đột biến gen - Đột biến NST Câu 1: Nghiên cứu các điều kiện để có thể xảy ra hiện tợng trao đổi đoạn trong giảm phân, một số ngời có nhận xét: B.. Tác nhân đột biến cắt đứt dây tơ vô sắ
Trang 1đột biến gen - Đột biến NST Câu 1: Nghiên cứu các điều kiện để có thể xảy ra hiện tợng trao đổi đoạn trong giảm phân, một số
ngời có nhận xét:
B Xảy ra một cách ngẫu nhiên D Xảy ra ở các vùng gần tâm động
Câu 2: Kiểu gen của một loài AB/ab, DE/de Nếu khi giảm phân có sự rối loạn phân bào ở lần phân
bào II trong các trờng hợp có thể xảy ra ở cặp NST DE/de thì tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A 4 loại giao tử B 10 loại giao tử C 20 loại giao tử D B hoặc C
Câu 3: Khi một phân tử Ađênin chèn vào vị trí giữa 2 nu trong mạch khuôn ADN thì gây nên đ.biến:
A Mất một nuclêôtit C Thay thế 1 nu này bằng 1 nu khác
B Thêm một nuclêôtit D Đảo vị trí nuclêôtit
Câu 4: Căn cứ để phân đột biến thành đột biến tự nhiên, đột biến nhân tạo là:
A Sự biểu hiện của ĐB có lợi hay có hại C Tác nhân gây ra các ĐB
B Nguồn gốc sinh ra các nguyên nhân gây ĐB D Mức độ ĐB cao hay thấp
Câu 5: Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội - lặn là:
A Đối tợng xuất hiện ĐB C Hớng biểu hiện kiểu hình của ĐB
B Mức độ xuất hiện ĐB D Sự biểu hiện kiểu hình của ĐB ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau
Câu 6: Hậu quả di truyền của lặp đoạn NST là:
A Tăng cờng độ biểu hiện các tính trạng do có gen lặp lại
B Tăng cờng sức sống cho toàn bộ cơ thể sinh vật
C Làm giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng có gen lặp lại
D Cả A và C
Câu 7: Những cơ thể sinh vật trong đó bộ NST trong nhân chứa số lợng NST tăng hay giảm một hoặc
một số NST Di truyền học gọi là:
Câu 8: Hiệu quả của di truyền liên kết gen không hoàn toàn là:
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp C Hình thành các tính trạng cha có ở bố mẹ
B Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp D Khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ
Câu 9: Cơ chế phát sinh đột biến là gì?
A Bộ NST tăng lên gấp đôi C Rối loạn trong sự hình thành thoi vô sắc
B Tất cả NST không phân ly D Tác nhân đột biến cắt đứt dây tơ vô sắc
Câu 10: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất?
Câu 11: Trong trờng hợp nào dới đây thuộc thể dị bội?
A Tế bào sinh dỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó C Tế bào giao tử chứa 2n NST
B Tế bào sinh dỡng thiếu 1 NST trong bộ NST D Cả A và B
Câu 12: Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A Do ảnh hởng trực tiếp của điều kiện môi trờng C Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể
B Tơng tác qua lại giữa kiểu gen với môi trờng D Cơ thể phản ứng quá mức với môi trờng
Câu 13: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A Điều kiện môi trờng C Thời kì sinh trởng và phát triển của cơ thể
B Kiểu gen của cơ thể D Mức dao động của tính di truyền
Trang 2Câu 14: Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là:
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử C Sự xuất hiện các kiểu hình mới cha có ở bố mẹ
B Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng rẽ D Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trớc
Câu 15: Đột biến gen là gì?
A Sự biến đổi về số lợng, cấu trúc ADN, NST C Sự thay đổi về kiểu gen của một cơ thể
B Sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào đó D Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại
Câu 16: Đột biến gen phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây?
A Các tác nhân gây ĐB lý hoá trong ngoại cảnh C Đặc điểm cấu trúc gen
B Những rối loạn quá trình sinh hoá, hoá sinh trong tế bào D Cả A, B và C
Câu 17: Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
Câu 18: Trong các ĐB sau đây, ĐB nào gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc?
A Mất 1 cặp nu đầu tiên C Thay thế 1 cặp nu ở đoạn giữa gen
B Mất 3 cặp nu trớc mã kết thúc D Đảo vị trí nu trong bộ ba kết thúc
Câu 19: Di truyền học hiện nay phân loại biến dị thành 2 dạng chính là:
A Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến C Biến dị đột biến và biến dị thờng biến
B Biến dị di truyền đợc và biến dị không di
truyền đợc
D Biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen
Câu 20: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền?
1 Những sai sót trong lúc tái bản
2 Các gen gây ĐB nội tại
3 ảnh hởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và bên ngoài tế bào
4 Các quá trình tái tổ hợp di truyền
5 Các yếu tố di truyền vận động
Câu trả lời đúng là:
A Chỉ có 3 và 4 B Chỉ có 5 và 4 C Chỉ có 3 và 1 D Cả 1, 2, 3, 4 và 5
Câu 21: Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến sô ma ngời ta phải căn cứ vào
A Sự biểu hiện của đột biến C Cơ quan xuất hiện đột biến
B Mức độ đột biến D Mức độ biến đổi của vật chất di truyền
Câu 22: Đột biến gen là gì?
A Tạo ra những alen mới C Sự biến đổi một nu trong gen
B Sự biến đổi một hay một số nu trong gen D Tạo nên những kiểu hình mới
Câu 23: Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là:
A Có vị trí quan trọng, cũng là nguồn nguyên liệu cho
tiến hoá
C Tơng tác qua lại với gen trên NST
B Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo
dòng mẹ
D Cả A, B và C
Câu 24: Đột biến gen thờng gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này đợc giải thích là do:
A Nó làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp đợc Pr
B Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp Pr
C Làm cho ADN không tái bản đợc dẫn đến không kế tục vật chất giữa các thế hệ đợc
D Cơ thể sinh vật không kiểm soát đợc quá trình tái bản của gen
Câu 25: Đột biến cấu trúc NST là quá trình:
A Thay đổi thành phần Pr trong NST C Thay đổi cấu trúc NST trên từng NST
B Phá huỷ mối liên kết giữa Pr và ADN D Biến đổi ADN tại 1 điểm nào đó trên NST
Trang 3Câu 26: Mất đoạn NST thờng gây hậu quả:
A Gây chết hoặc giảm sức sống C Không ảnh hởng gì tới đời sống của sinh vật
B Tăng cờng sức đề kháng của cơ thể D Có thể thờng chết ngay khi còn là hợp tử
Câu 27: Cơ chế di truyền học của hiện tợng lặp đoạn là:
A NST tái sinh không bình thờng ở một số đoạn
B Do trao đổi chéo không đều giữa các crômatit ở kì đầu của giảm phân I
C Do tác nhân đột biến gây đứt rời NST thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên
D Do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đơn về các tế bào con
Câu 28: Chuyển đoạn NST là hiện tợng chuyển đổi các đoạn NST trên:
B Các cánh khác nhau của NST D Cả A, B và C
Câu 29: Đột biến nào dới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền:
A Chuyển đoạn tơng hỗ và không tơng hỗ C Đảo đoạn và chuyển đoạn
Câu 30: Trờng hợp cơ thể sinh vật có một cặp NST trong bộ NST tăng lên một chiếc Di truyền học
gọi là:
A Thể bội lệch B Thể tam nhiễm C Thể đa bội lệch D Thể tam bội
Câu 31: Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm:
A Mất một chiếc NST trong một cặp C Mất hẳn một cặp NST
B Mỗi cặp NST chỉ còn lại 1 chiếc D Mất một chiếc trong cặp NST giới tính
Câu 32: Trờng hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tơng đồng nào đó Di truyền học gọi là:
A Thể khuyết nhiễm B Thể giảm nhiễm C Thể không nhiễm D Thể đa bội lệch
Câu 33: Bằng phơng pháp lai xa kết hợp với phơng pháp gây đa bội có thể tạo ra dạng đa bội thể nào
sau đây?
A Thể tam nhiễm B Thể song nhị bội C Thể đơn nhiễm D Thể đa bội lệch
Câu 34: Thể dị bội có thể phát sinh trong điều kiện nào sau đây?
