1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 6. Trợ từ, thán từ

18 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũTìm biệt ngữ xã hội trong ví dụ sau: - Cá nó để ở dằm thượng áo ba đờ suy, khó mõi lắm.. Nguyên Hồng,Bỉ vỏ - Cá : ví tiền - dằm thượng: túi áo trên - mõi : lấy Hãy giải th

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Tìm biệt ngữ xã hội trong ví dụ sau:

- Cá nó để ở dằm thượng áo ba đờ suy, khó mõi lắm

(Nguyên Hồng,Bỉ vỏ)

- Cá : ví tiền

- dằm thượng: túi áo trên

- mõi : lấy

Hãy giải thích nghĩa của các biệt ngữ xã hội ấy

Trang 2

Tìm từ ngữ địa phương trong đoạn thơ sau:

Đồng chí mô nhớ nước

Kể chuyện Bình Trị Thiên,

Cho bầy tui nghe ví

Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí

- Thưa trong nớ hiện chừ vô cùng gian

khổ,

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri

Hãy đưa ra những từ toàn dân tương ứng với các từ ấy

đâu

chúng tôi, ví

ấy, bây giờ

như thế này

Trang 3

Tiết 23:

Trang 4

I Trî tõ

1 VÝ dô :

TiÕt 23 : Trî tõ , Th¸n tõ

a Nã ¨n hai b¸t c¬m.

b Nã ¨n nh÷ng hai b¸t c¬m.

c Nã ¨n cã hai b¸t c¬m

Trang 5

I Trî tõ

1 VÝ dô :

TiÕt 23 : Trî tõ , Th¸n tõ

a Nã ¨n hai b¸t c¬m.

Lời kể khách quan

b Nã ¨n nh÷ng hai b¸t c¬m.

nhấn mạnh, kèm theo thái độ đánh giá: nó ăn nhiều

hơn mọi khi

Trang 6

I Trî tõ

1 VÝ dô :

TiÕt 23 : Trî tõ , Th¸n tõ

HÔM NAY

nhấn mạnh, kèm theo thái độ đánh giá: nó ăn

ít hơn mọi khi

MẤY HÔM TRƯỚC

c Nã ¨n cã hai b¸t c¬m

Trang 7

I Trợ từ

1 Ví dụ :

Tiết 23 : Trợ từ , Thán từ

2 Nhận xét:

a Nó ăn hai bát cơm.

b Nó ăn những hai bát cơm.

c Nó ăn có hai bát cơm

Những, có : nh n m nh, biểu thị thái độ ấn mạnh, biểu thị thái độ ạnh, biểu thị thái độ

đánh giá sự v t, sự việc đ ợc nói đến ở ật, sự việc được nói đến ở ược nói đến ở

từ ngữ đó

Trợ từ

Trang 8

I Trî tõ

1 VÝ dô :

TiÕt 23 : Trî tõ , Th¸n tõ

2 NhËn xÐt:

3 Bài tập củng cố

Bài tập 1/ 70

Trang 9

1 Trong các câu sau đây, từ nào( trong các từ in đậm) là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ ?

a) Chính thầy hiệu tr ởng đã tặng tôi quyển sách này

b) Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm 'Tắt đèn'.

c) Ngay tôi cũng không biết đến việc này.

d) Anh phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

e) Cha tôi công nhân.

g) Cô ấy đẹp ơi đẹp.

h) Tôi nhớ mãi những kỉ niệm thời niên thiếu

i) Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên .

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

Bài tập

Trang 10

I Trợ từ

1 Ví dụ :

Tiết 23 : Trợ từ , Thán từ

2 Nhận xét:

3 Bài tập củng cố

Bài tập 1/ 70 => L u ý: ược nói đến ở

- Có những từ có hình thức âm thanh giống với các trợ từ nh ng không phải là trợ từ.

trong câu.

Trang 11

TiÕt 23: Trî tõ, th¸n tõ

I Trî tõ

II Th¸n tõ :

1 VÝ dô:SGK/69

2 NhËn xÐt:

- Này, vâng: gọi đáp

- A: bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Thán từ

3 Phân loại thán từ:

* Ghi nhớ :SGK/ 70

Trang 12

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong các câu sau?

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

I Trợ từ

II Thán từ :

III Luy n t p ện tập ật, sự việc được nói đến ở

Hồng khụng gởi cho Hồng một lỏ thư nào mà đỏng lẽ ra phải gởi ớt nhất là một lỏ.)

Trang 13

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong các câu sau?

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

I Trợ từ

II Thán từ :

III Luy n t p ện tập ật, sự việc được nói đến ở

thỏch cưới bờn nhà gỏi thụi là đó quỏ cao, chưa kể đến những thứ tiền khỏc phải lo cho đỏm cưới.)

tiền phải lo cho đỏm cưới

Trang 14

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong các câu sau?

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

I Trợ từ

II Thán từ :

III Luy n t p ện tập ật, sự việc được nói đến ở

tốn cho con Vàng ăn

d/ Biểu thị ý nhấn mạnh thờm về sắc thỏi khẳng định

Trang 15

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới đây ược nói đến ở

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

b/ Ấy: Bộc lộ cảm xỳc (nhấn mạnh điều sắp núi)

Nờu tỏc dụng của cỏc thỏn từ đú

- À: bộc lộ cảm xỳc (chợt nhận ra điều gỡ)

a/ Này: gọi

c/Võng :đỏp

e/ Hỡi ơi : Gọi, bộc lộ cảm xỳc (buồn đau)

d/Chao ụi : Bộc lộ cảm xỳc (chua xút)

Trang 16

4) Các thán từ in đậm trong các câu sau bộc lộ cảm xúc gì ?

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

ái ái : Bộc lộ cảm xúc, thái độ đau đớn, van xin.

b/ Than ụi : Bộc lộ cảm xỳc nuối tiếc

Trang 17

Trß ch¬i: Thi ai nhanh h¬n

5) §Æt n¨m c©u víi n¨m th¸n tõ kh¸c nhau

TiÕt 23: Trî tõ, th¸n tõ

Trang 18

6)Giải thích ý nghĩa câu tục ngữ gọi dạ bảo vâng

• Nghĩa đ en: Câu tục ngữ dùng thán từ gọi đáp để bộc lộ sự lễ phép

• Nghĩa bóng: Phê phán những ng ời chỉ biết nghe lời một cách máy móc, thiếu suy nghĩ.

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

Ngày đăng: 13/12/2017, 05:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN