ví dụ

Mắt

Bộ phận

Đặc điểm

Cảm giác

Bệnh

Hoạt động

lòng đen, lòng trắng, con ngươi, lông mày, lông mi,

đờ đẫn, sắc, lờ đờ, tinh anh, toét, mù lòa

chói, quáng, hoa, cộm

quáng gà, thong manh, cận thị, viễn thị,

nhìn, trông, thấy, liếc, nhòm

Trang 5

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

I - THẾ NÀO LÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG ?

2 Lưu ý

Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

Ví dụ

Mắt

Bộ phận

Đặc điểm

Cảm giác

Bệnh

Hoạt động

lòng đen, lòng trắng,

đờ đẫn, sắc, lờ đờ,

chói, quáng, hoa, cộm

quáng gà, thong manh,

nhìn, trông, thấy, liếc, nhòm

Danh từ

Tính từ

Động từ

Trang 6

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

SV N.Văn

I - THẾ NÀO LÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG ?

2 Lưu ý

Do hiện tượng nhiều nghĩa, một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

Ví dụ

Ngọt

Trường mùi vị

Trường âm thanh

Trường thời tiết

Cay, đắng, chát, thơm,

The thé, êm dịu, chối tai,

Rét ngọt, hanh, ẩm, giá,

Trang 7

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

I - THẾ NÀO LÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG ?

2 Lưu ý

Cách chyển trường từ vựng có tác dụng tăng thêm tính nghệ thuật của ngôn từ và khả năng diễn đạt ( ẩn dụ, nhân hóa, so sánh )

Ví dụ

Người

Mừng Tưởng Chực Cậu, cậu vàng

Thú vật ( con chó )

Nhân hóa

Trang 8

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

SV N.Văn

II - LUYỆN TẬP

1 Bài tập 1 Các từ thuộc trường từ vựng “ người ruột thịt” : thầy , mẹ, cô, mợ, cậu, bác, chú, thím

2 Bài tập 2 Đặt tên cho trường từ vựng

a) lưới, nơm, câu, vó

b) tủ, rương, hòm, va li, chai, lọ

c) đá, đạp, giẫm,xéo

d) buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi

e) hiền lành, độc ác, cởi mở

g) bút máy, bút bi, phấn, bút chì

dụng cụ đánh cá, bắt thủy sản

đồ dùng để đựng trong gia đình (vật dụng) động tác của chân (hành động)

trạng thái tâm lý, tình cảm

tính cách người

đồ dùng để viết

Trang 9

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

II - LUYỆN TẬP

3 Bài tập 3

Hoài nghi

Khinh miệt

Ruồng rẫy

thương yêu

Kính mến

Rắp tâm

Trang 10

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

SV N.Văn

II - LUYỆN TẬP

4 Bài tập 4

5 Bài tập 5

Lưới

đồ dùng : vó, chài.

dụng cụ, máy móc: rào lưới sắt, túi

lưới, mạng lưới điện…

tấn công: đá thủng lưới, lưới mật thám,

lưới phục kích

Lạnh

trường thời tiết: rét, buốt, cóng…

trường tình cảm: lạnh nhạt, giọng nói lạnh lùng,

mặt lạnh như tiền

trường màu sắc: màu xám lạnh, màu xanh ngắt

Trang 11

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

II - LUYỆN TẬP

6 Bài tập 6

Ruồng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí,

Nhà nông là chiến sĩ,

Hậu phương thi đua với tiền phương.

chuyển từ quân sự sang nông nghiệp

Trang 12

Người soạn : Đinh Thị Quỳnh

SV N.Văn

Bài tập về nhà

1 Làm bài tập 5, bài tập 7 trong sách giáo khoa trang 23-24

2 Soạn trước ở nhà bài Tiếng Việt : Từ tượng hình, từ tượng thanh.

Ngày đăng: 13/12/2017, 05:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN