1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HD DE CUONG LY11 HOC KY II 2017

5 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 405,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuộn dây được đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ.. Vectơ B hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600.. Vectơ B hợp với mặt phẳng khung dây một góc 450.. Vectơ B

Trang 1

HƯỚNG DẪN ĐỀ CƯƠNG LÝ 11 – HK II

(đã HD từ bài 1 – bài 10)

Bài 1: Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt

trong không khí

a Tính cảm ứng từ tại những điểm cách dây dẫn 10 cm

b Tìm những điểm tại đó cảm ứng từ :

- Lớn gấp đôi giá trị vừa tính được ở câu a

- Nhỏ bằng một nửa giá trị vừa tính được ở câu a

HD:

7

2.10 I

B

r

Bài 2: : Một ống dây có N vòng quấn sát nhau trên chiều dài 60

cm, đặt trong không khí Khi cho dòng điện cường độ 2 A qua ống dây thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 50,24.10-4 T Xác định số vòng của ống dây

HD:

7

4 10 N

Bài 3: Một ống dây dài 0,4 m có 800 vòng dây cách điện quấn sát

nhau, đặt trong không khí Dòng điện qua ống có cường độ I = 2

A

a Tìm cảm ứng từ bên trong ống dây?

b Bắn một hạt mang điện tích q = 3,2.10-10C vào trong ống dây trên với vận tốc v = 5.106m/s và vuông góc với đường cảm ứng từ

B Tìm lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích q?

HD:

I l

N

B 4.107

.sin

Bài 4: Một proton bay vào trong từ trường B có độ lớn B = 0,5

T, với vận tốc ban đầu v0 = 106 m/s và v vuông góc với B 0

a/ Tính lực Lorenx tác dụng lên proton

b/ Xác định quỹ đạo của proton trong từ trường

HD:

0

.sin

0

mv

R

q B

Trang 2

Bài 5: Một cuộn dây phẳng có 1000 vòng, bán kính cuộn dây là

200 mm Cuộn dây được đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ Lúc đầu cảm ứng từ của từ trường có giá trị 0,6 T Hãy tìm suất điện động cảm ứng trong cuộn dây trong thời gian 0,1s :

a Cảm ứng từ của từ trường tăng đều gấp đôi

b Cảm ứng từ của từ trường giảm đi một nửa

N= 1 000 vòng

R= 200 mm

1 0.6

2 1

c

Bài 6: Cho khung dây hình tròn có chu vi là 37,68 cm đặt trong từ

trường đều có B = 40 mT Xác định từ thông qua khung dây khi:

a Vectơ B hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600

b Vectơ B hợp với mặt phẳng khung dây một góc 450

c Vectơ B vuông góc với mặt phẳng khung dây

HD:

- Áp dụng công thức từ thông qua khung dây có diện tích S đặt

trong từ trường đều B:  B S .cos (là góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và vectơ pháp tuyến n của khung dây)

- Khung dây hình tròn, ta có công thức tính diện tích hình tròn là:

2

S R các em cần tìm bán kính R Trong bài cho chu vi hình

tròn, ta có công thức tính chu vi hình tròn: (2 )

2

C

(nhớ đổi về đơn vị đo cơ sơ là m)

2

2

37, 68.10

6.10 ( )

C

.(6.10 ) 113.10 ( )

Khi vectơ cảm ứng từ B hợp với mặt

phẳng khung một góc 60 0 thì góc giữa

pháp tuyến n của khung và B là:

90 60 30

ĐS:

a  B S .cos (góc =90 0 - 60 0 = 30 0 nhớ là B hợp với mặt phẳng khung)  3,91.10 (4 Wb)

b  B S .cos(góc =90 0 - 45 0 = 45 0 nhớ là B hợp với mặt phẳng khung)  3, 2.10 (4 Wb)

c  B S .cos(góc =90 0 - 90 0 = 0 0 nhớ là B hợp với mặt phẳng khung)  4,52.10 (4 Wb)

Trang 3

Lưu ý: Các em hãy thế số vào công thức, dùng máy tính sau đó

hãy so sánh với ĐS ĐS chỉ để các em dễ tham khảo!

Bài 7 : Ống dây điện hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 20

cm, có N = 1 000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 100 cm2

a Tính độ tự cảm L của ống dây

b Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 5 A trong 0,1 s, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây

HD: Trước hết, các em hãy đổi các đơn vị đo về đơn vị cơ sở

(nếu nó đo ở đơn vị đo khác đơn vị cơ sở) Trong bài này l đo

bằng cm ta cần đổi về m, diện tích S đo ở cm 2 cần đổi về m 2)

2

20 20.10

lcm  m

100 100.10

a Áp dụng công thức tính độ tự cảm L của ống dây:

2

1000

4 10 4 10 100.10 6, 28.10 ( )

20.10

N

l

b Áp dụng công thức: e tc L i 3,14( )V

t

(L tính ở câu a  i 5A,  t 0,1s)

Bài 8: Khảo sát đường đi của tia sáng từ môi trường (1) có chiết

suất 1 3

2

n  đến mặt phân giới của môi trường (2) có chiết suất

2

4

3

n  Biết góc tới trong các trường hợp:

30

i

b i700

HD:

Nhận xét: n1 n2ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém  có hiện tượng pxtp

- Các em hãy tính góc gới hạn: 2

1

sini gh n

n

(dùng máy tính Fx-570

bấm ) ta tính được igh=62044’

a Trường hợp góc tới 0

30 gh

i i trường hợp này còn tia khúc xạ

Các em tính góc khúc r trong trường hợp này theo công thức:

1

2 sin sin sin n sin

n

sẽ tính được góc khúc xạ r34 13'0

b Trường hợp góc tới 0

70 gh

i i trường hợp này hiện tượng pxtp xảy ra Tia khúc xạ biến mất, chỉ còn tia phản xạ và góc phản

xạ i'i

Trang 4

Bài 9 Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm Vật sáng AB đặt trên trục

chính và vuông góc với trục chính cho ảnh thật lớn gấp 2 lần vật Hãy xác định vị trí của vật và của ảnh

HD:

Bài ra cho biết:

- Tiêu cự f = 30cm

- Ảnh thật lớn gấp 2 lần vật Từ chi tiết này các em thấy công thức xác định độ phóng đại: K d' A B' ' 2

     (1) (ảnh

thật K < 0)

Công thức xác định vị trí ảnh: 1 1 1 '

'

df d

Thế d’ vào biểu thức (1) ta có:

2

K

     f 2f 2d

3 3.30

f

d = OA = 45cm

Từ (2) ta có ' 45.30 90

45 30

df

  > 0, là ảnh thật nằm sau

thấu kính và cách thấu kính OA’ = d’ = 90cm

Vẽ hình:

Bài 10 Cho thấu kính hội tụ, tiêu cự f = 20cm Vật sáng AB = 2

cm đặt vuông góc với trục chính, A trên trục chính và cách thấy kính 12 cm

a Xác định vị trí, tính chất, chiều cao của ảnh A’B’ cho bởi thấu kính Vẽ hình

b Xác định khoảng cách giữa vật AB và A’B’

HD:

Bài ra đã cho f = 20cm, d = 12cm (d chính là khoảng cách từ vật

AB đến thấu kính) Từ đây, các em hãy tính d’ là khoảng cách từ

ảnh A’B’ đến thấu kính:

Công thức xác định vị trí ảnh: 1 1 1 '

'

df d

Trang 5

Thế số vào ta được ' 12.20 30

12 20

 <0 vậy ảnh A’B’ là ảnh

ảo, cánh thấu kính 30cm, nằm trước thấu kính, cùng chiều với vật

AB

Công thức độ phóng đại ảnh:

Vẽ hình:

Ngày đăng: 11/12/2017, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w