A Rối loạn phân bào giảm phân C Rối loạn phân bào nguyên phân
B Thụ tinh giữa các giao tử bình thờng và không
bình thờng
D Cả A, B và C
Đột biến gen
Câu 35: Định nghĩa nào sau đây đúng:
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc 1 số đoạn ADN xảy
ra tại một thời điểm nào đó của phân tử ADN
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến 1 hoặc 1 số NST trong bộ NST
C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nu xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST
Câu 36: Nếu đột biến gen xảy ra trong (G: gián phân, Gi: giảm phân) nó sẽ xuất hiện ở một tế
bào (S: sinh dỡng, H: hợp tử, D: sinh dục) đột biến này đợc gọi là đột biến giao tử
Câu 37: Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
A Giao tử B Tế bào 2n C Tế bào sinh tinh hoặc
sinh trứng
D Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Câu 38: Đột biến xảy ra trong (G: gián phân, Gi: giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dỡng và
đợc nhân lên, nếu là một đột biến gen (T: trội, L: lặn) sẽ biểu hiện trên (B: toàn bộ cơ thể, P: một phần cơ thể) tạo nên (K: thể khảm, Đ: thể đột biến)
Trang 4A G, L, P, S B Gi, T, B, Đ C Gi, T, P, K D G, T, P, K
Câu 39: Đột biến sôma xảy ra ở:
A Hợp tử B Tế bào sinh dỡng C Tế bào sinh dục D Tế bào sinh dục
Câu 40: Nếu đột biến làm xuất hiện gen lặn thì trong thời kì đầu sẽ ở trạng thái (Đ: đồng hợp,
D: dị hợp) gen lặn đột biến (T: sẽ bị gen trội át chế, K: không bị alen trội át chế) nên kiểu hình đột biến (H: đợc biểu hiện, Kh: không đợc biểu hiện)
Câu 41: Để một ĐB gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối cần:
A Gen lặn đó bị ĐB trở lại thành alen trội C Thời gian để tăng số lợng cá thể dị hợp về gen
lặn ĐB đó trong quần thể
B Alen tơng ứng bị ĐB thành alen lặn D Gen lặn ĐB do bị át chế bởi gen trội alen
Câu 42: Đột biến là những biến đổi trong (H: kiểu hình, V: vật chất di truyền, T: cấu trúc tế
bào) và thể đột biến là những cá thể mang đột biến biểu hiện ở (Đ: trạng thái đồng hợp, D: trạng thái dị hợp, P: kiểu hình, K: dạng khảm)
Câu 43: Dạng đột biến gen nào dới đây sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi Pôlipeptit
tơng ứng do gen đó tổng hợp:
A ĐB đảo vị trí cặp nu B ĐB thêm cặp nu C ĐB mất cặp nu D Cả B và C
Câu 44: Sau khi xuất hiện, ĐB gen phát tán trong quần thể nhờ:
A Quá trình tự sao B Quá trình giảm phân C Quá trình giao phối tự do D Cả A, B và C
Câu 45: Đảo vị trí 2 cặp nu không thuộc mã mở đầu và mã kết thúc có thể dẫn đến:
A Làm thay đổi 2 aa B Làm thay đổi 1 aa C Không làm thay đổi
cấu trúc chuỗi pôlipeptit D Cả A, B và C
Câu 46: Dạng đột biến gen nào dới đây sẽ gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi Pôlipeptit
t-ơng ứng do gen đó tổng hợp:
A Đột biến đảo vị trí cặp nu C Đột biến mất cặp nu
Câu 47: Đột biến gen một khi phát sinh sẽ đợc (T: tái bản, S: sửa chữa) qua cơ chế (P:
sinh tổng hợp Pr, M: sao mã, G: giải mã, N: nhân đôi của ADN)
Câu 48: Đột biến gen phụ thuộc vào:
A Liều lợng, cờng độ của các loại tác nhân ĐB C Đặc điểm cấu trúc của gen
B Thời điểm xảy ra đột biến D A, B và C đều đúng
Đột biến NST
Câu 49: Đột biến NST là:
A Sự phân ly không bình thờng của NST trong phân bào
B Là sự biến đổi về số lợng NST trong tế bào sinh dỡng hay tế bào sinh dục
C Là những đột biến thể dị bội hay đa bội
D Là những biến đổi về cấu trúc hay số lợng NST
Câu 50: Nguyên nhân gây ra đột biến NST là:
1 ADN nhân đôi sai tại một điểm nào đó trên NST
2 NST đứt gãy một đoạn, đoạn đó gắn vào NST khác hoặc vào vị trí mới trên NST đó
3 Sự trao đổi đoạn ở kì đầu của giảm phân I giữa 2 crômatit của NST đồng dạng
4 Sự phân li không bình thờng của NST ở kì sau của phân bào
5 Sự khôngg hình thành thoi vô sắc ( thoi phân bào) trong phân bào
Đáp án đúng: