Bài 22. Liên kết câu và liên kết đoạn văn (Luyện tập) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1Líp 9A Líp 9A
Giáo viên : NguyÔn ThÞ T©m
Giáo viên : NguyÔn ThÞ T©m
Trường THCS Phương Liễu – Quế Võ
Thcs ph ong liÔu – quÕ vâ – b¾c ninh
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B cho phù hợp:
A
1 Mùa thu đã về thật rồi Nắng thu
vàng óng trải dài trên những con đ
ờng làng Gió thu nhè nhẹ, thoang
thoảng mùi h ơng cốm.
2 Cây đa ở đầu làng bốn mùa t ơi tốt
Không hiểu sao cá chết trắng cả ao
Con bò bỗng ngẩng đầu lên ngơ
ngác.
B
a Chuỗi câu hỗn độn.
b Đoạn văn
Trang 3I ¤n tËp lÝ thuyÕt :
II LuyÖn tËp :
* Bµi tËp ph¸t hiÖn :
Trang 4Tiết 111 : Luyện tập Liên kết câu và liên kết đoạn văn
I Ôn tập lí thuyết :
b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
Bài tập 1 :
Chỉ ra các phép liên kết câu và liên kết đoạn văn trong những tr ờng hợp sau đây :
a, Tr ờng học của chúng ta là tr ờng học của chế độ dân chủ nhân dân, nhằm mục đích đào tạo những công dân và cán bộ tốt, những ng ời chủ t ơng lai của n ớc nhà Về mọi mặt, tr ờng học của chúng
ta phải hơn hẳn tr ờng học của thực dân và phong kiến
Muốn đ ợc nh thế thì thầy giáo, học trò và cán
bộ phải cố gắng hơn nữa để tiến bộ hơn nữa
b Văn nghệ đã làm cho tâm hồn họ thực sự đ
ợc sống Lời gửi của văn nghệ là sự sống.
Sự sống ấy toả đều trong mọi vẻ, mọi mặt của tâm hồn Văn nghệ nói chuyện với tất cả tâm hồn chúng ta, không riêng gì trí tuệ, nhất là tri thức
c, Thật ra, thời gian không phải là một mà là hai:
đó vừa là một định luật tự nhiên, khách quan, bao trùm thế giới, vừa là khái niệm chủ quan của con ng
ời đơn độc Bởi vì chỉ có con ng ời mới có ý thức về thời gian Con ng ời là sinh vật duy nhất biết rằng mình sẽ chết, và biết rằng thời gian là liên tục
d, Những ng ời yếu đuối vẫn hay hiền lành Muốn
ác phải là kẻ mạnh.
Bài tập 1 :
a, Liên kết câu : phép lặp.
Liên kết đoạn : phép thế.
phép liên t ởng
b, Liên kết câu : phép lặp
Liên kết đoạn: Phép lặp
d, Liên kết câu : phép trái nghĩa
C, Liên kết câu: phép lặp
phép nối
Trang 5b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
Bài tập 1 :
I Ôn tập lí thuyết :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
Bài tập 2 :
Bài tập 2 : Tìm trong hai câu những cặp từ ngữ trái nghĩa phân biệt đặc điểm của thời gian vật lí với đặc điểm của thời gian tâm lí, giúp cho hai câu ấy liên kết chặt chẽ với nhau :
Thời gian
vật lí
Thời gian tâm lí
vô hình hữu hình
giá lạnh nóng bỏng
thẳng tắp hình tròn
đều đặn lúc nhanh lúc chậm
Thời gian vật lý vô hình, giá lạnh, đi trên một con đ ờng thẳng tắp đều đặn nh một cái máy(tuyệt hảo bởi vì không bao giờ h ), tạo tác và phá huỷ mọi sinh vật mọi hiện hữu ( 1 ).Trong khi đó thời gian tâm lý lại hữu hình, nóng bỏng, quay theo một hình tròn, lúc nhanh lúc chậm với bao kỷ niệm nhớ th
ơng về dĩ vãng, cũng nh bao nhiêu dự trù
lo lắng cho t ơng lai.( 2 )
Trang 6Tiết 111 : Liên kết câu và liên kết đoạn văn
( Luyện tập )
b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
I Ôn tập lí thuyết :
* Chữa lỗi liên kết
câu và liên kết đoạn
văn :
Bài tập 3 :
Hãy chỉ ra các lỗi về liên kết nội dung trong những đoạn trích sau và nêu cách sửa các lỗi ấy.
a, Cắm đi một mình trong đêm Trận địa
đại đội 2 ở phía bãi bồi bên một dòng sông Hai bố con cùng viết đơn xin ra mặt trận Mùa thu hoạch lạc đã vào chặng cuối
Bài tập 3 :
a Lỗi liên kết chủ đề: Các câu
không phục vụ chủ đề.
Cách sửa : Thêm một số câu
hoặc một số cụm từ để nối
kết các câu lại với nhau
Trang 7b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
* Chữa lỗi liên kết câu
và liên kết đoạn văn :
Bài tập 3 :
a Lỗi liên kết chủ đề: Các câu
không phục vụ chủ đề.
I Ôn tập lí thuyết : Bài tập 3 :
Hãy chỉ ra các lỗi về liên kết nội dung trong những đoạn trích sau và nêu cách sửa các lỗi ấy.
b, Năm 19 tuổi chị đẻ đứa con trai, sau đó chồng mắc bệnh, ốm liền trong hai năm rồi chết Chị làm quần quật phụng d ỡng cha mẹ chồng, hầu hạ chồng, bú mớm cho con Có những ngày ngắn ngủi cơn bệnh tạm lui, chồng chị yêu th ơng chị vô cùng ( Dẫn theo Trần Ngọc Thêm)
b Lỗi liên kết lô gíc: trật tự các
sự việc trong các câu không
hợp lí.
Cách sửa : Thêm một số câu
hoặc một số cụm từ để nối
kết các câu lại với nhau
Cách sửa : Sắp xếp lại trật tự các
sự viểc trong câu cho hợp lý
Trang 8Tiết 111 : Liên kết câu và liên kết đoạn văn
( Luyện tập )
b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
* Chữa lỗi liên kết câu
và liên kết đoạn văn :
I Ôn tập lí thuyết :
Kết luận : Lỗi về nội dung hay
mắc phải là các câu, các
đoạn thiếu thiếu liên kết về chủ
đề ( các ý mâu thuẫn), câu văn
thiếu lô - gíc khiến văn bản
không mạch lạc, không liên
kết.
Trang 9b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
* Chữa lỗi liên kết câu
và liên kết đoạn văn :
I Ôn tập lí thuyết :
Bài tập 3 :
Bài tập 4 :
Chỉ ra và nêu cách sửa các lỗi về liên kết hình thức trong đoạn trích d ới đây :
Với bộ răng khỏe cứng, loài nhện khổng lồ này có thể cắn thủng cả giày da Mọi biện pháp chống lại nó vẫn ch a có kết quả vì chúng sống sâu d ới mặt đất Hiện nay,ng ời ta vẫn đang thử tìm cách bắt chúng
để lấy nọc điều trị cho những ng ời bị nó cắn ( Báo )
Nó : Đại từ thay thế cho số số ít.
Chúng : dùng để chỉ vật mang số nhiều.
Dùng nó không hợp lí thay bằng
chúng
Bài tập 4 :
Kết luận : Lỗi liên kết hình
thức th ờng gặp là dùng từ ngữ
liên kết không hợp lí.
Trang 10Tiết 111 : Liên kết câu và liên kết đoạn văn
( Luyện tập )
b Liên kết về hình thức :
a Liên kết về nội dung :
II Luyện tập :
* Bài tập phát hiện :
* Chữa lỗi liên kết câu
và liên kết đoạn văn :
I Ôn tập lí thuyết : Bài tập 5 :
Viết một đoạn văn với chủ đề tự chọn có sử dụng các phép liên kết.
* Tạo lập văn bản :
Trang 11Hoàn thành sơ đồ liên kết sau
Liên kết
7 6
4
1
2
ND
HT
đồng nghĩa
phép nối
phép thế
phép lặp
Liên
t ởng Trái
nghĩa
Trang 12H × n h t h ø c n é i d u n g
TiÕt 111 : Liªn kÕt c©u vµ liªn kÕt ®o¹n v¨n
( LuyÖn tËp )
Trß ch¬i « ch÷ :
1
2
3
4
5
6
7
u
« h
t
c h
n h
g i
Trang 13c« vµ c¸c em häc sinh !
VÒ dù giê gi¶ng